Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Heimerdingervs Mordekaiser

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Mordekaiser thắng với 57.7% tỷ lệ thắng (+15.4%) trước Heimerdinger dựa trên 78 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 42.3% win rateMordekaiser(42.3%)
Heimerdinger - 42.3% win rate in this matchup
Heimerdinger
42.3% WR
VS
Mordekaiser vs Heimerdinger matchup - 57.7% win rate
Mordekaiser
57.7% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 78
42.3%
Win Rate
57.7%
6.2
CS / min
5.5
1,148
DMG / min
666
12,074
Gold / game
11,674
84
Heal / min
383
378
DMG Mitigated / min
1,400
0.9
CC / min
0.4
40.0%
Early Game WR
60.0%
43.8%
Late Game WR
56.3%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser

Trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 78 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 57.7% so với 42.3% của Heimerdinger, cho Mordekaiser lợi thế 15.4 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,322 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Mordekaiser

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Heimerdinger
5.5Mordekaiser
Heimerdinger vượt qua Mordekaiser 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
1,148Heimerdinger
666Mordekaiser
Heimerdinger vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 482 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,074Heimerdinger
11,674Mordekaiser
Heimerdinger kiếm được 401 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Heimerdinger hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Heimerdinger
0.4Mordekaiser
Heimerdinger cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
462Heimerdinger
1,783Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,322 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser60.0%
Cuối trận
Mordekaiser
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger43.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser56.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.3% — 12.5 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs MordekaiserPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
37.5% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.81%845.81,00711,72037.5%55.8%
55.42%836.51,01712,57564.9%47.8%
53.01%836.81,04911,73264.7%44.9%
42.31%786.21,14812,07440.0%43.8%
51.35%746.41,14011,79650.0%52.4%
56.45%626.51,25013,18166.7%51.2%
36.67%606.11,03011,83929.2%41.7%
54.24%596.41,07711,92362.5%48.6%
47.46%595.81,00511,60948.0%47.1%
36.36%566.088611,16929.2%41.9%
50.00%566.396710,63350.0%50.0%
48.15%556.51,41311,93560.0%41.2%
45.28%536.41,07811,36945.5%45.2%
40.38%536.51,22510,90750.0%34.4%
48.00%506.41,14011,86650.0%46.7%
44.00%506.81,05712,08152.4%37.9%
51.06%494.580911,25845.5%56.0%
54.17%486.198911,23752.4%55.6%
55.32%476.61,25912,97956.3%54.8%
44.68%476.11,04011,51136.4%52.0%
46.67%456.71,07712,89852.4%41.7%
54.55%446.71,16412,24972.2%42.3%
48.84%435.291811,52844.4%52.0%
55.81%436.197412,46138.5%63.3%
61.90%426.41,17612,90664.7%60.0%
57.50%406.21,13512,14950.0%61.5%
39.47%396.51,08813,49766.7%26.9%
47.37%396.490112,33861.5%40.0%
48.65%384.095311,65050.0%47.8%
43.24%376.31,16411,25428.6%52.2%
60.00%356.41,04213,83080.0%45.0%
57.14%356.31,06311,15064.3%52.4%
51.43%356.51,07912,62338.5%59.1%
64.71%345.71,02213,61388.9%56.0%
66.67%335.31,15910,77468.8%64.7%
51.61%326.31,18813,00753.9%50.0%
32.26%326.11,06311,88338.5%27.8%
41.38%295.81,01310,06138.9%45.5%
51.72%296.199712,47250.0%52.6%
58.62%296.31,08012,88361.5%56.3%
62.07%296.91,04212,37860.0%63.2%
55.17%295.91,10412,51390.0%36.8%
35.71%286.499111,42336.4%35.3%
46.43%286.083710,16260.0%30.8%
44.44%286.21,05411,12646.7%41.7%
67.86%286.587910,31962.5%75.0%
62.96%276.81,16712,51271.4%60.0%
60.00%256.490712,29663.6%57.1%
32.00%255.01,06512,39566.7%21.1%
66.67%246.61,23615,249100.0%55.6%
66.67%246.21,28112,98490.0%50.0%
39.13%236.71,26612,80927.3%50.0%
54.55%235.894112,93683.3%43.8%
50.00%236.493412,27855.6%46.1%
60.87%236.41,19213,56550.0%66.7%
45.45%226.21,00011,37863.6%27.3%
57.14%212.497811,03266.7%50.0%
28.57%215.797311,66625.0%30.8%
45.00%215.51,01011,59642.9%46.1%
52.38%215.999610,88254.5%50.0%
45.00%206.61,10512,30654.5%33.3%
65.00%203.296111,71757.1%69.2%
35.00%203.37699,64920.0%50.0%
50.00%205.889611,30462.5%41.7%
57.89%196.71,06413,76662.5%54.5%
47.37%195.598311,43157.1%41.7%
52.63%195.497712,13775.0%46.7%
42.11%196.61,18510,61454.5%25.0%
52.63%196.61,11712,11555.6%50.0%
55.56%186.41,18912,80980.0%46.1%
61.11%182.194111,68975.0%57.1%
50.00%186.51,05811,14040.0%62.5%
35.29%171.977710,10842.9%30.0%
47.06%176.689710,66960.0%28.6%
64.71%176.11,12411,91942.9%80.0%
47.06%173.191511,46660.0%41.7%
64.71%175.81,10113,60933.3%81.8%
52.94%176.194711,90157.1%50.0%
47.06%176.11,11412,62155.6%37.5%
31.25%166.389710,01450.0%0.0%
62.50%166.292511,57066.7%60.0%
66.67%155.81,00811,15466.7%66.7%
53.33%152.081210,51140.0%60.0%
40.00%156.71,13514,09060.0%30.0%
33.33%156.01,00211,48833.3%33.3%
71.43%153.488610,91450.0%87.5%
61.54%142.399011,87240.0%75.0%
38.46%146.51,09213,33240.0%37.5%
64.29%146.31,19913,49850.0%70.0%
53.85%136.696411,13757.1%50.0%
53.85%132.388810,73675.0%44.4%
46.15%135.092210,45440.0%50.0%
38.46%136.81,10111,61433.3%42.9%
61.54%136.294211,19866.7%50.0%
38.46%136.21,0309,92750.0%20.0%
38.46%135.81,28412,56266.7%30.0%
50.00%126.288611,74750.0%50.0%
50.00%126.08109,92533.3%66.7%
58.33%126.51,26012,85842.9%80.0%
63.64%126.595611,59960.0%66.7%
27.27%115.897212,8800.0%33.3%
63.64%117.11,29416,269100.0%50.0%
54.55%116.81,13012,86333.3%80.0%
36.36%112.684510,4570.0%57.1%
36.36%112.895410,36720.0%50.0%
54.55%115.199110,96671.4%25.0%
60.00%105.71,00110,66540.0%80.0%
50.00%106.399513,70250.0%50.0%
50.00%103.59079,51550.0%50.0%
77.78%92.076610,86075.0%80.0%
37.50%86.01,18112,73650.0%25.0%
50.00%86.91,30715,36066.7%40.0%
50.00%86.01,05811,36525.0%75.0%
50.00%85.91,05111,156100.0%0.0%
50.00%82.18298,69460.0%33.3%
62.50%86.51,14211,75550.0%66.7%
57.14%75.896512,42266.7%50.0%
57.14%76.31,02616,6230.0%57.1%
57.14%71.962010,12533.3%75.0%
85.71%73.25358,034100.0%50.0%
85.71%75.385710,23166.7%100.0%
71.43%76.51,02713,320100.0%50.0%
57.14%76.898512,00966.7%50.0%
57.14%75.583111,04066.7%50.0%
33.33%65.61,07514,8420.0%40.0%
66.67%65.61,47613,922100.0%33.3%
50.00%66.41,01311,48950.0%50.0%
83.33%66.71,12012,976100.0%75.0%
50.00%63.08579,10333.3%66.7%
60.00%54.092215,427100.0%50.0%
40.00%53.285912,17850.0%33.3%
60.00%54.685713,06850.0%66.7%
60.00%53.61,01612,268100.0%50.0%
20.00%52.66179,59733.3%0.0%
80.00%53.29729,932100.0%66.7%
80.00%57.51,22514,012100.0%50.0%
20.00%55.48348,69450.0%0.0%
80.00%55.71,51613,42750.0%100.0%
40.00%54.295313,1910.0%50.0%
20.00%56.21,01313,61250.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 57.7% so voi 42.3% cua Heimerdinger, chenh lech 15.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 78 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 57.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 15.4 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 78 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 37.5% win rate in the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 42.3% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.