
Gravesvs Nocturne
Graves vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Nocturne thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.8%) trước Graves dựa trên 240 trận. Nocturne wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Nocturne.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Nocturne?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Nocturne
Trận đấu Graves vs Nocturne là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 240 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Graves, cho Nocturne lợi thế 0.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Nocturne được ưu ái nhẹ, Graves hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Nocturne. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Nocturne
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Nocturne
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Nocturne là Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Nocturne.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Nocturne có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Graves 2.8 điểm phần trăm. Người chơi Nocturne nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Graves ở 50.4% tỷ lệ thắng — chỉ 0.8 điểm trước Nocturne. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nocturne có lợi thế sớm, nhưng Graves dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Graves Runes Against Nocturne
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Graves tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.09% | 274 | 1.5 | 858 | 14,206 | 52.5% | 50.0% | |
| 45.66% | 265 | 1.5 | 775 | 13,733 | 52.9% | 39.4% | |
| 50.00% | 252 | 1.6 | 831 | 14,099 | 50.9% | 49.3% | |
| 49.20% | 250 | 1.5 | 705 | 13,523 | 50.0% | 48.5% | |
| 49.58% | 240 | 1.6 | 875 | 14,332 | 48.6% | 50.4% | |
| 56.58% | 228 | 1.6 | 837 | 14,103 | 59.8% | 53.7% | |
| 53.99% | 213 | 1.6 | 847 | 13,830 | 52.4% | 55.5% | |
| 41.06% | 207 | 1.6 | 795 | 13,954 | 41.9% | 40.5% | |
| 45.30% | 181 | 1.6 | 825 | 14,352 | 49.2% | 43.1% | |
| 50.00% | 158 | 1.6 | 812 | 13,982 | 50.7% | 49.4% | |
| 44.52% | 146 | 1.6 | 920 | 14,364 | 46.0% | 43.4% | |
| 46.72% | 137 | 1.5 | 764 | 14,444 | 40.4% | 51.3% | |
| 59.09% | 132 | 1.6 | 850 | 14,335 | 57.6% | 60.6% | |
| 44.62% | 130 | 1.4 | 733 | 13,359 | 42.4% | 46.5% | |
| 48.80% | 125 | 1.7 | 817 | 14,655 | 45.0% | 52.3% | |
| 48.39% | 124 | 1.7 | 763 | 13,094 | 41.5% | 55.9% | |
| 54.10% | 122 | 1.4 | 792 | 13,979 | 53.3% | 54.8% | |
| 53.39% | 118 | 1.7 | 800 | 14,216 | 52.7% | 54.0% | |
| 47.71% | 109 | 1.7 | 799 | 13,630 | 47.6% | 47.8% | |
| 52.78% | 108 | 1.7 | 901 | 14,026 | 46.0% | 58.6% | |
| 46.81% | 94 | 1.5 | 839 | 12,521 | 38.8% | 55.6% | |
| 55.68% | 88 | 1.5 | 782 | 13,552 | 52.4% | 58.7% | |
| 51.72% | 87 | 1.7 | 877 | 13,913 | 40.5% | 62.2% | |
| 48.28% | 87 | 1.5 | 835 | 12,917 | 48.1% | 48.6% | |
| 51.25% | 80 | 1.8 | 805 | 13,945 | 48.4% | 53.1% | |
| 44.74% | 76 | 1.8 | 936 | 14,228 | 41.2% | 47.6% | |
| 48.68% | 76 | 1.6 | 787 | 13,963 | 41.9% | 53.3% | |
| 44.00% | 75 | 1.8 | 859 | 14,325 | 53.3% | 37.8% | |
| 49.33% | 75 | 1.7 | 788 | 14,252 | 54.8% | 45.5% | |
| 48.61% | 72 | 1.4 | 750 | 13,111 | 47.2% | 50.0% | |
| 52.11% | 71 | 2.0 | 824 | 13,989 | 54.5% | 50.0% | |
| 60.61% | 66 | 1.8 | 892 | 15,196 | 55.6% | 64.1% | |
| 52.54% | 59 | 1.6 | 875 | 14,778 | 50.0% | 54.5% | |
| 50.00% | 52 | 1.7 | 927 | 14,227 | 42.1% | 54.5% | |
| 36.73% | 49 | 1.4 | 809 | 13,133 | 34.6% | 39.1% | |
| 47.92% | 48 | 1.6 | 817 | 15,672 | 52.9% | 45.2% | |
| 54.17% | 48 | 1.3 | 752 | 12,633 | 59.3% | 47.6% | |
| 44.68% | 47 | 1.6 | 809 | 14,149 | 30.0% | 55.6% | |
| 53.19% | 47 | 1.4 | 798 | 13,817 | 64.0% | 40.9% | |
| 48.84% | 43 | 1.4 | 781 | 14,661 | 52.9% | 46.1% | |
| 34.15% | 41 | 3.0 | 774 | 13,600 | 27.8% | 39.1% | |
| 46.34% | 41 | 2.2 | 822 | 13,948 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 40 | 2.0 | 881 | 13,852 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.05% | 37 | 2.2 | 1,005 | 12,783 | 47.4% | 61.1% | |
| 52.78% | 36 | 1.5 | 680 | 13,917 | 60.0% | 47.6% | |
| 50.00% | 34 | 1.9 | 747 | 14,288 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 2.0 | 708 | 12,045 | 57.9% | 50.0% | |
| 32.26% | 31 | 1.9 | 713 | 13,444 | 35.7% | 29.4% | |
| 53.33% | 30 | 2.0 | 854 | 13,648 | 37.5% | 71.4% | |
| 34.48% | 29 | 2.2 | 801 | 13,579 | 45.5% | 27.8% | |
| 39.29% | 28 | 2.8 | 735 | 13,154 | 50.0% | 31.3% | |
| 62.96% | 27 | 2.0 | 872 | 14,560 | 58.3% | 66.7% | |
| 57.69% | 26 | 2.5 | 859 | 13,403 | 54.5% | 60.0% | |
| 80.00% | 25 | 1.7 | 1,098 | 15,785 | 81.8% | 78.6% | |
| 52.00% | 25 | 1.8 | 820 | 14,501 | 55.6% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 2.4 | 822 | 13,527 | 69.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 1.5 | 787 | 14,663 | 20.0% | 72.2% | |
| 40.91% | 22 | 3.3 | 803 | 12,460 | 44.4% | 38.5% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 819 | 15,213 | 16.7% | 46.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.7 | 802 | 14,234 | 63.6% | 25.0% | |
| 56.25% | 16 | 1.4 | 807 | 15,312 | 71.4% | 44.4% | |
| 62.50% | 16 | 1.7 | 736 | 12,665 | 75.0% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.7 | 760 | 12,207 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 752 | 12,941 | 60.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 12 | 4.2 | 882 | 12,539 | 20.0% | 42.9% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 723 | 13,506 | 25.0% | 42.9% | |
| 81.82% | 11 | 1.5 | 892 | 16,099 | 83.3% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 4.5 | 774 | 12,599 | 50.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 10 | 2.3 | 732 | 13,738 | 33.3% | 14.3% | |
| 70.00% | 10 | 4.7 | 1,132 | 17,672 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.1 | 699 | 13,693 | 66.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 10 | 2.2 | 1,027 | 14,402 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 884 | 13,836 | 66.7% | 42.9% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 648 | 10,487 | 71.4% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 2.9 | 975 | 18,281 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 850 | 16,430 | 75.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.3 | 1,168 | 15,996 | 0.0% | 66.7% | |
| 75.00% | 8 | 4.4 | 1,063 | 15,850 | 100.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 8 | 4.8 | 732 | 15,119 | 0.0% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 7.5 | 805 | 14,236 | 100.0% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 777 | 17,515 | 50.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 850 | 14,257 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.5 | 1,123 | 17,594 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 855 | 15,735 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 683 | 10,010 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 923 | 15,240 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.8 | 853 | 11,533 | 66.7% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.4 | 965 | 15,287 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 806 | 13,582 | 100.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?
Nocturne thang tran doi dau Graves vs Nocturne voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Graves, chenh lech 0.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 240 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Graves choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Graves voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Graves vs Nocturne voi ty le thang 50.4% so voi 49.6%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Nocturne?
Nocturne thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.8 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 240 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Nocturne la gi?
Build Graves tot nhat chong Nocturne bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ, Nỏ Thần Dominik with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Nocturne la gi?
Rune Graves tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.9% win rate in the Graves vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Nocturne khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Nocturne voi chi 49.6% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Nocturne?
Khi choi Graves doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
