Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.1%

Heimerdingervs Mordekaiser

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs Mordekaiser là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Heimerdinger thắng với 51.0% tỷ lệ thắng (+2.1%) trước Mordekaiser dựa trên 96 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Heimerdinger

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Heimerdinger đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Heimerdinger - 51.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
51.0% TT
VS
Mordekaiser vs Heimerdinger matchup - 49.0% win rate
Mordekaiser
49.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Heimerdinger
Trận: 96
51.0%
Tỷ Lệ Thắng
49.0%
6.3
CS / phút
5.2
1,060
Sát thương / phút
668
10,801
Vàng / trận
10,415
86
Hồi phục / phút
357
368
Giảm sát thương / phút
1,386
0.9
CC / phút
0.4
63.4%
TLT Đầu Game
36.6%
41.8%
TLT Cuối Game
58.2%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Mordekaiser

Trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 96 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 51.0% so với 49.0% của Mordekaiser, cho Heimerdinger lợi thế 2.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,289 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Mordekaiser

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Heimerdinger
5.2Mordekaiser
Heimerdinger vượt trội Mordekaiser đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Mordekaiser nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,060Heimerdinger
668Mordekaiser
Heimerdinger vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 392 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,801Heimerdinger
10,415Mordekaiser
Heimerdinger kiếm được 386 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Heimerdinger hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Heimerdinger
0.4Mordekaiser
Heimerdinger cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
454Heimerdinger
1,743Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,289 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Mordekaiser là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 12 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
63.4%
+26.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger63.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser36.6%
Cuối trận
Mordekaiser
58.2%
+16.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger41.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser58.2%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.4% — dẫn đầu 26.8 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.2% — 16.4 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Heimerdinger Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs MordekaiserPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs MordekaiserCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Mordekaiser
47.8% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Heimerdinger tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.91%1156.493712,09942.9%58.8%
51.04%966.31,06010,80163.4%41.8%
43.16%956.61,03810,95651.1%36.0%
45.35%866.31,03811,68347.1%44.2%
53.42%736.390210,81356.4%50.0%
51.52%666.61,04312,22754.5%50.0%
58.73%636.51,21512,58966.7%55.6%
40.68%596.493210,06025.0%51.4%
56.14%576.21,16111,94356.5%55.9%
44.64%566.41,16810,69240.7%48.3%
38.18%556.689811,76635.3%39.5%
53.70%546.196311,22856.5%51.6%
45.28%536.51,21612,09247.1%44.4%
44.90%496.387711,40256.3%39.4%
42.86%496.51,09712,15247.8%38.5%
51.11%456.11,21111,49458.3%48.5%
41.86%436.495911,09841.2%42.3%
48.84%436.11,07511,41555.0%43.5%
53.66%416.41,07510,67555.6%52.2%
34.15%416.41,33110,96757.1%22.2%
55.00%406.288510,87670.6%43.5%
52.50%405.398011,04945.0%60.0%
42.50%406.295910,75161.1%27.3%
56.41%396.296310,62235.3%72.7%
50.00%386.91,11912,43463.6%44.4%
36.84%386.61,06312,52338.5%36.0%
45.95%377.089910,81056.3%38.1%
43.24%376.11,13911,83633.3%48.0%
41.67%366.31,13311,21435.7%45.5%
63.89%366.41,07511,36076.5%52.6%
55.88%346.01,26511,41953.3%57.9%
60.61%337.11,14812,44864.3%57.9%
66.67%334.572710,43145.5%77.3%
53.33%306.81,19011,70862.5%42.9%
46.67%306.099512,37546.1%47.1%
48.28%295.991311,96060.0%42.1%
58.62%296.799611,88262.5%53.9%
51.72%296.097611,39046.1%56.3%
57.14%283.77429,92250.0%64.3%
70.37%276.21,18312,69364.3%76.9%
44.44%276.41,25211,72670.0%29.4%
53.85%266.31,00711,69285.7%42.1%
50.00%266.696111,95158.3%42.9%
69.23%265.61,13211,92958.3%78.6%
53.85%266.39629,88650.0%57.1%
44.00%255.896211,86927.3%57.1%
60.00%257.11,28413,51150.0%66.7%
52.00%256.194312,82544.4%56.3%
54.17%245.07739,82430.8%81.8%
37.50%245.88789,67355.6%26.7%
75.00%246.81,14213,08542.9%88.2%
43.48%236.51,00610,90750.0%36.4%
54.55%226.290012,56966.7%46.1%
45.45%226.31,04212,51975.0%28.6%
50.00%225.891511,30955.6%46.1%
59.09%226.11,12411,74188.9%38.5%
45.00%203.090210,86442.9%46.1%
35.00%206.186810,16944.4%27.3%
52.63%196.11,02611,80071.4%41.7%
63.16%197.21,31512,76875.0%54.5%
31.58%196.279110,97637.5%27.3%
52.63%196.11,02513,82942.9%58.3%
27.78%186.894612,5970.0%41.7%
61.11%186.297312,55562.5%60.0%
55.56%187.093513,03566.7%53.3%
38.89%185.38319,90533.3%41.7%
44.44%186.299210,86925.0%60.0%
44.44%186.21,02411,20344.4%44.4%
38.89%185.997911,39866.7%25.0%
35.29%176.61,20613,19528.6%40.0%
35.29%175.91,03114,1090.0%37.5%
64.71%175.91,04111,93544.4%87.5%
35.29%176.21,04011,3110.0%50.0%
25.00%163.889711,6760.0%28.6%
50.00%166.11,00011,36060.0%45.5%
33.33%152.08729,51028.6%37.5%
66.67%156.51,26713,08566.7%66.7%
46.67%156.795411,13233.3%55.6%
64.29%146.31,02612,12183.3%50.0%
42.86%142.18899,40460.0%33.3%
53.85%136.81,21411,16950.0%57.1%
46.15%136.084410,35757.1%33.3%
53.85%131.982610,26060.0%50.0%
58.33%126.389411,89750.0%75.0%
50.00%127.01,06010,55466.7%33.3%
41.67%126.01,27913,12166.7%33.3%
50.00%126.31,11811,95133.3%66.7%
33.33%126.01,08712,6340.0%66.7%
66.67%126.91,16311,66950.0%83.3%
36.36%111.786411,5200.0%44.4%
27.27%114.994611,8000.0%37.5%
27.27%111.98049,90125.0%28.6%
60.00%106.694810,03042.9%100.0%
70.00%103.876810,3680.0%87.5%
50.00%104.98268,79740.0%60.0%
50.00%106.51,08613,545100.0%44.4%
30.00%106.31,01011,141100.0%12.5%
60.00%106.198311,85375.0%50.0%
22.22%93.88369,29750.0%0.0%
33.33%95.386910,16150.0%0.0%
66.67%96.51,05414,84266.7%66.7%
55.56%96.51,34714,81850.0%60.0%
77.78%92.894810,59260.0%100.0%
55.56%92.389812,36066.7%50.0%
75.00%85.896810,97075.0%75.0%
37.50%86.31,08711,32133.3%40.0%
71.43%72.267910,24450.0%80.0%
42.86%74.21,03411,15850.0%40.0%
71.43%76.61,18514,48250.0%80.0%
71.43%75.998112,668100.0%66.7%
14.29%76.280010,3280.0%25.0%
42.86%72.465110,935100.0%20.0%
57.14%75.98347,87675.0%33.3%
83.33%62.05608,55575.0%100.0%
66.67%66.71,28912,75566.7%66.7%
66.67%65.288012,210100.0%50.0%
50.00%64.27559,72075.0%0.0%
50.00%63.994210,95566.7%33.3%
33.33%64.97988,91250.0%0.0%
50.00%66.888710,83666.7%33.3%
83.33%65.392711,283100.0%75.0%
16.67%63.898012,1120.0%25.0%
100.00%56.41,22314,338100.0%100.0%
60.00%57.11,06316,0220.0%60.0%
20.00%52.17378,7570.0%33.3%
60.00%55.21,03710,563100.0%50.0%
20.00%57.293510,64425.0%0.0%
40.00%53.31,16512,3690.0%50.0%
60.00%56.11,35514,10750.0%66.7%
40.00%56.51,21415,5640.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Heimerdinger vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 51.0% so voi 49.0% cua Mordekaiser, chenh lech 2.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 96 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 63.4% so voi 36.6%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Mordekaiser voi ty le thang 58.2% so voi 41.8%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Mordekaiser?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 51.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 2.1 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 96 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 47.8% win rate in the Heimerdinger vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Mordekaiser khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 51.0%. Heimerdinger has a solid advantage over Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.