
Graves vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.17. Talon thắng với 65.7% tỷ lệ thắng (+31.4%) trước Graves dựa trên 70 trận. Talon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Talon.
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

Trận đấu Graves vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 65.7% so với 34.3% của Graves, cho Talon lợi thế 31.4 điểm phần trăm. Talon thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Graves khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Talon có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Graves nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Talon quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Graves, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Talon là Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Talon.
Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.6% — dẫn đầu 37.1 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Talon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.9% — 25.7 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Talon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Talon giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Graves những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Talon trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.17 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.31% | 203 | 1.5 | 802 | 13.419 | 44.1% | 48.2% | |
| 50.30% | 167 | 1.5 | 747 | 13.600 | 52.5% | 48.3% | |
| 51.39% | 144 | 1.4 | 763 | 13.650 | 48.6% | 54.0% | |
| 53.15% | 143 | 1.5 | 821 | 14.299 | 46.8% | 58.0% | |
| 37.68% | 138 | 1.4 | 756 | 13.478 | 37.3% | 38.0% | |
| 47.76% | 134 | 1.6 | 850 | 13.865 | 48.3% | 47.3% | |
| 52.07% | 121 | 1.6 | 764 | 13.635 | 45.8% | 58.1% | |
| 56.90% | 116 | 1.5 | 810 | 14.140 | 58.7% | 55.7% | |
| 44.66% | 103 | 1.5 | 814 | 14.166 | 46.5% | 43.3% | |
| 46.88% | 96 | 1.8 | 759 | 15.015 | 39.5% | 51.7% | |
| 45.45% | 88 | 1.5 | 818 | 14.150 | 40.0% | 49.1% | |
| 52.50% | 80 | 1.4 | 729 | 13.099 | 56.3% | 46.9% | |
| 51.28% | 78 | 1.6 | 854 | 14.528 | 39.4% | 60.0% | |
| 61.33% | 75 | 1.4 | 781 | 14.871 | 58.6% | 63.0% | |
| 42.86% | 70 | 1.4 | 724 | 13.725 | 32.3% | 51.3% | |
| 34.29% | 70 | 1.6 | 749 | 13.515 | 31.4% | 37.1% | |
| 50.00% | 70 | 1.4 | 906 | 15.114 | 40.6% | 57.9% | |
| 42.03% | 69 | 1.5 | 782 | 13.682 | 34.5% | 47.5% | |
| 57.35% | 68 | 1.4 | 810 | 14.285 | 56.3% | 58.3% | |
| 34.85% | 66 | 1.5 | 690 | 12.601 | 38.2% | 31.3% | |
| 53.85% | 65 | 1.5 | 830 | 13.996 | 51.6% | 55.9% | |
| 47.69% | 65 | 1.6 | 867 | 14.528 | 46.1% | 48.7% | |
| 56.25% | 64 | 1.7 | 738 | 13.536 | 52.9% | 60.0% | |
| 45.00% | 60 | 1.6 | 781 | 13.575 | 38.5% | 50.0% | |
| 57.89% | 57 | 1.5 | 746 | 14.602 | 66.7% | 52.8% | |
| 30.19% | 53 | 1.6 | 737 | 12.310 | 26.7% | 34.8% | |
| 46.94% | 49 | 1.6 | 856 | 14.134 | 45.8% | 48.0% | |
| 41.67% | 48 | 1.9 | 979 | 13.912 | 41.2% | 41.9% | |
| 52.27% | 44 | 1.5 | 769 | 12.994 | 53.9% | 50.0% | |
| 47.73% | 44 | 1.6 | 845 | 14.064 | 41.2% | 51.9% | |
| 56.82% | 44 | 1.5 | 742 | 12.392 | 51.9% | 64.7% | |
| 36.59% | 41 | 1.5 | 819 | 14.880 | 15.4% | 46.4% | |
| 58.54% | 41 | 1.4 | 834 | 14.018 | 52.4% | 65.0% | |
| 51.28% | 39 | 1.8 | 776 | 14.174 | 55.6% | 47.6% | |
| 54.29% | 35 | 1.7 | 806 | 14.347 | 73.7% | 31.3% | |
| 64.52% | 31 | 1.4 | 821 | 15.162 | 45.5% | 75.0% | |
| 38.71% | 31 | 1.4 | 756 | 13.613 | 42.9% | 35.3% | |
| 53.33% | 30 | 1.4 | 686 | 11.535 | 57.9% | 45.5% | |
| 53.57% | 28 | 1.8 | 789 | 15.591 | 55.6% | 52.6% | |
| 55.56% | 27 | 1.8 | 804 | 12.525 | 61.5% | 50.0% | |
| 55.56% | 27 | 1.6 | 1.030 | 16.087 | 71.4% | 50.0% | |
| 36.00% | 25 | 2.5 | 779 | 12.792 | 27.3% | 42.9% | |
| 52.00% | 25 | 1.8 | 849 | 12.525 | 53.9% | 50.0% | |
| 54.17% | 24 | 2.3 | 899 | 15.195 | 66.7% | 46.7% | |
| 50.00% | 24 | 1.3 | 800 | 14.513 | 45.5% | 53.9% | |
| 60.87% | 23 | 1.6 | 782 | 13.668 | 75.0% | 45.5% | |
| 39.13% | 23 | 1.9 | 737 | 13.963 | 44.4% | 35.7% | |
| 39.13% | 23 | 2.1 | 838 | 13.361 | 36.4% | 41.7% | |
| 63.64% | 22 | 1.8 | 789 | 13.823 | 54.5% | 72.7% | |
| 50.00% | 22 | 1.4 | 761 | 14.055 | 50.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 22 | 1.9 | 790 | 13.338 | 50.0% | 41.7% | |
| 50.00% | 20 | 1.6 | 830 | 14.106 | 60.0% | 40.0% | |
| 55.00% | 20 | 1.4 | 795 | 14.255 | 40.0% | 70.0% | |
| 47.37% | 19 | 2.4 | 696 | 13.535 | 50.0% | 46.1% | |
| 72.22% | 18 | 2.4 | 774 | 13.275 | 87.5% | 60.0% | |
| 76.92% | 13 | 1.5 | 885 | 13.799 | 75.0% | 80.0% | |
| 61.54% | 13 | 1.1 | 552 | 13.287 | 57.1% | 66.7% | |
| 30.77% | 13 | 1.9 | 843 | 11.354 | 12.5% | 60.0% | |
| 50.00% | 12 | 2.3 | 845 | 13.834 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 12 | 1.2 | 839 | 12.996 | 66.7% | 66.7% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 695 | 12.158 | 60.0% | 16.7% | |
| 63.64% | 11 | 4.5 | 900 | 15.198 | 80.0% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 1.4 | 780 | 14.003 | 60.0% | 66.7% | |
| 63.64% | 11 | 1.6 | 794 | 14.882 | 50.0% | 71.4% | |
| 20.00% | 10 | 2.8 | 965 | 14.199 | 0.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 3.4 | 755 | 14.441 | 25.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 9 | 1.8 | 736 | 14.311 | 50.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.2 | 896 | 14.601 | 33.3% | 60.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.8 | 901 | 16.739 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.8 | 1.041 | 13.860 | 33.3% | 75.0% | |
| 50.00% | 6 | 4.4 | 742 | 14.294 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.5 | 829 | 11.743 | 50.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.2 | 560 | 11.559 | 75.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.6 | 538 | 9.917 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.0 | 1.218 | 12.446 | 66.7% | 50.0% | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Talon thang tran doi dau Graves vs Talon voi ty le thang 65.7% so voi 34.3% cua Graves, chenh lech 31.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.17.
Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Graves voi ty le thang 68.6% so voi 31.4%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Graves vs Talon voi ty le thang 62.9% so voi 37.1%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Talon thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 65.7% trong ban 26.17 League of Legends. Loi the 31.4 diem phan tram co nghia la Talon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Talon bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ, Vô Cực Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Talon su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 38.9% win rate in the Graves vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Khong, Graves gap kho khan truoc Talon voi chi 34.3% ty le thang. Talon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Talon.
Khi choi Graves doi dau voi Talon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Talon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Talon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.