
Gravesvs Mordekaiser
Graves vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 74.2% tỷ lệ thắng (+48.4%) trước Graves dựa trên 31 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Mordekaiser.
Graves Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Graves performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Graves vs Mordekaiser Matchup?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Mordekaiser
Trận đấu Graves vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 74.2% so với 25.8% của Graves, cho Mordekaiser lợi thế 48.4 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 886 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Mordekaiser
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Mordekaiser
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Mordekaiser là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 9 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Graves cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 81.8% — 63.6 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Graves Runes Against Mordekaiser
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 43.85% | 244 | 1.5 | 780 | 13,756 | 38.5% | 49.2% | |
| 46.28% | 242 | 1.6 | 853 | 14,498 | 49.5% | 44.0% | |
| 51.03% | 194 | 1.5 | 859 | 14,296 | 56.5% | 46.8% | |
| 52.08% | 192 | 1.6 | 834 | 14,483 | 52.4% | 51.9% | |
| 53.01% | 183 | 1.5 | 911 | 14,300 | 51.1% | 54.8% | |
| 46.82% | 173 | 1.7 | 941 | 15,102 | 39.4% | 52.0% | |
| 49.04% | 157 | 1.6 | 880 | 14,362 | 49.4% | 48.8% | |
| 39.17% | 120 | 1.4 | 801 | 13,197 | 30.8% | 49.1% | |
| 47.90% | 119 | 1.7 | 1,100 | 14,222 | 50.9% | 45.3% | |
| 46.96% | 115 | 1.5 | 826 | 14,464 | 46.0% | 47.7% | |
| 45.22% | 115 | 1.5 | 823 | 14,725 | 44.4% | 45.7% | |
| 51.82% | 110 | 1.6 | 847 | 14,305 | 52.1% | 51.6% | |
| 40.78% | 103 | 1.6 | 769 | 14,108 | 40.5% | 41.0% | |
| 56.12% | 98 | 1.8 | 862 | 14,578 | 48.9% | 62.3% | |
| 53.13% | 96 | 1.8 | 822 | 13,823 | 49.1% | 58.5% | |
| 44.21% | 95 | 1.4 | 769 | 13,542 | 46.3% | 42.6% | |
| 47.25% | 91 | 1.6 | 773 | 14,193 | 58.1% | 37.5% | |
| 44.44% | 90 | 1.5 | 794 | 13,399 | 40.7% | 51.6% | |
| 56.82% | 88 | 1.6 | 847 | 14,429 | 59.0% | 55.1% | |
| 55.81% | 86 | 1.5 | 911 | 14,288 | 51.2% | 60.0% | |
| 55.42% | 83 | 1.6 | 898 | 14,328 | 50.0% | 61.0% | |
| 59.04% | 83 | 1.7 | 875 | 14,963 | 60.0% | 58.3% | |
| 52.50% | 80 | 1.6 | 845 | 14,986 | 44.1% | 58.7% | |
| 53.25% | 77 | 1.6 | 847 | 15,234 | 52.0% | 53.9% | |
| 50.65% | 77 | 1.7 | 769 | 13,614 | 57.9% | 43.6% | |
| 41.33% | 75 | 1.7 | 781 | 13,793 | 39.4% | 42.9% | |
| 35.62% | 73 | 1.5 | 763 | 12,800 | 32.4% | 38.9% | |
| 45.07% | 71 | 1.6 | 804 | 13,591 | 45.5% | 44.7% | |
| 54.29% | 70 | 1.8 | 819 | 14,384 | 54.5% | 54.0% | |
| 64.71% | 68 | 1.8 | 893 | 15,409 | 55.6% | 70.7% | |
| 50.79% | 63 | 1.8 | 902 | 15,541 | 52.0% | 50.0% | |
| 41.94% | 62 | 1.6 | 800 | 14,250 | 40.7% | 42.9% | |
| 54.10% | 61 | 1.8 | 743 | 14,414 | 50.0% | 56.8% | |
| 30.00% | 60 | 1.6 | 828 | 14,137 | 16.7% | 38.9% | |
| 42.37% | 59 | 1.7 | 887 | 13,096 | 37.5% | 48.1% | |
| 51.72% | 58 | 1.8 | 941 | 14,294 | 57.1% | 46.7% | |
| 43.64% | 55 | 2.0 | 871 | 13,679 | 53.1% | 30.4% | |
| 38.89% | 54 | 1.5 | 785 | 13,415 | 33.3% | 42.4% | |
| 62.75% | 51 | 1.6 | 947 | 14,803 | 52.6% | 68.8% | |
| 47.92% | 48 | 1.4 | 755 | 13,124 | 50.0% | 45.0% | |
| 47.73% | 44 | 1.4 | 709 | 13,342 | 52.4% | 43.5% | |
| 51.22% | 41 | 1.6 | 857 | 13,846 | 35.3% | 62.5% | |
| 46.34% | 41 | 2.1 | 827 | 14,128 | 55.6% | 39.1% | |
| 55.00% | 40 | 1.7 | 865 | 14,295 | 45.5% | 66.7% | |
| 67.65% | 34 | 1.6 | 760 | 14,342 | 66.7% | 68.4% | |
| 41.18% | 34 | 1.5 | 941 | 14,927 | 45.0% | 35.7% | |
| 71.88% | 32 | 1.7 | 851 | 15,250 | 93.8% | 50.0% | |
| 28.13% | 32 | 1.4 | 937 | 14,079 | 21.4% | 33.3% | |
| 25.81% | 31 | 2.9 | 866 | 14,142 | 44.4% | 18.2% | |
| 61.29% | 31 | 2.5 | 800 | 14,008 | 64.3% | 58.8% | |
| 58.06% | 31 | 1.7 | 796 | 14,671 | 56.3% | 60.0% | |
| 56.67% | 30 | 1.5 | 825 | 14,559 | 45.5% | 63.2% | |
| 60.71% | 28 | 2.2 | 862 | 13,980 | 61.5% | 60.0% | |
| 46.43% | 28 | 2.0 | 790 | 13,326 | 31.3% | 66.7% | |
| 54.17% | 24 | 2.7 | 888 | 15,341 | 33.3% | 66.7% | |
| 50.00% | 20 | 1.7 | 696 | 12,623 | 46.1% | 57.1% | |
| 50.00% | 20 | 3.6 | 985 | 13,637 | 77.8% | 27.3% | |
| 68.42% | 19 | 2.2 | 920 | 13,859 | 75.0% | 63.6% | |
| 44.44% | 18 | 1.6 | 777 | 14,255 | 37.5% | 50.0% | |
| 44.44% | 18 | 2.3 | 956 | 14,759 | 83.3% | 25.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.2 | 1,072 | 17,495 | 50.0% | 66.7% | |
| 26.67% | 15 | 1.4 | 715 | 12,912 | 22.2% | 33.3% | |
| 71.43% | 14 | 2.4 | 843 | 16,335 | 100.0% | 55.6% | |
| 53.85% | 13 | 2.0 | 730 | 14,407 | 66.7% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 2.2 | 755 | 12,469 | 55.6% | 50.0% | |
| 75.00% | 12 | 2.2 | 1,009 | 16,438 | 60.0% | 85.7% | |
| 54.55% | 11 | 4.4 | 993 | 13,972 | 50.0% | 57.1% | |
| 70.00% | 10 | 2.0 | 694 | 14,030 | 100.0% | 50.0% | |
| 70.00% | 10 | 4.3 | 1,217 | 15,993 | 100.0% | 57.1% | |
| 40.00% | 10 | 1.5 | 902 | 14,363 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 4.7 | 887 | 12,766 | 25.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.0 | 1,047 | 15,679 | 50.0% | 71.4% | |
| 12.50% | 8 | 6.9 | 599 | 11,580 | 16.7% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 2.2 | 637 | 12,335 | 40.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 2.3 | 732 | 15,551 | 66.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 4.7 | 765 | 15,251 | 0.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 7.0 | 1,262 | 14,234 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 4.7 | 998 | 17,379 | 0.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 6.3 | 835 | 13,783 | 0.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.5 | 864 | 15,271 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.2 | 684 | 11,422 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 8.5 | 993 | 12,557 | 75.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Graves vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Graves vs Mordekaiser voi ty le thang 74.2% so voi 25.8% cua Graves, chenh lech 48.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Graves voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Graves vs Mordekaiser voi ty le thang 81.8% so voi 18.2%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Mordekaiser?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 74.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 48.4 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Graves tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Graves tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 27.3% win rate in the Graves vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Mordekaiser khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 25.8% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Graves doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.