Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Gnar

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gnar dựa trên 10 trận. Gnar wins the early laning phase while Master Yi scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Gnar.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 50.0% win rateGnar(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Gnar vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Gnar
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Gnar Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Gnar matchup
Winner
Master Yi
Matches: 10
50.0%
Win Rate
50.0%
4.1
CS / min
3.9
898
DMG / min
890
14,390
Gold / game
13,543
373
Heal / min
315
864
DMG Mitigated / min
1,153
0.2
CC / min
1.1
33.3%
Early Game WR
66.7%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Gnar

Trận đấu Master Yi vs Gnar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gnar, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Master Yi scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Master Yi đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Master Yi nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Gnar

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.1Master Yi
3.9Gnar
Master Yi và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
898Master Yi
890Gnar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Master Yi và Gnar, chỉ khác 8 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
14,390Master Yi
13,543Gnar
Master Yi tạo ra 848 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gnar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gnar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Master Yi
1.1Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,237Master Yi
1,467Gnar
Gnar vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 230 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Gnar

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Gnar là Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar66.7%
Cuối trận
Master Yi
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar42.9%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Master Yi đạt các mốc scaling. Nếu Master Yi sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs GnarÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gnar
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Master Yi vs GnarCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gnar
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.81%2671.281613,64950.0%49.6%
52.83%2121.274313,28249.1%57.1%
55.12%2051.184714,09353.2%56.8%
47.92%1921.271413,72147.6%48.1%
53.89%1801.382613,40852.9%54.8%
51.69%1781.181313,80045.5%57.8%
47.24%1631.277613,04945.1%48.9%
50.98%1531.273413,11351.4%50.6%
49.62%1311.468313,21349.1%50.0%
57.63%1181.41,01213,94751.9%62.5%
48.67%1131.179014,40156.9%41.9%
55.77%1041.791414,01752.3%58.3%
46.08%1021.169613,32153.5%40.7%
45.54%1011.175513,54638.2%49.3%
56.98%861.196113,91047.6%65.9%
60.47%861.179213,82361.9%59.1%
51.85%811.385614,39452.9%51.1%
55.00%801.173113,36455.3%54.8%
45.45%771.679413,71542.4%47.7%
62.16%741.386514,41956.3%66.7%
57.14%701.377314,18257.1%57.1%
39.13%692.778613,96313.6%51.1%
60.29%682.185812,45554.0%67.7%
58.73%631.287114,67948.4%68.8%
53.23%621.182013,34448.4%58.1%
51.72%581.482114,28640.0%60.6%
51.72%581.491814,88152.2%51.4%
57.89%571.281313,91148.1%66.7%
56.14%571.879314,00762.5%51.5%
54.39%571.373012,36847.2%66.7%
46.43%564.782211,26337.1%61.9%
60.00%551.984415,59962.5%59.0%
50.00%543.390013,24853.6%46.1%
50.00%541.373713,58442.3%57.1%
39.62%531.171913,34929.2%48.3%
61.54%521.784113,78661.5%61.5%
42.31%521.781112,43340.0%44.4%
50.00%501.370812,86745.2%57.9%
54.17%481.278414,05171.4%40.7%
44.44%451.780713,81536.4%52.2%
57.50%403.079612,16755.0%60.0%
48.72%390.969412,17544.4%52.4%
40.54%381.889314,28343.8%38.1%
62.16%371.483113,89857.1%65.2%
47.22%361.279612,83240.9%57.1%
45.71%351.578415,08442.9%47.6%
50.00%342.987713,19640.0%64.3%
39.39%331.478714,04250.0%29.4%
43.75%321.282014,30831.3%56.3%
50.00%321.874613,43157.1%44.4%
51.61%311.581013,83553.3%50.0%
48.28%292.685214,71245.5%50.0%
64.00%254.195214,05450.0%70.6%
62.50%241.291812,84164.3%60.0%
52.38%215.178711,90937.5%61.5%
57.14%212.696114,40630.0%81.8%
47.62%211.367812,29150.0%45.5%
63.16%191.778213,48245.5%87.5%
47.06%175.772912,42433.3%62.5%
47.06%171.483015,06125.0%66.7%
64.71%174.71,03315,694100.0%57.1%
47.06%175.31,04714,00828.6%60.0%
64.71%171.988714,95255.6%75.0%
35.29%175.787513,77344.4%25.0%
80.00%151.676815,07266.7%88.9%
53.33%153.584612,63555.6%50.0%
60.00%154.982612,00766.7%50.0%
40.00%155.894313,47160.0%30.0%
35.71%144.995312,45528.6%42.9%
64.29%141.985713,56162.5%66.7%
53.85%131.073712,74160.0%50.0%
75.00%124.61,02516,20975.0%75.0%
50.00%126.079311,62762.5%25.0%
58.33%121.390514,96766.7%55.6%
36.36%110.965710,58942.9%25.0%
45.45%111.775715,06833.3%50.0%
60.00%104.71,15414,93566.7%57.1%
50.00%104.189814,39033.3%57.1%
30.00%104.572610,45128.6%33.3%
40.00%104.586712,12633.3%50.0%
30.00%102.482413,65140.0%20.0%
44.44%91.573415,27450.0%40.0%
55.56%95.685813,18566.7%50.0%
50.00%87.399915,07233.3%60.0%
25.00%85.71,09615,94225.0%25.0%
62.50%84.11,08014,91033.3%80.0%
50.00%85.994412,26575.0%25.0%
57.14%74.482113,09466.7%50.0%
57.14%72.164310,51375.0%33.3%
42.86%74.988510,7300.0%75.0%
14.29%74.31,06915,3040.0%20.0%
71.43%75.859911,52466.7%75.0%
42.86%74.771412,2530.0%100.0%
28.57%73.31,01616,4820.0%33.3%
33.33%63.26266,36040.0%0.0%
33.33%64.973012,39425.0%50.0%
66.67%64.772115,0580.0%80.0%
50.00%65.087812,58350.0%50.0%
33.33%66.174912,3190.0%66.7%
66.67%66.67599,89450.0%100.0%
40.00%53.281413,4400.0%66.7%
40.00%51.373314,19550.0%33.3%
60.00%54.858612,158100.0%50.0%
20.00%54.978815,3690.0%25.0%
80.00%55.980913,15850.0%100.0%
60.00%54.91,00514,67450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gnar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Gnar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Gnar?

Master Yi thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Gnar la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Gnar bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Gnar khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Master Yi doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.