Graves - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.3%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Gravesvs Mordekaiser

FMarksman
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Graves vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 74.2% tỷ lệ thắng (+48.4%) trước Graves dựa trên 31 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Mordekaiser.

Graves Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Graves performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 25.8% win rateMordekaiser(25.8%)
Graves - 25.8% win rate in this matchup
Graves
25.8% WR
VS
Mordekaiser vs Graves matchup - 74.2% win rate
Mordekaiser
74.2% WR

Who Wins the Graves vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Graves vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 31
25.8%
Win Rate
74.2%
2.9
CS / min
2.1
866
DMG / min
719
14,142
Gold / game
13,548
268
Heal / min
520
696
DMG Mitigated / min
1,330
0.7
CC / min
0.4
44.4%
Early Game WR
55.6%
18.2%
Late Game WR
81.8%

Tóm tắt đối đầu Graves vs Mordekaiser

Trận đấu Graves vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 74.2% so với 25.8% của Graves, cho Mordekaiser lợi thế 48.4 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 886 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Mordekaiser

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Graves
2.1Mordekaiser
Graves vượt trội Mordekaiser đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Graves lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
866Graves
719Mordekaiser
Graves vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 147 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Graves chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,142Graves
13,548Mordekaiser
Graves kiếm được 594 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Graves hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Graves
0.4Mordekaiser
Graves cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Graves phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
964Graves
1,850Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 886 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Graves Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Mordekaiser là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 9 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Graves cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves44.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser55.6%
Cuối trận
Mordekaiser
81.8%
+63.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves18.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser81.8%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 81.8% — 63.6 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Graves Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Graves vs MordekaiserÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Graves vs MordekaiserTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Graves vs MordekaiserKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Graves vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Graves vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Graves vs MordekaiserChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Graves vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Graves vs Mordekaiser
27.3% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Graves trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.85%2441.578013,75638.5%49.2%
46.28%2421.685314,49849.5%44.0%
51.03%1941.585914,29656.5%46.8%
52.08%1921.683414,48352.4%51.9%
53.01%1831.591114,30051.1%54.8%
46.82%1731.794115,10239.4%52.0%
49.04%1571.688014,36249.4%48.8%
39.17%1201.480113,19730.8%49.1%
47.90%1191.71,10014,22250.9%45.3%
46.96%1151.582614,46446.0%47.7%
45.22%1151.582314,72544.4%45.7%
51.82%1101.684714,30552.1%51.6%
40.78%1031.676914,10840.5%41.0%
56.12%981.886214,57848.9%62.3%
53.13%961.882213,82349.1%58.5%
44.21%951.476913,54246.3%42.6%
47.25%911.677314,19358.1%37.5%
44.44%901.579413,39940.7%51.6%
56.82%881.684714,42959.0%55.1%
55.81%861.591114,28851.2%60.0%
55.42%831.689814,32850.0%61.0%
59.04%831.787514,96360.0%58.3%
52.50%801.684514,98644.1%58.7%
53.25%771.684715,23452.0%53.9%
50.65%771.776913,61457.9%43.6%
41.33%751.778113,79339.4%42.9%
35.62%731.576312,80032.4%38.9%
45.07%711.680413,59145.5%44.7%
54.29%701.881914,38454.5%54.0%
64.71%681.889315,40955.6%70.7%
50.79%631.890215,54152.0%50.0%
41.94%621.680014,25040.7%42.9%
54.10%611.874314,41450.0%56.8%
30.00%601.682814,13716.7%38.9%
42.37%591.788713,09637.5%48.1%
51.72%581.894114,29457.1%46.7%
43.64%552.087113,67953.1%30.4%
38.89%541.578513,41533.3%42.4%
62.75%511.694714,80352.6%68.8%
47.92%481.475513,12450.0%45.0%
47.73%441.470913,34252.4%43.5%
51.22%411.685713,84635.3%62.5%
46.34%412.182714,12855.6%39.1%
55.00%401.786514,29545.5%66.7%
67.65%341.676014,34266.7%68.4%
41.18%341.594114,92745.0%35.7%
71.88%321.785115,25093.8%50.0%
28.13%321.493714,07921.4%33.3%
25.81%312.986614,14244.4%18.2%
61.29%312.580014,00864.3%58.8%
58.06%311.779614,67156.3%60.0%
56.67%301.582514,55945.5%63.2%
60.71%282.286213,98061.5%60.0%
46.43%282.079013,32631.3%66.7%
54.17%242.788815,34133.3%66.7%
50.00%201.769612,62346.1%57.1%
50.00%203.698513,63777.8%27.3%
68.42%192.292013,85975.0%63.6%
44.44%181.677714,25537.5%50.0%
44.44%182.395614,75983.3%25.0%
62.50%162.21,07217,49550.0%66.7%
26.67%151.471512,91222.2%33.3%
71.43%142.484316,335100.0%55.6%
53.85%132.073014,40766.7%42.9%
53.85%132.275512,46955.6%50.0%
75.00%122.21,00916,43860.0%85.7%
54.55%114.499313,97250.0%57.1%
70.00%102.069414,030100.0%50.0%
70.00%104.31,21715,993100.0%57.1%
40.00%101.590214,36350.0%33.3%
55.56%94.788712,76625.0%80.0%
66.67%92.01,04715,67950.0%71.4%
12.50%86.959911,58016.7%0.0%
37.50%82.263712,33540.0%33.3%
62.50%82.373215,55166.7%60.0%
50.00%64.776515,2510.0%75.0%
33.33%67.01,26214,23433.3%33.3%
66.67%64.799817,3790.0%66.7%
60.00%56.383513,7830.0%100.0%
60.00%54.586415,27166.7%50.0%
60.00%55.268411,42250.0%66.7%
60.00%58.599312,55775.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Graves vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Graves vs Mordekaiser voi ty le thang 74.2% so voi 25.8% cua Graves, chenh lech 48.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Graves voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Graves vs Mordekaiser voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Graves vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 74.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 48.4 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Graves tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Graves tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Graves tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Graves tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 27.3% win rate in the Graves vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Graves co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Graves gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 25.8% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Graves nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Graves doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.