
Gravesvs Fiddlesticks
Graves vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fiddlesticks thắng với 59.0% tỷ lệ thắng (+18.1%) trước Graves dựa trên 105 trận. Fiddlesticks holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Fiddlesticks.
Graves Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Graves performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Graves vs Fiddlesticks Matchup?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Fiddlesticks
Trận đấu Graves vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 105 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 59.0% so với 41.0% của Graves, cho Fiddlesticks lợi thế 18.1 điểm phần trăm. Fiddlesticks thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Fiddlesticks
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Fiddlesticks
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Fiddlesticks là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Tử Thủ. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 12 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Fiddlesticks.
Early Game vs Late Game
Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.9% — dẫn đầu 31.8 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.1% — 8.2 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Fiddlesticks giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Graves Runes Against Fiddlesticks
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 52.99% | 368 | 1.5 | 817 | 13,916 | 51.9% | 53.8% | |
| 50.68% | 365 | 1.6 | 816 | 13,926 | 52.4% | 49.3% | |
| 47.48% | 337 | 1.6 | 833 | 13,799 | 45.0% | 49.5% | |
| 50.80% | 314 | 1.5 | 787 | 13,579 | 42.1% | 59.0% | |
| 45.51% | 301 | 1.5 | 792 | 13,696 | 41.8% | 49.0% | |
| 48.48% | 297 | 1.6 | 847 | 14,450 | 50.0% | 47.4% | |
| 51.64% | 244 | 1.5 | 796 | 13,895 | 44.1% | 57.0% | |
| 58.16% | 239 | 1.6 | 858 | 14,559 | 53.3% | 61.9% | |
| 55.79% | 233 | 1.6 | 844 | 14,794 | 59.0% | 54.2% | |
| 44.98% | 209 | 1.6 | 854 | 13,605 | 43.6% | 46.1% | |
| 52.84% | 176 | 1.6 | 819 | 13,619 | 51.3% | 54.1% | |
| 50.00% | 168 | 1.5 | 778 | 13,105 | 43.3% | 57.7% | |
| 50.90% | 167 | 1.5 | 829 | 14,318 | 56.5% | 46.9% | |
| 51.85% | 162 | 1.4 | 856 | 14,040 | 51.5% | 52.1% | |
| 44.23% | 156 | 1.5 | 767 | 13,673 | 46.3% | 42.1% | |
| 54.61% | 152 | 1.5 | 851 | 14,500 | 48.3% | 58.5% | |
| 50.68% | 148 | 1.6 | 801 | 14,212 | 52.2% | 49.4% | |
| 46.15% | 143 | 1.4 | 773 | 12,941 | 42.3% | 50.0% | |
| 56.20% | 137 | 1.6 | 859 | 13,961 | 50.0% | 61.6% | |
| 56.30% | 135 | 1.6 | 792 | 13,722 | 49.2% | 62.9% | |
| 48.85% | 131 | 1.5 | 792 | 14,104 | 53.6% | 45.3% | |
| 49.59% | 123 | 1.4 | 836 | 13,223 | 53.6% | 44.4% | |
| 50.85% | 118 | 1.5 | 745 | 14,088 | 40.4% | 59.1% | |
| 64.35% | 115 | 1.7 | 947 | 14,427 | 54.9% | 71.9% | |
| 48.25% | 114 | 1.5 | 885 | 14,016 | 45.6% | 50.9% | |
| 44.04% | 109 | 1.6 | 798 | 13,625 | 51.9% | 36.4% | |
| 50.47% | 107 | 1.9 | 966 | 14,828 | 58.7% | 44.3% | |
| 52.83% | 106 | 1.5 | 794 | 13,586 | 57.1% | 49.1% | |
| 40.95% | 105 | 1.6 | 760 | 14,289 | 34.1% | 45.9% | |
| 47.52% | 101 | 1.7 | 789 | 13,848 | 42.5% | 50.8% | |
| 53.00% | 100 | 1.6 | 810 | 13,446 | 48.7% | 55.7% | |
| 53.85% | 91 | 1.5 | 768 | 13,503 | 42.5% | 62.8% | |
| 47.67% | 86 | 1.6 | 766 | 13,909 | 54.8% | 40.9% | |
| 45.24% | 84 | 1.6 | 887 | 13,874 | 40.0% | 48.1% | |
| 58.44% | 77 | 1.6 | 864 | 15,387 | 62.5% | 55.6% | |
| 50.67% | 75 | 1.5 | 757 | 12,696 | 42.5% | 60.0% | |
| 50.70% | 71 | 1.5 | 853 | 13,369 | 56.8% | 44.1% | |
| 49.30% | 71 | 1.6 | 816 | 14,529 | 48.4% | 50.0% | |
| 49.21% | 63 | 1.7 | 888 | 13,741 | 50.0% | 48.3% | |
| 52.54% | 59 | 1.8 | 824 | 13,610 | 60.0% | 47.1% | |
| 58.93% | 56 | 1.9 | 1,044 | 14,366 | 50.0% | 66.7% | |
| 56.60% | 53 | 1.6 | 788 | 14,572 | 63.2% | 52.9% | |
| 56.52% | 46 | 1.9 | 824 | 14,645 | 53.9% | 57.6% | |
| 38.64% | 44 | 1.7 | 732 | 14,102 | 36.8% | 40.0% | |
| 34.09% | 44 | 1.9 | 697 | 13,848 | 38.9% | 30.8% | |
| 54.55% | 44 | 1.9 | 827 | 14,059 | 73.7% | 40.0% | |
| 53.49% | 43 | 1.5 | 867 | 15,305 | 36.8% | 66.7% | |
| 41.46% | 41 | 1.7 | 804 | 13,741 | 40.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 40 | 3.1 | 872 | 14,125 | 46.1% | 51.9% | |
| 57.89% | 38 | 1.8 | 1,027 | 15,087 | 58.8% | 57.1% | |
| 48.57% | 35 | 1.7 | 746 | 13,981 | 37.5% | 57.9% | |
| 45.71% | 35 | 1.7 | 767 | 12,808 | 57.9% | 31.3% | |
| 44.12% | 34 | 2.1 | 829 | 14,928 | 45.5% | 43.5% | |
| 42.42% | 33 | 2.4 | 883 | 12,329 | 41.2% | 43.8% | |
| 46.88% | 32 | 1.6 | 779 | 13,228 | 56.3% | 37.5% | |
| 41.94% | 31 | 2.1 | 909 | 14,458 | 35.7% | 47.1% | |
| 53.33% | 30 | 2.5 | 983 | 14,094 | 52.9% | 53.9% | |
| 44.83% | 29 | 1.6 | 769 | 14,071 | 54.5% | 38.9% | |
| 48.28% | 29 | 1.7 | 736 | 13,027 | 36.4% | 55.6% | |
| 51.72% | 29 | 1.6 | 821 | 14,064 | 50.0% | 52.6% | |
| 53.57% | 28 | 2.3 | 891 | 14,580 | 50.0% | 56.3% | |
| 65.22% | 23 | 1.4 | 857 | 13,367 | 72.7% | 58.3% | |
| 57.14% | 21 | 2.6 | 966 | 14,419 | 62.5% | 53.9% | |
| 55.56% | 18 | 1.5 | 823 | 13,925 | 33.3% | 66.7% | |
| 70.59% | 17 | 1.3 | 772 | 13,493 | 55.6% | 87.5% | |
| 41.18% | 17 | 2.1 | 812 | 14,275 | 33.3% | 50.0% | |
| 33.33% | 15 | 4.8 | 862 | 11,299 | 33.3% | 33.3% | |
| 64.29% | 14 | 1.6 | 960 | 14,726 | 80.0% | 55.6% | |
| 42.86% | 14 | 4.5 | 798 | 12,597 | 57.1% | 28.6% | |
| 23.08% | 13 | 2.1 | 913 | 14,916 | 0.0% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 2.7 | 1,028 | 14,917 | 80.0% | 37.5% | |
| 45.45% | 11 | 7.0 | 860 | 11,781 | 40.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 11 | 1.3 | 926 | 15,438 | 33.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.8 | 824 | 16,031 | 100.0% | 44.4% | |
| 30.00% | 10 | 3.3 | 827 | 14,226 | 50.0% | 25.0% | |
| 20.00% | 10 | 7.0 | 796 | 13,921 | 33.3% | 14.3% | |
| 60.00% | 10 | 3.9 | 798 | 13,493 | 60.0% | 60.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.1 | 819 | 16,506 | 80.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.8 | 950 | 15,233 | 100.0% | 42.9% | |
| 66.67% | 9 | 7.1 | 1,112 | 13,390 | 50.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.6 | 906 | 12,327 | 75.0% | 60.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.4 | 941 | 15,494 | 50.0% | 71.4% | |
| 37.50% | 8 | 3.2 | 649 | 13,857 | 100.0% | 16.7% | |
| 25.00% | 8 | 6.0 | 493 | 10,760 | 0.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 7.1 | 973 | 13,588 | 50.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 811 | 13,677 | 33.3% | 75.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.8 | 641 | 9,929 | 0.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 6.2 | 897 | 13,279 | 66.7% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.2 | 865 | 12,856 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.1 | 870 | 11,766 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 7.0 | 953 | 15,272 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 5.1 | 721 | 11,200 | 33.3% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 4.9 | 946 | 13,984 | 0.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.5 | 793 | 14,978 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.4 | 1,048 | 12,584 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.0 | 879 | 14,135 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Graves vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?
Fiddlesticks thang tran doi dau Graves vs Fiddlesticks voi ty le thang 59.0% so voi 41.0% cua Graves, chenh lech 18.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 105 tran xep hang gan day trong ban 26.10.
Graves choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Graves voi ty le thang 65.9% so voi 34.1%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Graves vs Fiddlesticks voi ty le thang 54.1% so voi 45.9%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Fiddlesticks?
Fiddlesticks thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 59.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 18.1 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 105 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Fiddlesticks la gi?
Build Graves tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Fiddlesticks la gi?
Rune Graves tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 41.2% win rate in the Graves vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Fiddlesticks khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 41.0% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?
Khi choi Graves doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.