
Gravesvs Hecarim
Graves vs Hecarim là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Hecarim thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Graves dựa trên 19 trận. Graves wins the early laning phase while Hecarim scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Hecarim.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Hecarim?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Hecarim
Trận đấu Graves vs Hecarim là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Hecarim thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Graves, cho Hecarim lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Hecarim scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Hecarim đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Hecarim nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Hecarim dẫn trước 716 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Hecarim được ưu ái nhẹ, Graves hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Hecarim. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Hecarim
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Hecarim, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Hecarim
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Hecarim là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Tử Thủ. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Hecarim.
Early Game vs Late Game
Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Hecarim. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Hecarim vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Hecarim, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Graves phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Hecarim đạt các mốc scaling. Nếu Hecarim sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Graves Runes Against Hecarim
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Hecarim trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.95% | 91 | 1.6 | 866 | 14,039 | 51.4% | 57.4% | |
| 50.67% | 75 | 1.6 | 831 | 14,228 | 53.6% | 48.9% | |
| 52.70% | 74 | 1.4 | 837 | 14,500 | 58.6% | 48.9% | |
| 48.21% | 56 | 1.4 | 743 | 13,094 | 61.5% | 36.7% | |
| 43.64% | 55 | 1.4 | 810 | 12,435 | 37.0% | 50.0% | |
| 47.06% | 51 | 1.3 | 817 | 11,931 | 51.6% | 40.0% | |
| 51.02% | 49 | 1.5 | 745 | 14,134 | 52.9% | 50.0% | |
| 65.96% | 47 | 1.6 | 880 | 14,512 | 56.3% | 71.0% | |
| 47.83% | 46 | 1.6 | 778 | 12,933 | 39.1% | 56.5% | |
| 36.96% | 46 | 1.3 | 857 | 12,904 | 47.1% | 31.0% | |
| 47.73% | 44 | 1.6 | 785 | 14,429 | 33.3% | 53.1% | |
| 58.54% | 41 | 1.6 | 804 | 14,050 | 56.3% | 60.0% | |
| 54.05% | 37 | 1.4 | 838 | 11,689 | 63.6% | 40.0% | |
| 51.43% | 35 | 1.6 | 721 | 11,969 | 33.3% | 65.0% | |
| 40.00% | 35 | 1.7 | 760 | 13,604 | 28.6% | 47.6% | |
| 44.12% | 34 | 1.8 | 891 | 14,669 | 50.0% | 40.9% | |
| 39.39% | 33 | 1.5 | 800 | 13,723 | 27.3% | 45.5% | |
| 56.25% | 32 | 1.6 | 846 | 13,800 | 41.7% | 65.0% | |
| 54.84% | 31 | 1.5 | 948 | 14,987 | 40.0% | 61.9% | |
| 55.17% | 29 | 2.0 | 826 | 13,186 | 53.9% | 56.3% | |
| 44.44% | 27 | 1.5 | 821 | 13,593 | 21.4% | 69.2% | |
| 50.00% | 24 | 1.5 | 871 | 13,833 | 42.9% | 52.9% | |
| 36.36% | 22 | 1.4 | 906 | 13,571 | 12.5% | 50.0% | |
| 68.18% | 22 | 1.8 | 870 | 12,086 | 61.5% | 77.8% | |
| 61.90% | 21 | 1.3 | 843 | 13,234 | 50.0% | 72.7% | |
| 60.00% | 20 | 1.9 | 814 | 13,627 | 57.1% | 61.5% | |
| 47.37% | 19 | 1.4 | 806 | 11,654 | 58.3% | 28.6% | |
| 42.11% | 19 | 1.4 | 804 | 13,514 | 42.9% | 41.7% | |
| 52.63% | 19 | 2.0 | 885 | 14,620 | 57.1% | 50.0% | |
| 27.78% | 18 | 1.7 | 940 | 14,364 | 37.5% | 20.0% | |
| 52.94% | 17 | 1.9 | 828 | 11,532 | 50.0% | 55.6% | |
| 29.41% | 17 | 1.4 | 819 | 11,375 | 42.9% | 20.0% | |
| 47.06% | 17 | 1.3 | 752 | 12,735 | 50.0% | 45.5% | |
| 56.25% | 16 | 1.6 | 1,012 | 14,523 | 80.0% | 45.5% | |
| 37.50% | 16 | 1.5 | 752 | 12,398 | 22.2% | 57.1% | |
| 71.43% | 14 | 2.3 | 748 | 13,746 | 66.7% | 75.0% | |
| 69.23% | 13 | 1.8 | 953 | 11,986 | 57.1% | 83.3% | |
| 53.85% | 13 | 1.5 | 806 | 14,387 | 33.3% | 60.0% | |
| 41.67% | 12 | 1.5 | 789 | 12,699 | 33.3% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 1.2 | 579 | 11,889 | 0.0% | 44.4% | |
| 63.64% | 11 | 1.0 | 595 | 10,256 | 75.0% | 33.3% | |
| 36.36% | 11 | 2.1 | 647 | 11,907 | 40.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 10 | 1.7 | 1,018 | 14,263 | 83.3% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 2.6 | 845 | 14,880 | 0.0% | 83.3% | |
| 33.33% | 9 | 1.4 | 772 | 10,960 | 66.7% | 16.7% | |
| 33.33% | 9 | 2.6 | 876 | 15,543 | 66.7% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 2.0 | 837 | 14,511 | 0.0% | 33.3% | |
| 0.00% | 8 | 1.3 | 561 | 10,069 | 0.0% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.2 | 871 | 11,700 | 33.3% | 40.0% | |
| 12.50% | 8 | 1.6 | 735 | 13,119 | 0.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.3 | 884 | 11,009 | 33.3% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.4 | 847 | 16,141 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 1.8 | 860 | 16,645 | 100.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.3 | 925 | 13,061 | 100.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 1.7 | 810 | 12,962 | 0.0% | 25.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.4 | 764 | 13,025 | 66.7% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.7 | 603 | 9,638 | 50.0% | 0.0% | |
| 0.00% | 5 | 1.9 | 946 | 15,256 | 0.0% | 0.0% | |
| 0.00% | 5 | 1.3 | 935 | 11,220 | 0.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?
Hecarim thang tran doi dau Graves vs Hecarim voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Graves, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Graves choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Hecarim voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Hecarim chiem uu the trong tran Graves vs Hecarim voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Hecarim phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Hecarim?
Hecarim thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 52.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Hecarim duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Hecarim la gi?
Build Graves tot nhat chong Hecarim bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Hecarim la gi?
Rune Graves tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Graves vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Hecarim khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Hecarim voi chi 47.4% ty le thang. Hecarim co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Hecarim.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Hecarim?
Khi choi Graves doi dau voi Hecarim, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Hecarim. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Hecarim has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
