Graves - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Gravesvs Gwen

DMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Graves vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 65.5% tỷ lệ thắng (+31.0%) trước Graves dựa trên 29 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Graves

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Graves - 34.5% win rate in this matchup
Graves
34.5% TT
VS
Gwen vs Graves matchup - 65.5% win rate
Gwen
65.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Graves vs Gwen?

Gwen wins the Graves vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 29
34.5%
Tỷ Lệ Thắng
65.5%
2.2
CS / phút
2.1
801
Sát thương / phút
791
13,579
Vàng / trận
13,905
334
Hồi phục / phút
479
710
Giảm sát thương / phút
859
0.7
CC / phút
0.4
45.5%
TLT Đầu Game
54.5%
27.8%
TLT Cuối Game
72.2%

Tóm tắt đối đầu Graves vs Gwen

Trận đấu Graves vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 65.5% so với 34.5% của Graves, cho Gwen lợi thế 31.0 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Gwen

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Graves
2.1Gwen
Graves và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
801Graves
791Gwen
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Graves và Gwen, chỉ khác 10 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,579Graves
13,905Gwen
Gwen kiếm được 326 vàng mỗi trận nhiều hơn Graves, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gwen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Graves
0.4Gwen
Graves cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Graves phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,044Graves
1,338Gwen
Gwen vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 294 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Graves Build Against Gwen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Gwen là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Graves cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen54.5%
Cuối trận
Gwen
72.2%
+44.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves27.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen72.2%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.2% — 44.4 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Graves Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Graves vs GwenÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Graves vs GwenTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Graves vs GwenKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Graves vs GwenThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Graves vs Gwen
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Graves vs GwenChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Graves vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Graves vs Gwen
25.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Graves trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.09%2741.585814,20652.5%50.0%
45.66%2651.577513,73352.9%39.4%
50.00%2521.683114,09950.9%49.3%
49.20%2501.570513,52350.0%48.5%
49.58%2401.687514,33248.6%50.4%
56.58%2281.683714,10359.8%53.7%
53.99%2131.684713,83052.4%55.5%
41.06%2071.679513,95441.9%40.5%
45.30%1811.682514,35249.2%43.1%
50.00%1581.681213,98250.7%49.4%
44.52%1461.692014,36446.0%43.4%
46.72%1371.576414,44440.4%51.3%
59.09%1321.685014,33557.6%60.6%
44.62%1301.473313,35942.4%46.5%
48.80%1251.781714,65545.0%52.3%
48.39%1241.776313,09441.5%55.9%
54.10%1221.479213,97953.3%54.8%
53.39%1181.780014,21652.7%54.0%
47.71%1091.779913,63047.6%47.8%
52.78%1081.790114,02646.0%58.6%
46.81%941.583912,52138.8%55.6%
55.68%881.578213,55252.4%58.7%
51.72%871.787713,91340.5%62.2%
48.28%871.583512,91748.1%48.6%
51.25%801.880513,94548.4%53.1%
44.74%761.893614,22841.2%47.6%
48.68%761.678713,96341.9%53.3%
44.00%751.885914,32553.3%37.8%
49.33%751.778814,25254.8%45.5%
48.61%721.475013,11147.2%50.0%
52.11%712.082413,98954.5%50.0%
60.61%661.889215,19655.6%64.1%
52.54%591.687514,77850.0%54.5%
50.00%521.792714,22742.1%54.5%
36.73%491.480913,13334.6%39.1%
47.92%481.681715,67252.9%45.2%
54.17%481.375212,63359.3%47.6%
44.68%471.680914,14930.0%55.6%
53.19%471.479813,81764.0%40.9%
48.84%431.478114,66152.9%46.1%
34.15%413.077413,60027.8%39.1%
46.34%412.282213,94850.0%42.9%
50.00%402.088113,85250.0%50.0%
54.05%372.21,00512,78347.4%61.1%
52.78%361.568013,91760.0%47.6%
50.00%341.974714,28850.0%50.0%
54.84%312.070812,04557.9%50.0%
32.26%311.971313,44435.7%29.4%
53.33%302.085413,64837.5%71.4%
34.48%292.280113,57945.5%27.8%
39.29%282.873513,15450.0%31.3%
62.96%272.087214,56058.3%66.7%
57.69%262.585913,40354.5%60.0%
80.00%251.71,09815,78581.8%78.6%
52.00%251.882014,50155.6%50.0%
60.00%252.482213,52769.2%50.0%
60.87%231.578714,66320.0%72.2%
40.91%223.380312,46044.4%38.5%
38.10%211.581915,21316.7%46.7%
47.37%191.780214,23463.6%25.0%
56.25%161.480715,31271.4%44.4%
62.50%161.773612,66575.0%50.0%
30.77%131.776012,20720.0%37.5%
46.15%133.575212,94160.0%37.5%
33.33%124.288212,53920.0%42.9%
36.36%112.072313,50625.0%42.9%
81.82%111.589216,09983.3%80.0%
54.55%114.577412,59950.0%60.0%
20.00%102.373213,73833.3%14.3%
70.00%104.71,13217,67250.0%75.0%
50.00%106.169913,69366.7%42.9%
50.00%102.21,02714,40260.0%40.0%
50.00%104.588413,83666.7%42.9%
60.00%101.464810,48771.4%33.3%
40.00%102.997518,28150.0%37.5%
40.00%101.685016,43075.0%16.7%
50.00%86.31,16815,9960.0%66.7%
75.00%84.41,06315,850100.0%71.4%
50.00%84.873215,1190.0%50.0%
85.71%77.580514,236100.0%75.0%
42.86%76.577717,51550.0%40.0%
66.67%66.085014,257100.0%50.0%
83.33%65.51,12317,5940.0%100.0%
40.00%51.785515,7350.0%50.0%
60.00%55.968310,01066.7%50.0%
40.00%54.492315,240100.0%0.0%
80.00%54.885311,53366.7%100.0%
80.00%52.496515,287100.0%66.7%
80.00%56.580613,582100.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Graves vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Graves choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Graves vs Gwen voi ty le thang 65.5% so voi 34.5% cua Graves, chenh lech 31.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Graves choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Graves voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Graves choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Graves vs Gwen voi ty le thang 72.2% so voi 27.8%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Graves vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 65.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 31.0 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Graves tot nhat chong Gwen la gi?

Build Graves tot nhat chong Gwen bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Thép Gai. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Graves tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Graves tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 25.0% win rate in the Graves vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Graves co khac che Gwen khong?

Khong, Graves gap kho khan truoc Gwen voi chi 34.5% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Graves nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Graves doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.