Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Gnar

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gnar dựa trên 6 trận. Master Yi wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Gnar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Master Yi
50.0% TT
VS
Đối đầu Gnar vs Master Yi - 50.0% tỷ lệ thắng
Gnar
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Gnar?

Master Yi thắng trận đối đầu Master Yi vs Gnar
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
4.9
CS / phút
5.3
858
Sát thương / phút
782
13,117
Vàng / trận
12,939
298
Hồi phục / phút
201
740
Giảm sát thương / phút
993
0.1
CC / phút
1.1
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Gnar

Trận đấu Master Yi vs Gnar là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gnar, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Master Yi kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Master Yi cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Master Yi
5.3Gnar
Gnar vượt qua Master Yi 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
858Master Yi
782Gnar
Master Yi gây 75 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gnar. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gnar chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Master Yi đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,117Master Yi
12,939Gnar
Master Yi và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 178 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.1Master Yi
1.1Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,037Master Yi
1,194Gnar
Gnar vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 157 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Gnar

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Gnar là Súng Hải Tặc, Móc Diệt Thủy Quái và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar0.0%
Cuối trận
Gnar
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar75.0%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Master Yi. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Master Yi phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs GnarÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs GnarChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Gnar
50.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.54%2741.179513,38646.9%49.7%
55.33%2441.273712,51148.7%61.2%
47.88%2361.278912,35942.6%52.3%
47.12%1911.175712,23648.9%45.6%
45.20%1771.372912,41648.7%42.4%
42.35%1701.568811,98546.1%39.1%
58.39%1611.177813,00260.6%56.7%
48.34%1511.266713,51650.0%47.4%
36.99%1461.177812,35635.8%38.0%
47.66%1281.076412,64834.5%58.6%
46.96%1151.177613,63051.2%44.6%
52.25%1111.684012,42350.0%53.9%
48.18%1101.171612,27643.6%52.7%
57.00%1001.585614,08558.8%56.1%
49.49%991.072012,58550.0%49.1%
51.04%961.179912,28156.1%47.3%
62.11%951.279913,06564.4%60.0%
57.45%941.268412,24451.2%62.8%
54.95%911.174212,11257.8%52.2%
54.76%841.785514,29546.1%58.6%
59.26%811.186612,97959.5%59.1%
46.25%801.183712,67738.2%52.2%
54.43%791.173612,78158.8%51.1%
53.25%771.368512,54451.4%54.8%
52.11%711.468412,48661.8%43.2%
47.76%671.066812,66456.7%40.5%
59.32%591.079614,43771.4%55.6%
52.54%591.277513,65554.5%51.4%
53.45%581.171912,69748.1%58.1%
44.64%561.181413,59638.5%50.0%
53.85%521.388014,47850.0%55.6%
50.98%511.774911,81948.3%54.5%
52.08%482.175412,73256.0%47.8%
52.08%481.072912,84531.6%65.5%
53.33%451.380213,11250.0%55.2%
38.64%441.275911,92542.9%34.8%
43.18%441.185513,06552.6%36.0%
51.16%432.51,07912,95855.6%48.0%
45.24%421.380813,21321.4%57.1%
44.74%382.276511,04736.8%52.6%
45.95%373.091712,24627.8%63.2%
61.76%341.262511,77761.1%62.5%
56.25%321.186513,76440.0%63.6%
45.16%312.089312,78761.5%33.3%
54.84%313.186711,94058.8%50.0%
43.33%301.570712,37246.7%40.0%
70.37%270.973511,10953.3%91.7%
48.15%271.579412,86046.1%50.0%
46.15%261.583714,47725.0%55.6%
26.09%234.366410,08821.4%33.3%
65.22%232.078912,67254.5%75.0%
34.78%232.392513,19536.4%33.3%
50.00%225.280111,24053.9%44.4%
71.43%213.290715,15566.7%73.3%
52.38%215.889112,02077.8%33.3%
52.38%213.180813,47544.4%58.3%
50.00%203.581511,05236.4%66.7%
40.00%202.187713,04928.6%46.1%
45.00%202.879312,64030.0%60.0%
40.00%201.262811,92737.5%41.7%
55.00%200.976212,44662.5%50.0%
65.00%202.091411,72950.0%75.0%
37.50%164.777411,57142.9%33.3%
40.00%152.279412,56625.0%45.5%
42.86%142.388913,33150.0%40.0%
50.00%144.31,14214,62550.0%50.0%
50.00%141.186215,18640.0%55.6%
69.23%131.174412,17362.5%80.0%
30.77%134.891310,6040.0%57.1%
58.33%124.372710,71250.0%75.0%
18.18%111.74909,46428.6%0.0%
72.73%111.180113,28560.0%83.3%
77.78%94.51,13716,4260.0%100.0%
33.33%95.967410,30633.3%33.3%
55.56%95.492313,212100.0%33.3%
62.50%84.888710,972100.0%50.0%
62.50%81.453211,48380.0%33.3%
25.00%86.078712,7820.0%40.0%
0.00%85.967012,6420.0%0.0%
42.86%75.11,04813,48550.0%40.0%
57.14%73.587515,811100.0%50.0%
57.14%74.887912,39466.7%50.0%
57.14%74.088313,8010.0%80.0%
57.14%71.569114,838100.0%40.0%
66.67%61.279810,31333.3%100.0%
50.00%61.769012,72450.0%50.0%
50.00%64.985813,117100.0%25.0%
83.33%65.31,01117,100100.0%75.0%
50.00%65.51,01612,75466.7%33.3%
0.00%61.16089,4850.0%0.0%
60.00%55.695014,6480.0%75.0%
40.00%53.658811,6910.0%50.0%
20.00%55.185212,8820.0%25.0%
60.00%51.778713,7030.0%60.0%
60.00%52.356811,614100.0%33.3%
80.00%51.65388,634100.0%66.7%
60.00%53.44879,37866.7%50.0%
80.00%52.49248,83250.0%100.0%
40.00%55.795613,46450.0%33.3%
80.00%55.91,00912,549100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gnar, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Gnar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Master Yi vs Gnar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Gnar?

Master Yi thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Gnar la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Gnar bao gom Súng Hải Tặc, Móc Diệt Thủy Quái, Nỏ Thần Dominik with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Master Yi vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Gnar khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Master Yi doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.