Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.9%

Luxvs Alistar

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Lux thắng với 54.3% tỷ lệ thắng (+8.6%) trước Alistar dựa trên 81 trận. Alistar wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Alistar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 54.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
54.3% TT
VS
Đối đầu Alistar vs Lux - 45.7% tỷ lệ thắng
Alistar
45.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Alistar?

Lux thắng trận đối đầu Lux vs Alistar
Người chiến thắng
Lux
Trận: 81
54.3%
Tỷ Lệ Thắng
45.7%
2.1
CS / phút
1.0
690
Sát thương / phút
288
8,999
Vàng / trận
7,706
54
Hồi phục / phút
346
328
Giảm sát thương / phút
1,468
1.8
CC / phút
1.7
48.6%
TLT Đầu Game
51.4%
58.7%
TLT Cuối Game
41.3%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Alistar

Trận đấu Lux vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 81 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 54.3% so với 45.7% của Alistar, cho Lux lợi thế 8.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Alistar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Alistar cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Alistar dẫn trước 1,432 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Alistar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Alistar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Alistar

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.1Lux
1.0Alistar
Lux vượt trội Alistar đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
690Lux
288Alistar
Lux vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 402 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,999Lux
7,706Alistar
Lux tạo ra 1,293 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Lux
1.7Alistar
Cả Lux và Alistar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
383Lux
1,814Alistar
Alistar vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,432 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Alistar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Alistar là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Alistar
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux48.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar51.4%
Cuối trận
Lux
58.7%
+17.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux58.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar41.3%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Alistar có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Lux 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Alistar nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.7% — 17.4 điểm trên Alistar. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Alistar có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs AlistarÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs AlistarPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs AlistarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs AlistarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Alistar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs AlistarPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs AlistarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Alistar
68.8% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Alistar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.84%7112.37249,90048.5%45.9%
50.71%3532.47329,98652.2%49.8%
50.00%3022.16979,48759.0%43.9%
52.57%2722.07119,92554.6%51.6%
53.06%2452.275110,18857.3%50.6%
53.45%2322.573110,03255.7%52.1%
51.53%2292.268810,66150.7%51.9%
61.14%2293.675710,13860.5%61.5%
46.63%2082.06919,12254.2%41.6%
46.81%1885.692911,18357.4%40.8%
42.25%1873.578710,85838.1%44.4%
47.85%1862.979810,09746.4%48.7%
50.28%1776.093611,94550.0%50.4%
48.02%1772.16999,93849.2%47.4%
52.57%1752.871910,50953.3%52.2%
59.26%1622.679510,45660.0%58.9%
46.20%1582.471610,34258.8%40.2%
46.41%1532.26629,10755.4%39.8%
49.01%1515.883910,74449.2%48.8%
50.70%1426.182910,93452.8%49.4%
45.99%1372.16489,24250.9%42.3%
45.59%1366.483010,96749.2%42.7%
51.11%1355.286410,71154.7%48.8%
54.96%1312.26849,11357.1%53.3%
48.46%1302.17739,54762.8%39.2%
47.50%1202.07048,92747.4%47.6%
52.14%1172.15949,44557.1%47.5%
51.33%1132.06549,40059.0%47.3%
55.45%1106.178310,90853.7%56.5%
51.85%1086.01,00510,92860.0%46.0%
53.27%1074.476110,73366.7%45.6%
58.65%1046.185511,66560.5%57.4%
49.02%1022.671110,30148.5%49.3%
50.51%992.17329,23552.3%49.1%
42.11%956.079710,26850.0%35.9%
48.35%916.290611,70848.7%48.1%
53.41%886.091410,82745.5%58.2%
49.43%874.579911,44550.0%49.1%
68.24%856.291812,16877.8%61.2%
51.22%826.690910,47954.0%48.9%
54.32%812.16908,99948.6%58.7%
52.50%805.586312,12242.3%57.4%
45.00%802.079810,51545.5%44.8%
51.95%772.271610,19267.7%41.3%
46.05%762.07129,56750.0%43.2%
48.00%755.779110,78341.9%52.3%
45.21%735.582211,75539.1%48.0%
45.71%704.281511,74852.6%43.1%
47.14%706.187711,76852.4%44.9%
46.38%692.16719,55934.5%55.0%
41.18%682.77209,59755.6%31.7%
46.27%672.27239,78135.0%51.1%
43.08%655.890612,55628.6%47.1%
53.13%642.27159,81461.5%47.4%
58.33%605.786411,41454.2%61.1%
38.98%592.06268,62850.0%30.3%
39.29%562.173210,04547.6%34.3%
56.60%536.594211,50945.8%65.5%
45.10%516.583810,65345.5%44.8%
62.00%505.986711,06452.9%66.7%
48.00%506.11,00212,23447.4%48.4%
46.94%493.981611,41042.1%50.0%
56.25%485.679810,03158.3%54.2%
60.87%465.391010,42763.2%59.3%
69.57%466.184112,75564.3%71.9%
60.47%433.576411,38275.0%54.8%
51.16%435.579510,70064.3%44.8%
53.49%435.890810,86058.8%50.0%
55.81%436.289811,55763.6%47.6%
27.50%405.686711,16941.7%21.4%
58.97%392.28148,61361.9%55.6%
46.15%395.68379,69652.6%40.0%
48.72%395.991212,25075.0%37.0%
50.00%384.282211,76357.1%48.4%
47.37%382.27349,40040.0%52.2%
37.14%356.580812,15850.0%28.6%
38.24%346.387810,68133.3%46.1%
45.45%336.697312,62245.5%45.5%
40.00%305.785910,38550.0%31.3%
56.67%306.51,06012,93358.3%55.6%
41.38%296.499012,52575.0%28.6%
64.29%286.383210,30161.5%66.7%
57.14%286.292712,31150.0%61.1%
55.56%272.264910,11855.6%55.6%
52.00%252.17569,62255.6%50.0%
45.83%246.195012,49050.0%44.4%
47.83%237.295912,65250.0%46.7%
26.09%231.871010,29344.4%14.3%
60.87%236.986911,10762.5%57.1%
43.48%236.197111,24260.0%30.8%
59.09%225.893511,82850.0%64.3%
54.55%224.787811,42944.4%61.5%
57.89%196.893011,84150.0%61.5%
36.84%194.885410,65233.3%40.0%
38.89%184.776310,67328.6%45.5%
52.94%175.682411,16980.0%41.7%
82.35%173.979210,29788.9%75.0%
56.25%166.591211,29150.0%62.5%
37.50%162.578510,28914.3%55.6%
46.15%135.47298,69342.9%50.0%
69.23%136.797312,00460.0%75.0%
58.33%124.985110,53060.0%57.1%
75.00%125.27169,598100.0%57.1%
41.67%123.897811,3030.0%50.0%
58.33%126.384210,28650.0%62.5%
72.73%116.395810,06185.7%50.0%
60.00%104.594013,98450.0%62.5%
60.00%104.26328,35766.7%50.0%
50.00%103.681710,88350.0%50.0%
60.00%105.61,19113,98850.0%62.5%
33.33%94.21,00113,56250.0%28.6%
55.56%96.08719,82140.0%75.0%
62.50%83.778812,45850.0%66.7%
50.00%84.382510,28566.7%40.0%
50.00%84.072111,6450.0%57.1%
62.50%82.475412,4210.0%83.3%
75.00%84.49749,994100.0%50.0%
42.86%75.88838,31375.0%0.0%
42.86%76.296613,2210.0%60.0%
57.14%72.87678,80766.7%0.0%
42.86%76.871712,99866.7%25.0%
71.43%73.894813,506100.0%66.7%
57.14%74.480710,35633.3%75.0%
57.14%76.595911,45466.7%50.0%
42.86%74.91,0028,8480.0%60.0%
33.33%63.75257,85725.0%50.0%
33.33%64.873711,6450.0%50.0%
16.67%66.384111,9150.0%33.3%
50.00%65.573610,268100.0%25.0%
50.00%62.07038,16225.0%100.0%
50.00%64.676913,1570.0%60.0%
60.00%53.51,01810,80966.7%50.0%
40.00%56.565210,74750.0%33.3%
100.00%53.27609,537100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Alistar voi ty le thang 54.3% so voi 45.7% cua Alistar, chenh lech 8.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 81 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Alistar co loi the truoc Lux voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Alistar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Alistar voi ty le thang 58.7% so voi 41.3%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Alistar?

Lux thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 54.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 8.6 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 81 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Alistar la gi?

Build Lux tot nhat chong Alistar bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Lux tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 68.8% win rate in the Lux vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Alistar khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 54.3%. Lux strongly counters Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Lux doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Alistar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.