
Heimerdingervs Urgot
Heimerdinger vs Urgot là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Urgot thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.4%) trước Heimerdinger dựa trên 29 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Urgot scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Urgot.
Heimerdinger Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Heimerdinger vs Urgot Matchup?

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Urgot
Trận đấu Heimerdinger vs Urgot là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Urgot thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Heimerdinger, cho Urgot lợi thế 3.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Urgot scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Urgot đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Urgot nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Urgot dẫn trước 1,281 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Urgot được ưu ái nhẹ, Heimerdinger hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Urgot. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Urgot
Urgot được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Urgot có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Heimerdinger Build Against Urgot
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Urgot là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Urgot.
Early Game vs Late Game
Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Urgot. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Urgot vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Urgot, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Urgot đạt các mốc scaling. Nếu Urgot sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Heimerdinger Runes Against Urgot
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Urgot trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.45% | 66 | 6.1 | 1,001 | 11,809 | 40.7% | 48.7% | |
| 44.62% | 65 | 6.7 | 1,052 | 11,781 | 37.5% | 48.8% | |
| 53.33% | 60 | 6.2 | 1,092 | 11,453 | 57.1% | 50.0% | |
| 47.27% | 55 | 6.5 | 1,169 | 11,597 | 50.0% | 45.5% | |
| 41.51% | 53 | 5.9 | 969 | 11,569 | 63.2% | 29.4% | |
| 62.50% | 48 | 6.8 | 1,213 | 12,750 | 60.0% | 64.3% | |
| 51.06% | 47 | 6.3 | 1,211 | 11,426 | 45.5% | 56.0% | |
| 59.09% | 44 | 6.3 | 1,046 | 11,518 | 61.1% | 57.7% | |
| 57.14% | 42 | 6.6 | 1,151 | 13,073 | 62.5% | 53.9% | |
| 39.02% | 41 | 6.1 | 1,099 | 11,683 | 37.5% | 41.2% | |
| 39.02% | 41 | 5.6 | 1,296 | 12,661 | 40.0% | 38.7% | |
| 47.50% | 40 | 6.3 | 1,026 | 11,417 | 52.6% | 42.9% | |
| 40.00% | 40 | 6.2 | 1,012 | 10,958 | 31.8% | 50.0% | |
| 38.46% | 39 | 4.6 | 740 | 10,755 | 36.8% | 40.0% | |
| 47.37% | 38 | 6.2 | 1,535 | 13,044 | 50.0% | 46.7% | |
| 59.46% | 37 | 7.0 | 1,274 | 12,352 | 64.3% | 56.5% | |
| 43.24% | 37 | 6.5 | 1,081 | 12,385 | 56.3% | 33.3% | |
| 37.84% | 37 | 6.7 | 915 | 12,167 | 46.7% | 31.8% | |
| 52.78% | 36 | 6.0 | 1,042 | 12,411 | 61.5% | 47.8% | |
| 50.00% | 36 | 6.0 | 1,082 | 11,331 | 50.0% | 50.0% | |
| 31.43% | 35 | 5.9 | 917 | 10,342 | 29.4% | 33.3% | |
| 54.29% | 35 | 6.5 | 1,251 | 12,454 | 35.3% | 72.2% | |
| 40.00% | 35 | 6.3 | 1,249 | 11,369 | 26.7% | 50.0% | |
| 40.63% | 32 | 5.8 | 953 | 10,448 | 50.0% | 36.4% | |
| 48.28% | 29 | 6.0 | 1,027 | 12,682 | 66.7% | 40.0% | |
| 37.93% | 29 | 5.3 | 886 | 11,041 | 36.4% | 38.9% | |
| 37.93% | 29 | 6.4 | 1,052 | 10,770 | 33.3% | 42.9% | |
| 57.14% | 28 | 6.9 | 1,189 | 12,966 | 50.0% | 62.5% | |
| 35.71% | 28 | 6.1 | 982 | 12,698 | 25.0% | 40.0% | |
| 48.15% | 27 | 6.5 | 1,162 | 12,321 | 63.6% | 37.5% | |
| 62.96% | 27 | 6.6 | 1,067 | 10,798 | 64.7% | 60.0% | |
| 59.26% | 27 | 6.1 | 926 | 10,944 | 53.3% | 66.7% | |
| 37.04% | 27 | 5.0 | 830 | 9,750 | 40.0% | 33.3% | |
| 53.85% | 26 | 5.9 | 1,161 | 13,521 | 55.6% | 52.9% | |
| 56.00% | 25 | 5.5 | 1,228 | 11,945 | 54.5% | 57.1% | |
| 52.00% | 25 | 6.0 | 918 | 11,356 | 40.0% | 60.0% | |
| 54.17% | 24 | 5.6 | 1,131 | 12,915 | 57.1% | 52.9% | |
| 66.67% | 24 | 6.4 | 1,197 | 13,159 | 88.9% | 53.3% | |
| 73.91% | 23 | 6.7 | 1,009 | 13,659 | 75.0% | 73.3% | |
| 56.52% | 23 | 6.7 | 1,051 | 12,402 | 50.0% | 60.0% | |
| 56.52% | 23 | 6.2 | 1,064 | 12,384 | 28.6% | 68.8% | |
| 59.09% | 22 | 6.1 | 959 | 11,381 | 72.7% | 45.5% | |
| 72.73% | 22 | 6.4 | 1,211 | 12,121 | 76.9% | 66.7% | |
| 35.00% | 20 | 5.5 | 986 | 11,368 | 28.6% | 38.5% | |
| 40.00% | 20 | 6.8 | 1,152 | 11,603 | 44.4% | 36.4% | |
| 60.00% | 20 | 6.3 | 1,184 | 10,502 | 57.1% | 66.7% | |
| 42.11% | 19 | 6.2 | 918 | 11,394 | 62.5% | 27.3% | |
| 68.42% | 19 | 5.9 | 1,177 | 12,549 | 80.0% | 55.6% | |
| 63.16% | 19 | 6.2 | 1,148 | 11,211 | 58.3% | 71.4% | |
| 31.58% | 19 | 4.6 | 868 | 9,942 | 36.4% | 25.0% | |
| 47.37% | 19 | 5.8 | 1,056 | 12,492 | 42.9% | 50.0% | |
| 52.63% | 19 | 6.5 | 1,213 | 12,838 | 70.0% | 33.3% | |
| 44.44% | 18 | 2.3 | 980 | 11,414 | 33.3% | 50.0% | |
| 38.89% | 18 | 6.0 | 891 | 9,530 | 27.3% | 57.1% | |
| 52.94% | 17 | 5.5 | 897 | 11,572 | 28.6% | 70.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.0 | 1,016 | 11,889 | 33.3% | 63.6% | |
| 43.75% | 16 | 6.2 | 1,023 | 11,075 | 42.9% | 44.4% | |
| 62.50% | 16 | 6.6 | 1,181 | 11,954 | 63.6% | 60.0% | |
| 62.50% | 16 | 6.0 | 825 | 11,554 | 77.8% | 42.9% | |
| 50.00% | 16 | 2.1 | 818 | 10,604 | 60.0% | 45.5% | |
| 50.00% | 16 | 6.3 | 912 | 12,349 | 20.0% | 63.6% | |
| 62.50% | 16 | 6.0 | 1,105 | 11,100 | 75.0% | 50.0% | |
| 46.67% | 15 | 5.0 | 750 | 11,253 | 75.0% | 36.4% | |
| 40.00% | 15 | 5.2 | 934 | 8,266 | 30.0% | 60.0% | |
| 46.67% | 15 | 5.7 | 836 | 10,494 | 50.0% | 42.9% | |
| 53.33% | 15 | 2.0 | 771 | 10,407 | 80.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 15 | 6.4 | 820 | 10,750 | 60.0% | 80.0% | |
| 86.67% | 15 | 5.9 | 1,071 | 13,078 | 100.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 14 | 5.2 | 762 | 7,713 | 40.0% | 75.0% | |
| 53.85% | 13 | 2.0 | 742 | 9,184 | 50.0% | 60.0% | |
| 61.54% | 13 | 2.7 | 739 | 9,843 | 57.1% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.5 | 1,336 | 12,425 | 20.0% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 5.8 | 1,221 | 12,185 | 66.7% | 42.9% | |
| 30.77% | 13 | 6.5 | 938 | 12,020 | 25.0% | 33.3% | |
| 61.54% | 13 | 6.4 | 1,363 | 14,279 | 50.0% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.5 | 963 | 10,872 | 16.7% | 57.1% | |
| 38.46% | 13 | 5.4 | 845 | 12,279 | 66.7% | 14.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.4 | 1,154 | 12,813 | 80.0% | 37.5% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 1,033 | 12,329 | 40.0% | 37.5% | |
| 58.33% | 12 | 5.8 | 1,251 | 13,419 | 66.7% | 50.0% | |
| 75.00% | 12 | 6.3 | 1,089 | 12,335 | 100.0% | 40.0% | |
| 45.45% | 11 | 6.0 | 1,149 | 10,825 | 0.0% | 71.4% | |
| 63.64% | 11 | 6.1 | 1,216 | 12,252 | 33.3% | 100.0% | |
| 36.36% | 11 | 6.1 | 1,229 | 12,202 | 14.3% | 75.0% | |
| 63.64% | 11 | 5.6 | 909 | 11,306 | 50.0% | 71.4% | |
| 81.82% | 11 | 6.3 | 994 | 11,553 | 75.0% | 85.7% | |
| 60.00% | 10 | 6.3 | 1,015 | 11,417 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.6 | 1,046 | 11,714 | 33.3% | 57.1% | |
| 70.00% | 10 | 6.3 | 1,042 | 11,922 | 83.3% | 50.0% | |
| 30.00% | 10 | 6.6 | 886 | 10,262 | 33.3% | 25.0% | |
| 80.00% | 10 | 6.3 | 1,153 | 11,347 | 75.0% | 83.3% | |
| 55.56% | 9 | 5.2 | 1,250 | 13,279 | 40.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.1 | 1,021 | 11,700 | 66.7% | 66.7% | |
| 77.78% | 9 | 5.8 | 901 | 12,425 | 100.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.8 | 1,030 | 11,812 | 33.3% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 4.1 | 1,071 | 12,186 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 4.4 | 893 | 8,609 | 33.3% | 50.0% | |
| 87.50% | 8 | 2.4 | 824 | 10,307 | 100.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.6 | 920 | 10,811 | 50.0% | 50.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.8 | 996 | 13,770 | 50.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 3.2 | 864 | 12,146 | 100.0% | 42.9% | |
| 50.00% | 8 | 1.9 | 682 | 9,809 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.7 | 933 | 11,047 | 60.0% | 66.7% | |
| 87.50% | 8 | 2.8 | 751 | 7,703 | 85.7% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 4.9 | 737 | 8,207 | 60.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.5 | 1,063 | 10,977 | 100.0% | 0.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.0 | 1,015 | 11,688 | 25.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.3 | 973 | 10,849 | 66.7% | 25.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.3 | 968 | 9,965 | 66.7% | 75.0% | |
| 83.33% | 6 | 6.4 | 1,372 | 10,935 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.4 | 906 | 11,984 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 1,145 | 15,292 | 100.0% | 50.0% | |
| 100.00% | 6 | 6.8 | 1,036 | 10,409 | 100.0% | 100.0% | |
| 83.33% | 6 | 6.8 | 978 | 12,848 | 100.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.1 | 876 | 10,331 | 100.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.5 | 943 | 9,398 | 60.0% | 100.0% | |
| 16.67% | 6 | 1.5 | 710 | 8,559 | 0.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 6.2 | 993 | 11,849 | 100.0% | 60.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.9 | 919 | 10,162 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.8 | 685 | 8,885 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.1 | 971 | 8,049 | 60.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 7.0 | 991 | 12,152 | 100.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Heimerdinger vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?
Urgot thang tran doi dau Heimerdinger vs Urgot voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Heimerdinger, chenh lech 3.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.3.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Urgot voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Urgot chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Urgot voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Urgot phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Heimerdinger vs Urgot?
Urgot thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 51.7% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 3.4 diem phan tram co nghia la Urgot duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.
Build Heimerdinger tot nhat chong Urgot la gi?
Build Heimerdinger tot nhat chong Urgot bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Heimerdinger tot nhat chong Urgot la gi?
Rune Heimerdinger tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Heimerdinger co khac che Urgot khong?
Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Urgot voi chi 48.3% ty le thang. Urgot co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Urgot.
Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Urgot?
Khi choi Heimerdinger doi dau voi Urgot, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Urgot. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Urgot has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.