
Gravesvs Jax
Graves vs Jax là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Graves thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.5%) trước Jax dựa trên 80 trận. Jax wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Jax.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Jax?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Jax
Trận đấu Graves vs Jax là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 80 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.8% của Jax, cho Graves lợi thế 2.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Graves dẫn trước 0.6 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jax là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Jax
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Jax
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Jax là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Tử Thủ. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 11 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jax. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Jax.
Early Game vs Late Game
Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Jax có tỷ lệ thắng đáng kể 51.6%, vượt trội Graves 3.2 điểm phần trăm. Người chơi Jax nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.
Graves vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.1% — 6.1 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Graves, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Graves Runes Against Jax
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Graves tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Jax.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.09% | 274 | 1.5 | 858 | 14,206 | 52.5% | 50.0% | |
| 45.66% | 265 | 1.5 | 775 | 13,733 | 52.9% | 39.4% | |
| 50.00% | 252 | 1.6 | 831 | 14,099 | 50.9% | 49.3% | |
| 49.20% | 250 | 1.5 | 705 | 13,523 | 50.0% | 48.5% | |
| 49.58% | 240 | 1.6 | 875 | 14,332 | 48.6% | 50.4% | |
| 56.58% | 228 | 1.6 | 837 | 14,103 | 59.8% | 53.7% | |
| 53.99% | 213 | 1.6 | 847 | 13,830 | 52.4% | 55.5% | |
| 41.06% | 207 | 1.6 | 795 | 13,954 | 41.9% | 40.5% | |
| 45.30% | 181 | 1.6 | 825 | 14,352 | 49.2% | 43.1% | |
| 50.00% | 158 | 1.6 | 812 | 13,982 | 50.7% | 49.4% | |
| 44.52% | 146 | 1.6 | 920 | 14,364 | 46.0% | 43.4% | |
| 46.72% | 137 | 1.5 | 764 | 14,444 | 40.4% | 51.3% | |
| 59.09% | 132 | 1.6 | 850 | 14,335 | 57.6% | 60.6% | |
| 44.62% | 130 | 1.4 | 733 | 13,359 | 42.4% | 46.5% | |
| 48.80% | 125 | 1.7 | 817 | 14,655 | 45.0% | 52.3% | |
| 48.39% | 124 | 1.7 | 763 | 13,094 | 41.5% | 55.9% | |
| 54.10% | 122 | 1.4 | 792 | 13,979 | 53.3% | 54.8% | |
| 53.39% | 118 | 1.7 | 800 | 14,216 | 52.7% | 54.0% | |
| 47.71% | 109 | 1.7 | 799 | 13,630 | 47.6% | 47.8% | |
| 52.78% | 108 | 1.7 | 901 | 14,026 | 46.0% | 58.6% | |
| 46.81% | 94 | 1.5 | 839 | 12,521 | 38.8% | 55.6% | |
| 55.68% | 88 | 1.5 | 782 | 13,552 | 52.4% | 58.7% | |
| 51.72% | 87 | 1.7 | 877 | 13,913 | 40.5% | 62.2% | |
| 48.28% | 87 | 1.5 | 835 | 12,917 | 48.1% | 48.6% | |
| 51.25% | 80 | 1.8 | 805 | 13,945 | 48.4% | 53.1% | |
| 44.74% | 76 | 1.8 | 936 | 14,228 | 41.2% | 47.6% | |
| 48.68% | 76 | 1.6 | 787 | 13,963 | 41.9% | 53.3% | |
| 44.00% | 75 | 1.8 | 859 | 14,325 | 53.3% | 37.8% | |
| 49.33% | 75 | 1.7 | 788 | 14,252 | 54.8% | 45.5% | |
| 48.61% | 72 | 1.4 | 750 | 13,111 | 47.2% | 50.0% | |
| 52.11% | 71 | 2.0 | 824 | 13,989 | 54.5% | 50.0% | |
| 60.61% | 66 | 1.8 | 892 | 15,196 | 55.6% | 64.1% | |
| 52.54% | 59 | 1.6 | 875 | 14,778 | 50.0% | 54.5% | |
| 50.00% | 52 | 1.7 | 927 | 14,227 | 42.1% | 54.5% | |
| 36.73% | 49 | 1.4 | 809 | 13,133 | 34.6% | 39.1% | |
| 47.92% | 48 | 1.6 | 817 | 15,672 | 52.9% | 45.2% | |
| 54.17% | 48 | 1.3 | 752 | 12,633 | 59.3% | 47.6% | |
| 44.68% | 47 | 1.6 | 809 | 14,149 | 30.0% | 55.6% | |
| 53.19% | 47 | 1.4 | 798 | 13,817 | 64.0% | 40.9% | |
| 48.84% | 43 | 1.4 | 781 | 14,661 | 52.9% | 46.1% | |
| 34.15% | 41 | 3.0 | 774 | 13,600 | 27.8% | 39.1% | |
| 46.34% | 41 | 2.2 | 822 | 13,948 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 40 | 2.0 | 881 | 13,852 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.05% | 37 | 2.2 | 1,005 | 12,783 | 47.4% | 61.1% | |
| 52.78% | 36 | 1.5 | 680 | 13,917 | 60.0% | 47.6% | |
| 50.00% | 34 | 1.9 | 747 | 14,288 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 2.0 | 708 | 12,045 | 57.9% | 50.0% | |
| 32.26% | 31 | 1.9 | 713 | 13,444 | 35.7% | 29.4% | |
| 53.33% | 30 | 2.0 | 854 | 13,648 | 37.5% | 71.4% | |
| 34.48% | 29 | 2.2 | 801 | 13,579 | 45.5% | 27.8% | |
| 39.29% | 28 | 2.8 | 735 | 13,154 | 50.0% | 31.3% | |
| 62.96% | 27 | 2.0 | 872 | 14,560 | 58.3% | 66.7% | |
| 57.69% | 26 | 2.5 | 859 | 13,403 | 54.5% | 60.0% | |
| 80.00% | 25 | 1.7 | 1,098 | 15,785 | 81.8% | 78.6% | |
| 52.00% | 25 | 1.8 | 820 | 14,501 | 55.6% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 2.4 | 822 | 13,527 | 69.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 1.5 | 787 | 14,663 | 20.0% | 72.2% | |
| 40.91% | 22 | 3.3 | 803 | 12,460 | 44.4% | 38.5% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 819 | 15,213 | 16.7% | 46.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.7 | 802 | 14,234 | 63.6% | 25.0% | |
| 56.25% | 16 | 1.4 | 807 | 15,312 | 71.4% | 44.4% | |
| 62.50% | 16 | 1.7 | 736 | 12,665 | 75.0% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.7 | 760 | 12,207 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 752 | 12,941 | 60.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 12 | 4.2 | 882 | 12,539 | 20.0% | 42.9% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 723 | 13,506 | 25.0% | 42.9% | |
| 81.82% | 11 | 1.5 | 892 | 16,099 | 83.3% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 4.5 | 774 | 12,599 | 50.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 10 | 2.3 | 732 | 13,738 | 33.3% | 14.3% | |
| 70.00% | 10 | 4.7 | 1,132 | 17,672 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.1 | 699 | 13,693 | 66.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 10 | 2.2 | 1,027 | 14,402 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 884 | 13,836 | 66.7% | 42.9% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 648 | 10,487 | 71.4% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 2.9 | 975 | 18,281 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 850 | 16,430 | 75.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.3 | 1,168 | 15,996 | 0.0% | 66.7% | |
| 75.00% | 8 | 4.4 | 1,063 | 15,850 | 100.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 8 | 4.8 | 732 | 15,119 | 0.0% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 7.5 | 805 | 14,236 | 100.0% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 777 | 17,515 | 50.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 850 | 14,257 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.5 | 1,123 | 17,594 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 855 | 15,735 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 683 | 10,010 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 923 | 15,240 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.8 | 853 | 11,533 | 66.7% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.4 | 965 | 15,287 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 806 | 13,582 | 100.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?
Graves thang tran doi dau Graves vs Jax voi ty le thang 51.3% so voi 48.8% cua Jax, chenh lech 2.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 80 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Graves choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Graves voi ty le thang 51.6% so voi 48.4%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Graves vs Jax voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Jax?
Graves thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 51.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.5 diem phan tram co nghia la Graves duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 80 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Jax la gi?
Build Graves tot nhat chong Jax bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Jax la gi?
Rune Graves tot nhat chong Jax su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 65.0% win rate in the Graves vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Jax khong?
Co, Graves co tran doi dau thuan loi truoc Jax voi ty le thang 51.3%. Graves has a solid advantage over Jax tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Jax?
Khi choi Graves doi dau voi Jax, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Jax. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
