Heimerdinger - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Heimerdingervs Shen

BMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Heimerdinger vs Shen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Heimerdinger thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.3%) trước Shen dựa trên 24 trận. Heimerdinger holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Shen.

Heimerdinger Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Heimerdinger performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shen - 54.2% win rateShen(54.2%)
Heimerdinger - 54.2% win rate in this matchup
Heimerdinger
54.2% WR
VS
Shen vs Heimerdinger matchup - 45.8% win rate
Shen
45.8% WR

Who Wins the Heimerdinger vs Shen Matchup?

Heimerdinger wins the Heimerdinger vs Shen matchup
Winner
Heimerdinger
Matches: 24
54.2%
Win Rate
45.8%
5.6
CS / min
4.3
1,131
DMG / min
559
12,915
Gold / game
11,496
109
Heal / min
156
458
DMG Mitigated / min
1,689
1.0
CC / min
0.9
57.1%
Early Game WR
42.9%
52.9%
Late Game WR
47.1%

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Shen

Trận đấu Heimerdinger vs Shen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 24 trận gần đây được phân tích, Heimerdinger thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Shen, cho Heimerdinger lợi thế 8.3 điểm phần trăm. Heimerdinger thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shen dẫn trước 1,278 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Heimerdinger có thể tự tin chọn vào Shen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Shen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Shen

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Heimerdinger
4.3Shen
Heimerdinger vượt trội Shen đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,131Heimerdinger
559Shen
Heimerdinger vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 572 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,915Heimerdinger
11,496Shen
Heimerdinger tạo ra 1,419 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Heimerdinger liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Heimerdinger
0.9Shen
Cả Heimerdinger và Shen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
567Heimerdinger
1,845Shen
Shen vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,278 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Heimerdinger Build Against Shen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Shen là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Shen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Shen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen42.9%
Cuối trận
Heimerdinger
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger52.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen47.1%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Heimerdinger vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.9 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Heimerdinger, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Heimerdinger giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Heimerdinger Runes Against Shen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Heimerdinger vs ShenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs ShenHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs ShenHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs ShenĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Shen
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Heimerdinger vs ShenPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs ShenCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Heimerdinger vs Shen
66.7% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Heimerdinger ép lợi thế chống lại Shen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Heimerdinger trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.45%666.11,00111,80940.7%48.7%
44.62%656.71,05211,78137.5%48.8%
53.33%606.21,09211,45357.1%50.0%
47.27%556.51,16911,59750.0%45.5%
41.51%535.996911,56963.2%29.4%
62.50%486.81,21312,75060.0%64.3%
51.06%476.31,21111,42645.5%56.0%
59.09%446.31,04611,51861.1%57.7%
57.14%426.61,15113,07362.5%53.9%
39.02%416.11,09911,68337.5%41.2%
39.02%415.61,29612,66140.0%38.7%
47.50%406.31,02611,41752.6%42.9%
40.00%406.21,01210,95831.8%50.0%
38.46%394.674010,75536.8%40.0%
47.37%386.21,53513,04450.0%46.7%
59.46%377.01,27412,35264.3%56.5%
43.24%376.51,08112,38556.3%33.3%
37.84%376.791512,16746.7%31.8%
52.78%366.01,04212,41161.5%47.8%
50.00%366.01,08211,33150.0%50.0%
31.43%355.991710,34229.4%33.3%
54.29%356.51,25112,45435.3%72.2%
40.00%356.31,24911,36926.7%50.0%
40.63%325.895310,44850.0%36.4%
48.28%296.01,02712,68266.7%40.0%
37.93%295.388611,04136.4%38.9%
37.93%296.41,05210,77033.3%42.9%
57.14%286.91,18912,96650.0%62.5%
35.71%286.198212,69825.0%40.0%
48.15%276.51,16212,32163.6%37.5%
62.96%276.61,06710,79864.7%60.0%
59.26%276.192610,94453.3%66.7%
37.04%275.08309,75040.0%33.3%
53.85%265.91,16113,52155.6%52.9%
56.00%255.51,22811,94554.5%57.1%
52.00%256.091811,35640.0%60.0%
54.17%245.61,13112,91557.1%52.9%
66.67%246.41,19713,15988.9%53.3%
73.91%236.71,00913,65975.0%73.3%
56.52%236.71,05112,40250.0%60.0%
56.52%236.21,06412,38428.6%68.8%
59.09%226.195911,38172.7%45.5%
72.73%226.41,21112,12176.9%66.7%
35.00%205.598611,36828.6%38.5%
40.00%206.81,15211,60344.4%36.4%
60.00%206.31,18410,50257.1%66.7%
42.11%196.291811,39462.5%27.3%
68.42%195.91,17712,54980.0%55.6%
63.16%196.21,14811,21158.3%71.4%
31.58%194.68689,94236.4%25.0%
47.37%195.81,05612,49242.9%50.0%
52.63%196.51,21312,83870.0%33.3%
44.44%182.398011,41433.3%50.0%
38.89%186.08919,53027.3%57.1%
52.94%175.589711,57228.6%70.0%
52.94%176.01,01611,88933.3%63.6%
43.75%166.21,02311,07542.9%44.4%
62.50%166.61,18111,95463.6%60.0%
62.50%166.082511,55477.8%42.9%
50.00%162.181810,60460.0%45.5%
50.00%166.391212,34920.0%63.6%
62.50%166.01,10511,10075.0%50.0%
46.67%155.075011,25375.0%36.4%
40.00%155.29348,26630.0%60.0%
46.67%155.783610,49450.0%42.9%
53.33%152.077110,40780.0%40.0%
66.67%156.482010,75060.0%80.0%
86.67%155.91,07113,078100.0%80.0%
50.00%145.27627,71340.0%75.0%
53.85%132.07429,18450.0%60.0%
61.54%132.77399,84357.1%66.7%
38.46%136.51,33612,42520.0%50.0%
53.85%135.81,22112,18566.7%42.9%
30.77%136.593812,02025.0%33.3%
61.54%136.41,36314,27950.0%66.7%
38.46%136.596310,87216.7%57.1%
38.46%135.484512,27966.7%14.3%
53.85%136.41,15412,81380.0%37.5%
38.46%136.01,03312,32940.0%37.5%
58.33%125.81,25113,41966.7%50.0%
75.00%126.31,08912,335100.0%40.0%
45.45%116.01,14910,8250.0%71.4%
63.64%116.11,21612,25233.3%100.0%
36.36%116.11,22912,20214.3%75.0%
63.64%115.690911,30650.0%71.4%
81.82%116.399411,55375.0%85.7%
60.00%106.31,01511,41750.0%75.0%
50.00%106.61,04611,71433.3%57.1%
70.00%106.31,04211,92283.3%50.0%
30.00%106.688610,26233.3%25.0%
80.00%106.31,15311,34775.0%83.3%
55.56%95.21,25013,27940.0%75.0%
66.67%96.11,02111,70066.7%66.7%
77.78%95.890112,425100.0%60.0%
44.44%95.81,03011,81233.3%50.0%
62.50%84.11,07112,18666.7%60.0%
37.50%84.48938,60933.3%50.0%
87.50%82.482410,307100.0%80.0%
50.00%82.692010,81150.0%50.0%
37.50%83.899613,77050.0%33.3%
50.00%83.286412,146100.0%42.9%
50.00%81.96829,80950.0%50.0%
62.50%85.793311,04760.0%66.7%
87.50%82.87517,70385.7%100.0%
57.14%74.97378,20760.0%50.0%
57.14%75.51,06310,977100.0%0.0%
14.29%76.01,01511,68825.0%0.0%
42.86%74.397310,84966.7%25.0%
71.43%72.39689,96566.7%75.0%
83.33%66.41,37210,935100.0%50.0%
50.00%62.490611,98466.7%33.3%
66.67%66.81,14515,292100.0%50.0%
100.00%66.81,03610,409100.0%100.0%
83.33%66.897812,848100.0%80.0%
66.67%66.187610,331100.0%33.3%
66.67%65.59439,39860.0%100.0%
16.67%61.57108,5590.0%33.3%
66.67%66.299311,849100.0%60.0%
60.00%53.991910,16266.7%50.0%
60.00%51.86858,88550.0%100.0%
60.00%57.19718,04960.0%0.0%
80.00%57.099112,152100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Heimerdinger vs Shen - Câu Hỏi Thường Gặp

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Shen trong League of Legends?

Heimerdinger thang tran doi dau Heimerdinger vs Shen voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Shen, chenh lech 8.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 24 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Shen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Shen voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Heimerdinger choi nhu the nao truoc Shen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Heimerdinger chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Shen voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Heimerdinger phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Heimerdinger vs Shen?

Heimerdinger thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 54.2% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 8.3 diem phan tram co nghia la Heimerdinger duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 24 tran duoc phan tich.

Build Heimerdinger tot nhat chong Shen la gi?

Build Heimerdinger tot nhat chong Shen bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Heimerdinger tot nhat chong Shen la gi?

Rune Heimerdinger tot nhat chong Shen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Heimerdinger vs Shen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Heimerdinger co khac che Shen khong?

Co, Heimerdinger co tran doi dau thuan loi truoc Shen voi ty le thang 54.2%. Heimerdinger strongly counters Shen tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Shen?

Khi choi Heimerdinger doi dau voi Shen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.