
Heimerdingervs Tryndamere
Heimerdinger vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Heimerdinger dựa trên 36 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Heimerdinger tốt nhất cho đối đầu Heimerdinger vs Tryndamere.
Phân tích đối đầu của Heimerdinger
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Heimerdinger đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Heimerdinger vs Tryndamere?

Tóm tắt đối đầu Heimerdinger vs Tryndamere
Trận đấu Heimerdinger vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Heimerdinger, cho Tryndamere lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Heimerdinger khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 1,203 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Heimerdinger nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Heimerdinger vs Tryndamere
Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Heimerdinger Build Against Tryndamere
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Heimerdinger cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Heimerdinger chống lại Tryndamere là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Heimerdinger sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Heimerdinger vs Tryndamere.
Early Game vs Late Game
Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.3% — dẫn đầu 28.6 điểm phần trăm trước Heimerdinger. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Heimerdinger nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Heimerdinger Runes Against Tryndamere
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Heimerdinger những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Heimerdinger cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Heimerdinger khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Heimerdinger tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.91% | 115 | 6.4 | 937 | 12,099 | 42.9% | 58.8% | |
| 51.04% | 96 | 6.3 | 1,060 | 10,801 | 63.4% | 41.8% | |
| 43.16% | 95 | 6.6 | 1,038 | 10,956 | 51.1% | 36.0% | |
| 45.35% | 86 | 6.3 | 1,038 | 11,683 | 47.1% | 44.2% | |
| 53.42% | 73 | 6.3 | 902 | 10,813 | 56.4% | 50.0% | |
| 51.52% | 66 | 6.6 | 1,043 | 12,227 | 54.5% | 50.0% | |
| 58.73% | 63 | 6.5 | 1,215 | 12,589 | 66.7% | 55.6% | |
| 40.68% | 59 | 6.4 | 932 | 10,060 | 25.0% | 51.4% | |
| 56.14% | 57 | 6.2 | 1,161 | 11,943 | 56.5% | 55.9% | |
| 44.64% | 56 | 6.4 | 1,168 | 10,692 | 40.7% | 48.3% | |
| 38.18% | 55 | 6.6 | 898 | 11,766 | 35.3% | 39.5% | |
| 53.70% | 54 | 6.1 | 963 | 11,228 | 56.5% | 51.6% | |
| 45.28% | 53 | 6.5 | 1,216 | 12,092 | 47.1% | 44.4% | |
| 44.90% | 49 | 6.3 | 877 | 11,402 | 56.3% | 39.4% | |
| 42.86% | 49 | 6.5 | 1,097 | 12,152 | 47.8% | 38.5% | |
| 51.11% | 45 | 6.1 | 1,211 | 11,494 | 58.3% | 48.5% | |
| 41.86% | 43 | 6.4 | 959 | 11,098 | 41.2% | 42.3% | |
| 48.84% | 43 | 6.1 | 1,075 | 11,415 | 55.0% | 43.5% | |
| 53.66% | 41 | 6.4 | 1,075 | 10,675 | 55.6% | 52.2% | |
| 34.15% | 41 | 6.4 | 1,331 | 10,967 | 57.1% | 22.2% | |
| 55.00% | 40 | 6.2 | 885 | 10,876 | 70.6% | 43.5% | |
| 52.50% | 40 | 5.3 | 980 | 11,049 | 45.0% | 60.0% | |
| 42.50% | 40 | 6.2 | 959 | 10,751 | 61.1% | 27.3% | |
| 56.41% | 39 | 6.2 | 963 | 10,622 | 35.3% | 72.7% | |
| 50.00% | 38 | 6.9 | 1,119 | 12,434 | 63.6% | 44.4% | |
| 36.84% | 38 | 6.6 | 1,063 | 12,523 | 38.5% | 36.0% | |
| 45.95% | 37 | 7.0 | 899 | 10,810 | 56.3% | 38.1% | |
| 43.24% | 37 | 6.1 | 1,139 | 11,836 | 33.3% | 48.0% | |
| 41.67% | 36 | 6.3 | 1,133 | 11,214 | 35.7% | 45.5% | |
| 63.89% | 36 | 6.4 | 1,075 | 11,360 | 76.5% | 52.6% | |
| 55.88% | 34 | 6.0 | 1,265 | 11,419 | 53.3% | 57.9% | |
| 60.61% | 33 | 7.1 | 1,148 | 12,448 | 64.3% | 57.9% | |
| 66.67% | 33 | 4.5 | 727 | 10,431 | 45.5% | 77.3% | |
| 53.33% | 30 | 6.8 | 1,190 | 11,708 | 62.5% | 42.9% | |
| 46.67% | 30 | 6.0 | 995 | 12,375 | 46.1% | 47.1% | |
| 48.28% | 29 | 5.9 | 913 | 11,960 | 60.0% | 42.1% | |
| 58.62% | 29 | 6.7 | 996 | 11,882 | 62.5% | 53.9% | |
| 51.72% | 29 | 6.0 | 976 | 11,390 | 46.1% | 56.3% | |
| 57.14% | 28 | 3.7 | 742 | 9,922 | 50.0% | 64.3% | |
| 70.37% | 27 | 6.2 | 1,183 | 12,693 | 64.3% | 76.9% | |
| 44.44% | 27 | 6.4 | 1,252 | 11,726 | 70.0% | 29.4% | |
| 53.85% | 26 | 6.3 | 1,007 | 11,692 | 85.7% | 42.1% | |
| 50.00% | 26 | 6.6 | 961 | 11,951 | 58.3% | 42.9% | |
| 69.23% | 26 | 5.6 | 1,132 | 11,929 | 58.3% | 78.6% | |
| 53.85% | 26 | 6.3 | 962 | 9,886 | 50.0% | 57.1% | |
| 44.00% | 25 | 5.8 | 962 | 11,869 | 27.3% | 57.1% | |
| 60.00% | 25 | 7.1 | 1,284 | 13,511 | 50.0% | 66.7% | |
| 52.00% | 25 | 6.1 | 943 | 12,825 | 44.4% | 56.3% | |
| 54.17% | 24 | 5.0 | 773 | 9,824 | 30.8% | 81.8% | |
| 37.50% | 24 | 5.8 | 878 | 9,673 | 55.6% | 26.7% | |
| 75.00% | 24 | 6.8 | 1,142 | 13,085 | 42.9% | 88.2% | |
| 43.48% | 23 | 6.5 | 1,006 | 10,907 | 50.0% | 36.4% | |
| 54.55% | 22 | 6.2 | 900 | 12,569 | 66.7% | 46.1% | |
| 45.45% | 22 | 6.3 | 1,042 | 12,519 | 75.0% | 28.6% | |
| 50.00% | 22 | 5.8 | 915 | 11,309 | 55.6% | 46.1% | |
| 59.09% | 22 | 6.1 | 1,124 | 11,741 | 88.9% | 38.5% | |
| 45.00% | 20 | 3.0 | 902 | 10,864 | 42.9% | 46.1% | |
| 35.00% | 20 | 6.1 | 868 | 10,169 | 44.4% | 27.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 1,026 | 11,800 | 71.4% | 41.7% | |
| 63.16% | 19 | 7.2 | 1,315 | 12,768 | 75.0% | 54.5% | |
| 31.58% | 19 | 6.2 | 791 | 10,976 | 37.5% | 27.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 1,025 | 13,829 | 42.9% | 58.3% | |
| 27.78% | 18 | 6.8 | 946 | 12,597 | 0.0% | 41.7% | |
| 61.11% | 18 | 6.2 | 973 | 12,555 | 62.5% | 60.0% | |
| 55.56% | 18 | 7.0 | 935 | 13,035 | 66.7% | 53.3% | |
| 38.89% | 18 | 5.3 | 831 | 9,905 | 33.3% | 41.7% | |
| 44.44% | 18 | 6.2 | 992 | 10,869 | 25.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 18 | 6.2 | 1,024 | 11,203 | 44.4% | 44.4% | |
| 38.89% | 18 | 5.9 | 979 | 11,398 | 66.7% | 25.0% | |
| 35.29% | 17 | 6.6 | 1,206 | 13,195 | 28.6% | 40.0% | |
| 35.29% | 17 | 5.9 | 1,031 | 14,109 | 0.0% | 37.5% | |
| 64.71% | 17 | 5.9 | 1,041 | 11,935 | 44.4% | 87.5% | |
| 35.29% | 17 | 6.2 | 1,040 | 11,311 | 0.0% | 50.0% | |
| 25.00% | 16 | 3.8 | 897 | 11,676 | 0.0% | 28.6% | |
| 50.00% | 16 | 6.1 | 1,000 | 11,360 | 60.0% | 45.5% | |
| 33.33% | 15 | 2.0 | 872 | 9,510 | 28.6% | 37.5% | |
| 66.67% | 15 | 6.5 | 1,267 | 13,085 | 66.7% | 66.7% | |
| 46.67% | 15 | 6.7 | 954 | 11,132 | 33.3% | 55.6% | |
| 64.29% | 14 | 6.3 | 1,026 | 12,121 | 83.3% | 50.0% | |
| 42.86% | 14 | 2.1 | 889 | 9,404 | 60.0% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.8 | 1,214 | 11,169 | 50.0% | 57.1% | |
| 46.15% | 13 | 6.0 | 844 | 10,357 | 57.1% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 1.9 | 826 | 10,260 | 60.0% | 50.0% | |
| 58.33% | 12 | 6.3 | 894 | 11,897 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 12 | 7.0 | 1,060 | 10,554 | 66.7% | 33.3% | |
| 41.67% | 12 | 6.0 | 1,279 | 13,121 | 66.7% | 33.3% | |
| 50.00% | 12 | 6.3 | 1,118 | 11,951 | 33.3% | 66.7% | |
| 33.33% | 12 | 6.0 | 1,087 | 12,634 | 0.0% | 66.7% | |
| 66.67% | 12 | 6.9 | 1,163 | 11,669 | 50.0% | 83.3% | |
| 36.36% | 11 | 1.7 | 864 | 11,520 | 0.0% | 44.4% | |
| 27.27% | 11 | 4.9 | 946 | 11,800 | 0.0% | 37.5% | |
| 27.27% | 11 | 1.9 | 804 | 9,901 | 25.0% | 28.6% | |
| 60.00% | 10 | 6.6 | 948 | 10,030 | 42.9% | 100.0% | |
| 70.00% | 10 | 3.8 | 768 | 10,368 | 0.0% | 87.5% | |
| 50.00% | 10 | 4.9 | 826 | 8,797 | 40.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.5 | 1,086 | 13,545 | 100.0% | 44.4% | |
| 30.00% | 10 | 6.3 | 1,010 | 11,141 | 100.0% | 12.5% | |
| 60.00% | 10 | 6.1 | 983 | 11,853 | 75.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 3.8 | 836 | 9,297 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.3 | 869 | 10,161 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.5 | 1,054 | 14,842 | 66.7% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 6.5 | 1,347 | 14,818 | 50.0% | 60.0% | |
| 77.78% | 9 | 2.8 | 948 | 10,592 | 60.0% | 100.0% | |
| 55.56% | 9 | 2.3 | 898 | 12,360 | 66.7% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.8 | 968 | 10,970 | 75.0% | 75.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 1,087 | 11,321 | 33.3% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.2 | 679 | 10,244 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.2 | 1,034 | 11,158 | 50.0% | 40.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.6 | 1,185 | 14,482 | 50.0% | 80.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 981 | 12,668 | 100.0% | 66.7% | |
| 14.29% | 7 | 6.2 | 800 | 10,328 | 0.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.4 | 651 | 10,935 | 100.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.9 | 834 | 7,876 | 75.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 2.0 | 560 | 8,555 | 75.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.7 | 1,289 | 12,755 | 66.7% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 5.2 | 880 | 12,210 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 4.2 | 755 | 9,720 | 75.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 3.9 | 942 | 10,955 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 4.9 | 798 | 8,912 | 50.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.8 | 887 | 10,836 | 66.7% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 5.3 | 927 | 11,283 | 100.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 3.8 | 980 | 12,112 | 0.0% | 25.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.4 | 1,223 | 14,338 | 100.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.1 | 1,063 | 16,022 | 0.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.1 | 737 | 8,757 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 5.2 | 1,037 | 10,563 | 100.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 7.2 | 935 | 10,644 | 25.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 1,165 | 12,369 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 1,355 | 14,107 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 6.5 | 1,214 | 15,564 | 0.0% | 40.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Heimerdinger vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Heimerdinger vs Tryndamere voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Heimerdinger, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Heimerdinger voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Heimerdinger choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Heimerdinger vs Tryndamere voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Heimerdinger vs Tryndamere?
Tryndamere thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 58.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.
Build Heimerdinger tot nhat chong Tryndamere la gi?
Build Heimerdinger tot nhat chong Tryndamere bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Heimerdinger tot nhat chong Tryndamere la gi?
Rune Heimerdinger tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Heimerdinger vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Heimerdinger co khac che Tryndamere khong?
Khong, Heimerdinger gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 41.7% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Heimerdinger nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.
Choi Heimerdinger nhu the nao khi doi dau Tryndamere?
Khi choi Heimerdinger doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Tryndamere has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
