
HeimerdingerKhắc chế & Đối đầu Đường trên
Mọi đối thủ đường Đường trên mà Heimerdinger gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Nasus (tỉ lệ thắng 67,7% trước Heimerdinger) và Sett (58,5%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 32 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Heimerdinger.
- Khắc chế mạnh nhất
- Nasusthắng 67,7%
- Khắc chế thứ hai
- Settthắng 58,5%
- Kèo dễ nhất
- Dariusbạn thắng 55,7%
- Thắng đường Đường trên phút 15
- 61,7%
Tướng khắc chế Heimerdinger Đường trên (phiên bản 26.19)
32 đối thủ đi đường · 1.857 trậnNhững kèo Đường trên khó nhất với Heimerdinger là Nasus (tỉ lệ thắng 67,7% trước Heimerdinger), Sett (58,5%) và Garen (55,4%). Trong 32 kèo có dữ liệu đi đường, Heimerdinger dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 21 đối thủ và thua rõ rệt trước 0 đối thủ. Kèo dễ nhất là Darius: Heimerdinger thắng 55,7%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 67.7% | −502 | −14,6 | −186 | Khắc chếThua đường | 93 | |
| 66.7% | −42 | −14,3 | −354 | Khắc chế | 48 | |
| 58.5% | −410 | −22,3 | −366 | Hơi bất lợiThua đường | 106 | |
| 55.4% | −311 | −11,9 | −297 | Hơi bất lợi | 92 | |
| 56.3% | −645 | −26,2 | −415 | Hơi bất lợiThua đường | 71 | |
| 60.5% | −1.080 | −22,8 | −1.050 | Hơi bất lợiThua đường | 38 | |
| 53.7% | −588 | −12,8 | −662 | Hơi bất lợiThua đường | 108 | |
| 56.8% | −716 | −16,7 | −592 | Hơi bất lợiThua đường | 44 | |
| 57.1% | −571 | −16,2 | −528 | Hơi bất lợiThua đường | 42 | |
| 54.9% | −1.540 | −45,1 | −1.116 | Hơi bất lợiThua đường | 51 | |
| 56.8% | −1.104 | −18,2 | −829 | Hơi bất lợiThua đường | 37 | |
| 52.1% | +37 | +1,0 | −51 | Hơi bất lợi | 71 | |
| 52.2% | −272 | −9,2 | −372 | Hơi bất lợi | 69 | |
| 55.9% | −854 | −24,8 | −557 | Hơi bất lợiThua đường | 34 | |
| 48.2% | −157 | −13,4 | +41 | Cân bằng | 114 | |
| 53.3% | −465 | −20,4 | −649 | Hơi bất lợiThua đường | 45 | |
| 52.3% | +272 | +12,5 | −598 | Hơi bất lợi | 44 | |
| 54.8% | −582 | −7,0 | −1.105 | Hơi bất lợiThua đường | 31 | |
| 48.1% | −889 | −21,1 | −835 | Thua đường | 79 | |
| 47.9% | −539 | −8,9 | −654 | Hơi có lợiThua đường | 73 | |
| 52.9% | −542 | −29,9 | −493 | Hơi bất lợiThua đường | 34 | |
| 48.9% | −481 | −16,4 | −247 | Thua đường | 47 | |
| 44.3% | −445 | −13,5 | −649 | Hơi có lợiThua đường | 97 | |
| 46.2% | −318 | −4,4 | −433 | Hơi có lợi | 39 | |
| 42.9% | −1.375 | −32,0 | −1.366 | Hơi có lợiThua đường | 63 | |
| 45.2% | −605 | −21,0 | −661 | Hơi có lợiThua đường | 42 | |
| 45.9% | −472 | −15,3 | −385 | Hơi có lợi | 37 | |
| 46.9% | −948 | −22,8 | −589 | Hơi có lợiThua đường | 32 | |
| 44.4% | +417 | +5,9 | +372 | Hơi có lợi | 36 | |
| 42.9% | −329 | −7,9 | −615 | Hơi có lợi | 42 | |
| 39.3% | −571 | −17,8 | −408 | Hơi có lợiThua đường | 56 | |
| 38.1% | +225 | +4,6 | −92 | Hơi có lợi | 42 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Heimerdinger
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Heimerdinger. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Heimerdinger | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 67,7% | −502 | 93 | |
| 66,7% | −42 | 48 | |
| 58,5% | −410 | 106 | |
| 55,4% | −311 | 92 | |
| 56,3% | −645 | 71 |
Vàng đi đường của Heimerdinger ở phút 15
Chênh lệch vàng của Heimerdinger ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Heimerdinger dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Heimerdinger manh nhat la Nasus, Sett, Garen và Malphite. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Heimerdinger tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Heimerdinger, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Nasus dac biet khai thac diem yeu cua Heimerdinger bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Heimerdinger con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Heimerdinger. Tan cong Heimerdinger khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Heimerdinger trong giao tranh truoc khi Heimerdinger co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Heimerdinger de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Heimerdinger va gianh chien thang.
Khi nao khac che Heimerdinger - Chien luoc theo giai doan
Heimerdinger có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.
Khả năng poke và kiểm soát vùng của Heimerdinger đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Heimerdinger kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.
Heimerdinger cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Heimerdinger hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.
Meo choi doi dau Heimerdinger
- Chon Nasus hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Heimerdinger
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Heimerdinger tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Heimerdinger va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Heimerdinger va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Heimerdinger trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Ne cac ky nang ngam ban cua Heimerdinger bang cach di chuyen kho doan
- All-in Heimerdinger khi mana thap do su dung ky nang
Lên kế hoạch cấm chọn Heimerdinger trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Heimerdinger mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường trên mà Heimerdinger thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Heimerdinger.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.3% | −445 | −13,5 | −649 | Hơi có lợiThua đường | 97 | |
| 42.9% | −1.375 | −32,0 | −1.366 | Hơi có lợiThua đường | 63 | |
| 48.2% | −157 | −13,4 | +41 | Cân bằng | 114 | |
| 48.1% | −889 | −21,1 | −835 | Thua đường | 79 | |
| 47.9% | −539 | −8,9 | −654 | Hơi có lợiThua đường | 73 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Heimerdinger - Phiên bản 26.19
Tướng nào khắc chế Heimerdinger?
Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Heimerdinger mạnh nhất là Nasus (67,7% sau 93 trận), Sett (58,5% sau 106 trận), Garen (55,4% sau 92 trận), Malphite (56,3% sau 71 trận), Teemo (53,7% sau 108 trận).
Kèo khó nhất của Heimerdinger là gì?
Nasus. Heimerdinger chỉ thắng 32,3% trong 93 trận đi đường gặp Nasus và chênh lệch +502 vàng ở phút 15.
Heimerdinger mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường trên tốt nhất của Heimerdinger phiên bản này là Darius (55,7%), Jax (57,1%), Mordekaiser (51,8%), Volibear (51,9%).
Heimerdinger có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Heimerdinger Đường trên trung bình hơn đối thủ cùng đường 488 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 62% số trận.