
Gravesvs Rengar
Graves vs Rengar là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Rengar thắng với 51.2% tỷ lệ thắng (+2.4%) trước Graves dựa trên 125 trận. Rengar wins the early laning phase while Graves scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Graves tốt nhất cho đối đầu Graves vs Rengar.
Phân tích đối đầu của Graves
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Graves đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Graves vs Rengar?

Tóm tắt đối đầu Graves vs Rengar
Trận đấu Graves vs Rengar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 125 trận gần đây được phân tích, Rengar thắng với tỷ lệ thắng 51.2% so với 48.8% của Graves, cho Rengar lợi thế 2.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rengar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Graves scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rengar cần ép lợi thế trước khi Graves đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Graves nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Graves dẫn trước 0.7 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Rengar được ưu ái nhẹ, Graves hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Rengar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Graves vs Rengar
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rengar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Graves Build Against Rengar
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rengar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Graves cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Graves chống lại Rengar là Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ và Kiếm Ma Youmuu. Sự kết hợp này mang lại cho Graves sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rengar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Graves vs Rengar.
Early Game vs Late Game
Rengar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.0% — dẫn đầu 10.0 điểm phần trăm trước Graves. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rengar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Graves tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.3%, dẫn đầu Rengar 4.6 điểm phần trăm. Graves scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rengar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Graves đạt các mốc scaling. Nếu Graves sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Graves Runes Against Rengar
Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Graves tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Rengar.
Du lieu doi dau cua Graves cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Graves khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Graves tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.09% | 274 | 1.5 | 858 | 14,206 | 52.5% | 50.0% | |
| 45.66% | 265 | 1.5 | 775 | 13,733 | 52.9% | 39.4% | |
| 50.00% | 252 | 1.6 | 831 | 14,099 | 50.9% | 49.3% | |
| 49.20% | 250 | 1.5 | 705 | 13,523 | 50.0% | 48.5% | |
| 49.58% | 240 | 1.6 | 875 | 14,332 | 48.6% | 50.4% | |
| 56.58% | 228 | 1.6 | 837 | 14,103 | 59.8% | 53.7% | |
| 53.99% | 213 | 1.6 | 847 | 13,830 | 52.4% | 55.5% | |
| 41.06% | 207 | 1.6 | 795 | 13,954 | 41.9% | 40.5% | |
| 45.30% | 181 | 1.6 | 825 | 14,352 | 49.2% | 43.1% | |
| 50.00% | 158 | 1.6 | 812 | 13,982 | 50.7% | 49.4% | |
| 44.52% | 146 | 1.6 | 920 | 14,364 | 46.0% | 43.4% | |
| 46.72% | 137 | 1.5 | 764 | 14,444 | 40.4% | 51.3% | |
| 59.09% | 132 | 1.6 | 850 | 14,335 | 57.6% | 60.6% | |
| 44.62% | 130 | 1.4 | 733 | 13,359 | 42.4% | 46.5% | |
| 48.80% | 125 | 1.7 | 817 | 14,655 | 45.0% | 52.3% | |
| 48.39% | 124 | 1.7 | 763 | 13,094 | 41.5% | 55.9% | |
| 54.10% | 122 | 1.4 | 792 | 13,979 | 53.3% | 54.8% | |
| 53.39% | 118 | 1.7 | 800 | 14,216 | 52.7% | 54.0% | |
| 47.71% | 109 | 1.7 | 799 | 13,630 | 47.6% | 47.8% | |
| 52.78% | 108 | 1.7 | 901 | 14,026 | 46.0% | 58.6% | |
| 46.81% | 94 | 1.5 | 839 | 12,521 | 38.8% | 55.6% | |
| 55.68% | 88 | 1.5 | 782 | 13,552 | 52.4% | 58.7% | |
| 51.72% | 87 | 1.7 | 877 | 13,913 | 40.5% | 62.2% | |
| 48.28% | 87 | 1.5 | 835 | 12,917 | 48.1% | 48.6% | |
| 51.25% | 80 | 1.8 | 805 | 13,945 | 48.4% | 53.1% | |
| 44.74% | 76 | 1.8 | 936 | 14,228 | 41.2% | 47.6% | |
| 48.68% | 76 | 1.6 | 787 | 13,963 | 41.9% | 53.3% | |
| 44.00% | 75 | 1.8 | 859 | 14,325 | 53.3% | 37.8% | |
| 49.33% | 75 | 1.7 | 788 | 14,252 | 54.8% | 45.5% | |
| 48.61% | 72 | 1.4 | 750 | 13,111 | 47.2% | 50.0% | |
| 52.11% | 71 | 2.0 | 824 | 13,989 | 54.5% | 50.0% | |
| 60.61% | 66 | 1.8 | 892 | 15,196 | 55.6% | 64.1% | |
| 52.54% | 59 | 1.6 | 875 | 14,778 | 50.0% | 54.5% | |
| 50.00% | 52 | 1.7 | 927 | 14,227 | 42.1% | 54.5% | |
| 36.73% | 49 | 1.4 | 809 | 13,133 | 34.6% | 39.1% | |
| 47.92% | 48 | 1.6 | 817 | 15,672 | 52.9% | 45.2% | |
| 54.17% | 48 | 1.3 | 752 | 12,633 | 59.3% | 47.6% | |
| 44.68% | 47 | 1.6 | 809 | 14,149 | 30.0% | 55.6% | |
| 53.19% | 47 | 1.4 | 798 | 13,817 | 64.0% | 40.9% | |
| 48.84% | 43 | 1.4 | 781 | 14,661 | 52.9% | 46.1% | |
| 34.15% | 41 | 3.0 | 774 | 13,600 | 27.8% | 39.1% | |
| 46.34% | 41 | 2.2 | 822 | 13,948 | 50.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 40 | 2.0 | 881 | 13,852 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.05% | 37 | 2.2 | 1,005 | 12,783 | 47.4% | 61.1% | |
| 52.78% | 36 | 1.5 | 680 | 13,917 | 60.0% | 47.6% | |
| 50.00% | 34 | 1.9 | 747 | 14,288 | 50.0% | 50.0% | |
| 54.84% | 31 | 2.0 | 708 | 12,045 | 57.9% | 50.0% | |
| 32.26% | 31 | 1.9 | 713 | 13,444 | 35.7% | 29.4% | |
| 53.33% | 30 | 2.0 | 854 | 13,648 | 37.5% | 71.4% | |
| 34.48% | 29 | 2.2 | 801 | 13,579 | 45.5% | 27.8% | |
| 39.29% | 28 | 2.8 | 735 | 13,154 | 50.0% | 31.3% | |
| 62.96% | 27 | 2.0 | 872 | 14,560 | 58.3% | 66.7% | |
| 57.69% | 26 | 2.5 | 859 | 13,403 | 54.5% | 60.0% | |
| 80.00% | 25 | 1.7 | 1,098 | 15,785 | 81.8% | 78.6% | |
| 52.00% | 25 | 1.8 | 820 | 14,501 | 55.6% | 50.0% | |
| 60.00% | 25 | 2.4 | 822 | 13,527 | 69.2% | 50.0% | |
| 60.87% | 23 | 1.5 | 787 | 14,663 | 20.0% | 72.2% | |
| 40.91% | 22 | 3.3 | 803 | 12,460 | 44.4% | 38.5% | |
| 38.10% | 21 | 1.5 | 819 | 15,213 | 16.7% | 46.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.7 | 802 | 14,234 | 63.6% | 25.0% | |
| 56.25% | 16 | 1.4 | 807 | 15,312 | 71.4% | 44.4% | |
| 62.50% | 16 | 1.7 | 736 | 12,665 | 75.0% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 1.7 | 760 | 12,207 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 752 | 12,941 | 60.0% | 37.5% | |
| 33.33% | 12 | 4.2 | 882 | 12,539 | 20.0% | 42.9% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 723 | 13,506 | 25.0% | 42.9% | |
| 81.82% | 11 | 1.5 | 892 | 16,099 | 83.3% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 4.5 | 774 | 12,599 | 50.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 10 | 2.3 | 732 | 13,738 | 33.3% | 14.3% | |
| 70.00% | 10 | 4.7 | 1,132 | 17,672 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.1 | 699 | 13,693 | 66.7% | 42.9% | |
| 50.00% | 10 | 2.2 | 1,027 | 14,402 | 60.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.5 | 884 | 13,836 | 66.7% | 42.9% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 648 | 10,487 | 71.4% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 2.9 | 975 | 18,281 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 1.6 | 850 | 16,430 | 75.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 8 | 6.3 | 1,168 | 15,996 | 0.0% | 66.7% | |
| 75.00% | 8 | 4.4 | 1,063 | 15,850 | 100.0% | 71.4% | |
| 50.00% | 8 | 4.8 | 732 | 15,119 | 0.0% | 50.0% | |
| 85.71% | 7 | 7.5 | 805 | 14,236 | 100.0% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 777 | 17,515 | 50.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 850 | 14,257 | 100.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.5 | 1,123 | 17,594 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 855 | 15,735 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 683 | 10,010 | 66.7% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.4 | 923 | 15,240 | 100.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.8 | 853 | 11,533 | 66.7% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.4 | 965 | 15,287 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 806 | 13,582 | 100.0% | 75.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Graves vs Rengar - Câu Hỏi Thường Gặp
Graves choi nhu the nao truoc Rengar trong League of Legends?
Rengar thang tran doi dau Graves vs Rengar voi ty le thang 51.2% so voi 48.8% cua Graves, chenh lech 2.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 125 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Graves choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Rengar co loi the truoc Graves voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Nguoi choi Rengar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Graves choi nhu the nao truoc Rengar trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Graves chiem uu the trong tran Graves vs Rengar voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Graves phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Graves vs Rengar?
Rengar thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 51.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.4 diem phan tram co nghia la Rengar duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 125 tran duoc phan tich.
Build Graves tot nhat chong Rengar la gi?
Build Graves tot nhat chong Rengar bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ, Kiếm Ma Youmuu with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Graves tot nhat chong Rengar la gi?
Rune Graves tot nhat chong Rengar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Graves vs Rengar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Graves co khac che Rengar khong?
Khong, Graves gap kho khan truoc Rengar voi chi 48.8% ty le thang. Rengar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Graves nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rengar.
Choi Graves nhu the nao khi doi dau Rengar?
Khi choi Graves doi dau voi Rengar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rengar. Focus on safe farming — you outscale Rengar in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
