Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Heimerdingervs Gwen

CMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Heimerdinger vs Gwen là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Heimerdinger thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gwen dựa trên 6 trận. Gwen wins the early laning phase while Heimerdinger scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Gwen.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 50.0% win rateGwen(50.0%)
Heimerdinger - 50.0% win rate in this matchup
Heimerdinger
50.0% WR
VS
Gwen vs Heimerdinger matchup - 50.0% win rate
Gwen
50.0% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Gwen Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Gwen matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
7.2
CS / min
6.6
1,090
DMG / min
634
14,183
Gold / game
13,294
121
Heal / min
239
353
DMG Mitigated / min
876
0.7
CC / min
0.3
33.3%
Early Game WR
66.7%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Gwen

Trận đấu Heimerdinger vs Gwen là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gwen, cho Heimerdinger lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Heimerdinger scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Heimerdinger đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Heimerdinger nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Heimerdinger dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Heimerdinger có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gwen là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Gwen

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Heimerdinger
6.6Gwen
Heimerdinger vượt qua Gwen 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Heimerdinger.
Sát thương
1,090Heimerdinger
634Gwen
Heimerdinger vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 456 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,183Heimerdinger
13,294Gwen
Heimerdinger tạo ra 890 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Heimerdinger
0.3Gwen
Heimerdinger cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Heimerdinger phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
474Heimerdinger
1,115Gwen
Gwen vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 641 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Gwen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Gwen là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Hư Vô. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen66.7%
Cuối trận
Heimerdinger
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen33.3%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gwen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Heimerdinger đạt các mốc scaling. Nếu Heimerdinger sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Heimerdinger Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Heimerdinger vs GwenPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs GwenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs GwenTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs GwenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Gwen
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Heimerdinger vs GwenÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs GwenThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Gwen
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Heimerdinger tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gwen.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
35.71%706.51,05511,54842.4%29.7%
64.00%506.51,08112,05268.2%60.7%
44.90%496.094411,80938.9%48.4%
70.45%446.81,08511,91568.8%71.4%
60.53%386.21,19611,64864.3%58.3%
51.35%376.51,21611,94255.6%47.4%
43.24%375.896211,51166.7%32.0%
40.63%326.11,09611,95642.9%38.9%
46.88%325.61,22210,77358.8%33.3%
44.83%296.91,15010,62641.2%50.0%
57.14%286.11,06411,25153.3%61.5%
46.43%286.91,06610,81033.3%61.5%
48.15%276.81,08212,29945.5%50.0%
40.74%276.51,50711,61835.7%46.1%
46.15%266.51,24512,23154.5%40.0%
50.00%266.41,18612,79355.6%47.1%
50.00%266.698212,09062.5%44.4%
29.17%246.094512,33528.6%29.4%
50.00%246.41,05012,76750.0%50.0%
39.13%236.21,00112,54833.3%42.9%
47.83%236.01,08711,84644.4%50.0%
50.00%224.799312,45150.0%50.0%
19.05%216.51,03811,75133.3%13.3%
61.90%216.688712,78333.3%83.3%
45.00%205.71,07210,84341.7%50.0%
15.00%206.11,07810,91525.0%8.3%
47.37%195.794113,38466.7%30.0%
63.16%196.91,05412,50775.0%54.5%
36.84%196.01,07710,36444.4%30.0%
50.00%185.192912,63150.0%50.0%
44.44%184.06588,46138.5%60.0%
41.18%175.790610,25040.0%42.9%
29.41%176.48489,56044.4%12.5%
62.50%166.51,02913,68283.3%50.0%
37.50%166.81,07111,25244.4%28.6%
43.75%165.576010,47350.0%37.5%
33.33%155.61,29714,15366.7%25.0%
73.33%156.41,00411,80985.7%62.5%
40.00%156.381711,44837.5%42.9%
20.00%154.976411,6670.0%23.1%
40.00%156.31,05713,01233.3%44.4%
78.57%145.983111,12580.0%77.8%
64.29%142.280610,18480.0%55.6%
42.86%146.21,18311,69066.7%25.0%
78.57%147.01,01610,45285.7%71.4%
46.15%136.41,13812,9640.0%54.5%
76.92%136.81,15914,20183.3%71.4%
53.85%136.31,22812,99466.7%50.0%
83.33%125.91,02912,00783.3%83.3%
41.67%122.884410,43942.9%40.0%
58.33%122.984111,00083.3%33.3%
66.67%126.11,16212,10975.0%62.5%
75.00%127.41,04310,20266.7%100.0%
50.00%126.787512,00840.0%57.1%
58.33%125.892710,03157.1%60.0%
54.55%116.196111,70760.0%50.0%
54.55%116.582710,86966.7%0.0%
63.64%116.61,03711,15175.0%33.3%
36.36%117.195010,73842.9%25.0%
72.73%116.185610,52850.0%100.0%
70.00%106.21,01910,99480.0%60.0%
50.00%107.01,17710,50542.9%66.7%
30.00%105.21,16110,13425.0%33.3%
50.00%106.91,09912,04240.0%60.0%
40.00%105.17509,48740.0%40.0%
44.44%95.877510,27425.0%60.0%
55.56%96.09399,95640.0%75.0%
55.56%96.290111,13625.0%80.0%
44.44%96.198313,00966.7%33.3%
55.56%96.289210,50650.0%57.1%
75.00%86.396311,83950.0%100.0%
62.50%84.896811,43325.0%100.0%
62.50%86.01,27913,70333.3%80.0%
37.50%82.06919,474100.0%0.0%
75.00%86.81,06313,340100.0%60.0%
62.50%86.31,17212,36666.7%60.0%
71.43%74.81,35514,68850.0%80.0%
85.71%76.077312,393100.0%75.0%
57.14%75.689312,42850.0%60.0%
0.00%72.97468,2010.0%0.0%
28.57%76.46979,92925.0%33.3%
71.43%75.378412,752100.0%50.0%
50.00%62.389010,71666.7%33.3%
33.33%66.276111,56333.3%33.3%
50.00%67.31,10011,72950.0%50.0%
33.33%64.11,02010,35925.0%50.0%
16.67%65.56637,7650.0%50.0%
83.33%67.31,06213,3430.0%100.0%
66.67%62.458410,96050.0%75.0%
50.00%67.390111,71050.0%50.0%
83.33%61.865410,054100.0%66.7%
0.00%65.296011,9640.0%0.0%
50.00%67.21,09014,18333.3%66.7%
50.00%65.494111,717100.0%40.0%
80.00%52.27729,669100.0%66.7%
60.00%56.59677,15960.0%0.0%
40.00%54.490612,8220.0%50.0%
60.00%56.993113,36650.0%66.7%
60.00%55.489913,5920.0%60.0%
80.00%55.489415,199100.0%75.0%
60.00%54.81,05410,6930.0%100.0%
60.00%57.41,36517,19650.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Gwen voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gwen, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Gwen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Gwen?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Gwen la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Gwen bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Hư Vô with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Heimerdinger vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Gwen khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 50.0%. Heimerdinger slightly edges out Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gwen. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.