Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Heimerdingervs Mordekaiser

CMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Heimerdinger thắng với 70.5% tỷ lệ thắng (+40.9%) trước Mordekaiser dựa trên 44 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 70.5% win rateMordekaiser(70.5%)
Heimerdinger - 70.5% win rate in this matchup
Heimerdinger
70.5% WR
VS
Mordekaiser vs Heimerdinger matchup - 29.6% win rate
Mordekaiser
29.6% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Mordekaiser Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 44
70.5%
Win Rate
29.6%
6.8
CS / min
5.7
1,085
DMG / min
631
11,915
Gold / game
10,859
94
Heal / min
381
386
DMG Mitigated / min
1,487
0.9
CC / min
0.4
68.8%
Early Game WR
31.3%
71.4%
Late Game WR
28.6%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser

Trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 70.5% so với 29.6% của Mordekaiser, cho Heimerdinger lợi thế 40.9 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,388 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Mordekaiser

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Heimerdinger
5.7Mordekaiser
Heimerdinger vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,085Heimerdinger
631Mordekaiser
Heimerdinger vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 454 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,915Heimerdinger
10,859Mordekaiser
Heimerdinger tạo ra 1,056 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Heimerdinger
0.4Mordekaiser
Heimerdinger cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
480Heimerdinger
1,868Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,388 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
68.8%
+37.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger68.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser31.3%
Cuối trận
Heimerdinger
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger71.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser28.6%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 68.8% — dẫn đầu 37.5 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs MordekaiserPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
78.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
35.71%706.51,05511,54842.4%29.7%
64.00%506.51,08112,05268.2%60.7%
44.90%496.094411,80938.9%48.4%
70.45%446.81,08511,91568.8%71.4%
60.53%386.21,19611,64864.3%58.3%
51.35%376.51,21611,94255.6%47.4%
43.24%375.896211,51166.7%32.0%
40.63%326.11,09611,95642.9%38.9%
46.88%325.61,22210,77358.8%33.3%
44.83%296.91,15010,62641.2%50.0%
57.14%286.11,06411,25153.3%61.5%
46.43%286.91,06610,81033.3%61.5%
48.15%276.81,08212,29945.5%50.0%
40.74%276.51,50711,61835.7%46.1%
46.15%266.51,24512,23154.5%40.0%
50.00%266.41,18612,79355.6%47.1%
50.00%266.698212,09062.5%44.4%
29.17%246.094512,33528.6%29.4%
50.00%246.41,05012,76750.0%50.0%
39.13%236.21,00112,54833.3%42.9%
47.83%236.01,08711,84644.4%50.0%
50.00%224.799312,45150.0%50.0%
19.05%216.51,03811,75133.3%13.3%
61.90%216.688712,78333.3%83.3%
45.00%205.71,07210,84341.7%50.0%
15.00%206.11,07810,91525.0%8.3%
47.37%195.794113,38466.7%30.0%
63.16%196.91,05412,50775.0%54.5%
36.84%196.01,07710,36444.4%30.0%
50.00%185.192912,63150.0%50.0%
44.44%184.06588,46138.5%60.0%
41.18%175.790610,25040.0%42.9%
29.41%176.48489,56044.4%12.5%
62.50%166.51,02913,68283.3%50.0%
37.50%166.81,07111,25244.4%28.6%
43.75%165.576010,47350.0%37.5%
33.33%155.61,29714,15366.7%25.0%
73.33%156.41,00411,80985.7%62.5%
40.00%156.381711,44837.5%42.9%
20.00%154.976411,6670.0%23.1%
40.00%156.31,05713,01233.3%44.4%
78.57%145.983111,12580.0%77.8%
64.29%142.280610,18480.0%55.6%
42.86%146.21,18311,69066.7%25.0%
78.57%147.01,01610,45285.7%71.4%
46.15%136.41,13812,9640.0%54.5%
76.92%136.81,15914,20183.3%71.4%
53.85%136.31,22812,99466.7%50.0%
83.33%125.91,02912,00783.3%83.3%
41.67%122.884410,43942.9%40.0%
58.33%122.984111,00083.3%33.3%
66.67%126.11,16212,10975.0%62.5%
75.00%127.41,04310,20266.7%100.0%
50.00%126.787512,00840.0%57.1%
58.33%125.892710,03157.1%60.0%
54.55%116.196111,70760.0%50.0%
54.55%116.582710,86966.7%0.0%
63.64%116.61,03711,15175.0%33.3%
36.36%117.195010,73842.9%25.0%
72.73%116.185610,52850.0%100.0%
70.00%106.21,01910,99480.0%60.0%
50.00%107.01,17710,50542.9%66.7%
30.00%105.21,16110,13425.0%33.3%
50.00%106.91,09912,04240.0%60.0%
40.00%105.17509,48740.0%40.0%
44.44%95.877510,27425.0%60.0%
55.56%96.09399,95640.0%75.0%
55.56%96.290111,13625.0%80.0%
44.44%96.198313,00966.7%33.3%
55.56%96.289210,50650.0%57.1%
75.00%86.396311,83950.0%100.0%
62.50%84.896811,43325.0%100.0%
62.50%86.01,27913,70333.3%80.0%
37.50%82.06919,474100.0%0.0%
75.00%86.81,06313,340100.0%60.0%
62.50%86.31,17212,36666.7%60.0%
71.43%74.81,35514,68850.0%80.0%
85.71%76.077312,393100.0%75.0%
57.14%75.689312,42850.0%60.0%
0.00%72.97468,2010.0%0.0%
28.57%76.46979,92925.0%33.3%
71.43%75.378412,752100.0%50.0%
50.00%62.389010,71666.7%33.3%
33.33%66.276111,56333.3%33.3%
50.00%67.31,10011,72950.0%50.0%
33.33%64.11,02010,35925.0%50.0%
16.67%65.56637,7650.0%50.0%
83.33%67.31,06213,3430.0%100.0%
66.67%62.458410,96050.0%75.0%
50.00%67.390111,71050.0%50.0%
83.33%61.865410,054100.0%66.7%
0.00%65.296011,9640.0%0.0%
50.00%67.21,09014,18333.3%66.7%
50.00%65.494111,717100.0%40.0%
80.00%52.27729,669100.0%66.7%
60.00%56.59677,15960.0%0.0%
40.00%54.490612,8220.0%50.0%
60.00%56.993113,36650.0%66.7%
60.00%55.489913,5920.0%60.0%
80.00%55.489415,199100.0%75.0%
60.00%54.81,05410,6930.0%100.0%
60.00%57.41,36517,19650.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 70.5% so voi 29.5% cua Mordekaiser, chenh lech 40.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 68.8% so voi 31.3%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Mordekaiser?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 70.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 40.9 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 78.3% win rate in the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Mordekaiser khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 70.5%. Heimerdinger strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.