
Heimerdingervs Jax
Heimerdinger vs Jax là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Heimerdinger thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Jax dựa trên 33 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Jax.
Phân tích đối đầu của Heimerdinger
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Heimerdinger đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Heimerdinger vs Jax?

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Jax
Trận đấu Heimerdinger vs Jax là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 33 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Jax, cho Heimerdinger lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jax khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Jax dẫn trước 874 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jax là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Jax
Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Heimerdinger Build Against Jax
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Jax là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jax. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Jax.
Early Game vs Late Game
Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Heimerdinger ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Jax. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jax nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Heimerdinger Runes Against Jax
Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Jax, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.72% | 87 | 6.5 | 935 | 11,078 | 59.4% | 47.3% | |
| 48.05% | 77 | 6.3 | 938 | 12,280 | 58.8% | 45.0% | |
| 45.16% | 62 | 6.1 | 1,063 | 10,514 | 45.8% | 44.7% | |
| 57.63% | 59 | 6.2 | 1,194 | 12,437 | 61.1% | 56.1% | |
| 54.39% | 57 | 6.3 | 990 | 12,104 | 40.0% | 62.2% | |
| 44.23% | 52 | 6.6 | 964 | 10,094 | 47.4% | 42.4% | |
| 55.32% | 47 | 6.1 | 951 | 10,426 | 59.1% | 52.0% | |
| 39.13% | 46 | 6.2 | 1,032 | 11,796 | 31.6% | 44.4% | |
| 52.38% | 42 | 6.4 | 946 | 11,556 | 71.4% | 42.9% | |
| 36.11% | 36 | 6.4 | 1,208 | 11,978 | 37.5% | 35.7% | |
| 44.12% | 34 | 6.0 | 1,056 | 10,255 | 50.0% | 40.0% | |
| 52.94% | 34 | 6.3 | 1,326 | 11,521 | 70.0% | 45.8% | |
| 51.52% | 33 | 5.7 | 915 | 11,077 | 54.5% | 50.0% | |
| 45.16% | 31 | 6.1 | 940 | 11,714 | 42.9% | 45.8% | |
| 50.00% | 30 | 6.6 | 1,108 | 11,309 | 58.3% | 44.4% | |
| 55.17% | 29 | 5.9 | 1,113 | 13,267 | 37.5% | 61.9% | |
| 50.00% | 28 | 5.8 | 1,058 | 11,148 | 58.3% | 43.8% | |
| 64.29% | 28 | 6.3 | 1,019 | 10,225 | 72.7% | 58.8% | |
| 77.78% | 27 | 6.3 | 1,103 | 12,583 | 90.9% | 68.8% | |
| 40.74% | 27 | 6.0 | 1,236 | 11,358 | 30.0% | 47.1% | |
| 42.31% | 26 | 6.4 | 1,055 | 10,580 | 37.5% | 44.4% | |
| 46.15% | 26 | 5.8 | 1,051 | 10,453 | 40.0% | 50.0% | |
| 53.85% | 26 | 6.5 | 1,012 | 11,558 | 55.6% | 52.9% | |
| 70.83% | 24 | 6.3 | 1,015 | 11,175 | 75.0% | 68.8% | |
| 56.52% | 23 | 5.9 | 1,139 | 10,999 | 42.9% | 62.5% | |
| 30.43% | 23 | 5.7 | 1,173 | 12,636 | 33.3% | 29.4% | |
| 63.64% | 22 | 6.3 | 1,133 | 9,692 | 64.3% | 62.5% | |
| 54.55% | 22 | 6.6 | 1,086 | 12,812 | 40.0% | 58.8% | |
| 31.82% | 22 | 6.1 | 1,091 | 11,433 | 40.0% | 29.4% | |
| 47.62% | 21 | 6.7 | 889 | 10,697 | 37.5% | 53.9% | |
| 52.38% | 21 | 6.5 | 1,038 | 13,911 | 66.7% | 50.0% | |
| 20.00% | 20 | 6.5 | 888 | 11,584 | 16.7% | 21.4% | |
| 52.63% | 19 | 5.9 | 932 | 11,604 | 75.0% | 36.4% | |
| 61.11% | 18 | 5.5 | 900 | 10,640 | 71.4% | 54.5% | |
| 55.56% | 18 | 6.4 | 940 | 8,673 | 37.5% | 70.0% | |
| 61.11% | 18 | 4.9 | 811 | 10,529 | 71.4% | 54.5% | |
| 47.06% | 17 | 5.4 | 899 | 10,568 | 40.0% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.4 | 1,057 | 11,973 | 80.0% | 41.7% | |
| 37.50% | 16 | 6.1 | 1,040 | 11,687 | 28.6% | 44.4% | |
| 66.67% | 15 | 5.8 | 1,373 | 12,764 | 83.3% | 55.6% | |
| 40.00% | 15 | 5.7 | 1,209 | 11,635 | 80.0% | 20.0% | |
| 46.67% | 15 | 6.6 | 999 | 12,410 | 50.0% | 44.4% | |
| 46.67% | 15 | 6.2 | 977 | 10,496 | 50.0% | 45.5% | |
| 64.29% | 14 | 6.2 | 823 | 8,114 | 44.4% | 100.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.8 | 973 | 9,862 | 66.7% | 62.5% | |
| 53.85% | 13 | 3.5 | 699 | 9,648 | 50.0% | 55.6% | |
| 53.85% | 13 | 6.6 | 1,257 | 11,609 | 60.0% | 50.0% | |
| 69.23% | 13 | 5.9 | 985 | 11,479 | 33.3% | 80.0% | |
| 69.23% | 13 | 6.7 | 1,146 | 13,249 | 100.0% | 60.0% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 959 | 12,634 | 75.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 12 | 6.0 | 1,066 | 14,913 | 100.0% | 55.6% | |
| 50.00% | 12 | 4.9 | 1,089 | 9,380 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 12 | 6.5 | 1,196 | 14,262 | 50.0% | 25.0% | |
| 45.45% | 11 | 4.6 | 869 | 9,890 | 40.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 11 | 2.0 | 782 | 10,423 | 50.0% | 42.9% | |
| 63.64% | 11 | 5.4 | 883 | 12,652 | 33.3% | 75.0% | |
| 36.36% | 11 | 5.6 | 928 | 13,282 | 33.3% | 37.5% | |
| 63.64% | 11 | 6.1 | 1,039 | 12,922 | 75.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 6.5 | 1,196 | 11,245 | 33.3% | 62.5% | |
| 40.00% | 10 | 7.0 | 991 | 10,841 | 33.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.4 | 1,150 | 12,627 | 75.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 9 | 4.8 | 889 | 11,754 | 100.0% | 42.9% | |
| 33.33% | 9 | 6.7 | 967 | 10,021 | 50.0% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.1 | 1,341 | 11,064 | 40.0% | 75.0% | |
| 11.11% | 9 | 6.3 | 720 | 9,581 | 0.0% | 16.7% | |
| 77.78% | 9 | 6.5 | 690 | 10,332 | 50.0% | 85.7% | |
| 88.89% | 9 | 6.4 | 1,063 | 11,490 | 80.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.1 | 876 | 12,315 | 50.0% | 57.1% | |
| 25.00% | 8 | 6.3 | 813 | 8,913 | 40.0% | 0.0% | |
| 62.50% | 8 | 3.2 | 815 | 9,293 | 100.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.1 | 936 | 11,802 | 66.7% | 40.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.2 | 825 | 11,424 | 0.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 1,175 | 12,570 | 33.3% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.8 | 911 | 10,544 | 33.3% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.4 | 1,046 | 13,410 | 50.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.1 | 1,310 | 15,697 | 100.0% | 60.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 1,032 | 12,188 | 33.3% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.3 | 810 | 9,968 | 25.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.2 | 856 | 7,289 | 80.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 918 | 10,731 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 5.6 | 812 | 10,234 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 1,183 | 13,752 | 100.0% | 40.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.4 | 924 | 12,383 | 0.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 1,278 | 12,203 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.5 | 675 | 8,584 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 4.7 | 1,008 | 8,783 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.2 | 1,297 | 13,747 | 100.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.8 | 1,155 | 10,884 | 0.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 5 | 2.0 | 929 | 8,505 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.0 | 749 | 11,160 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.0 | 1,010 | 12,068 | 100.0% | 25.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.4 | 1,082 | 11,547 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.2 | 822 | 8,940 | 33.3% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.2 | 937 | 13,730 | 0.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 855 | 9,156 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.3 | 1,261 | 11,427 | 33.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 1,516 | 14,814 | 100.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.4 | 1,053 | 13,918 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 764 | 14,492 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 1.9 | 764 | 9,685 | 66.7% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.8 | 953 | 8,123 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 1,135 | 14,624 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.5 | 821 | 12,469 | 0.0% | 50.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Heimerdinger vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?
Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Jax voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Jax, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 33 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Jax voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Jax voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Heimerdinger vs Jax?
Heimerdinger thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 51.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 33 tran duoc phan tich.
Build Heimerdinger tot nhat chong Jax la gi?
Build Heimerdinger tot nhat chong Jax bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Heimerdinger tot nhat chong Jax la gi?
Rune Heimerdinger tot nhat chong Jax su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Heimerdinger vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Heimerdinger co khac che Jax khong?
Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Jax voi ty le thang 51.5%. Heimerdinger has a solid advantage over Jax tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Jax?
Khi choi Heimerdinger doi dau voi Jax, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
