Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Master Yivs Kled

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Master Yi vs Kled là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Kled thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Master Yi dựa trên 19 trận. Kled holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Kled.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kled - 42.1% win rateKled(42.1%)
Master Yi - 42.1% win rate in this matchup
Master Yi
42.1% WR
VS
Kled vs Master Yi matchup - 57.9% win rate
Kled
57.9% WR

Who Wins the Master Yi vs Kled Matchup?

Kled wins the Master Yi vs Kled matchup
Winner
Kled
Matches: 19
42.1%
Win Rate
57.9%
6.1
CS / min
6.1
1,004
DMG / min
886
12,126
Gold / game
12,258
264
Heal / min
238
818
DMG Mitigated / min
1,361
0.1
CC / min
0.3
40.0%
Early Game WR
60.0%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Kled

Trận đấu Master Yi vs Kled là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Kled thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Master Yi, cho Kled lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Kled thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Master Yi khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Kled dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Kled có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Master Yi nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Kled quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Kled

Kled thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Kled được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Kled có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Master Yi
6.1Kled
Master Yi và Kled farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,004Master Yi
886Kled
Master Yi vượt trội Kled nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Kled nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,126Master Yi
12,258Kled
Master Yi và Kled tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 132 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.1Master Yi
0.3Kled
Cả Master Yi và Kled đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,083Master Yi
1,599Kled
Kled vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 517 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Kled có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Kled

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kled, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Kled là Súng Hải Tặc, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Kled.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Kled
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KledKled60.0%
Cuối trận
Kled
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KledKled55.6%

Kled thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Master Yi. Đầu trận một chiều này có nghĩa Kled có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Kled vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Master Yi. Trận kéo dài rất ưu ái Kled, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Kled giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Master Yi nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Kled

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs KledÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs KledTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs KledKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs KledThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Kled
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs KledChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Master Yi vs KledHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs Kled
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Master Yi những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Kled trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.09%5531.277813,55753.6%46.6%
51.73%3481.385613,63846.9%56.8%
53.69%3391.281513,83350.4%56.1%
44.41%3051.974313,25843.7%45.1%
50.51%3001.478212,98047.9%52.9%
47.95%2931.376913,25944.8%50.3%
42.96%2911.372913,30345.0%41.5%
49.02%2581.274713,30356.1%43.9%
56.52%2541.371413,29752.5%60.3%
45.45%2531.271012,74645.6%45.3%
50.86%2342.095413,17155.3%46.6%
39.32%2071.373414,22132.4%43.0%
55.34%2072.181512,57359.0%50.6%
51.96%2051.379213,19549.0%54.7%
55.67%2041.279713,52457.1%54.3%
56.92%1951.282914,06953.0%59.8%
53.61%1951.385514,85755.1%52.6%
56.45%1891.476513,61852.2%60.6%
54.55%1771.382713,78948.2%60.4%
53.25%1541.275613,74850.7%55.7%
55.19%1541.380014,18152.7%57.5%
58.55%1531.283113,72462.7%55.3%
48.65%1502.876913,12849.2%48.2%
54.35%1391.374713,60246.5%60.0%
48.15%1372.579114,53644.2%50.6%
54.20%1311.282813,91154.4%54.0%
56.92%1311.181813,87547.2%63.6%
57.38%1241.576813,16155.9%58.7%
48.25%1141.881714,12746.8%49.3%
51.85%1103.385312,85854.4%50.0%
50.00%1091.183813,52740.4%60.8%
43.52%1081.271613,31346.1%41.1%
41.00%1013.784412,65639.5%42.1%
54.55%1001.683713,05251.0%58.3%
52.58%971.478413,85953.1%52.1%
53.61%972.288813,53151.2%55.6%
61.46%962.387813,62667.3%54.5%
51.61%951.479813,66145.2%56.9%
48.42%951.883514,24054.8%43.4%
57.61%931.782914,56158.3%57.1%
37.08%902.671812,69638.1%36.2%
48.86%881.386113,10848.7%49.0%
51.32%771.682212,88051.1%51.6%
57.14%771.581213,73647.1%65.1%
56.76%741.583313,18956.4%57.1%
49.30%722.574612,95644.4%54.3%
43.66%711.170512,70238.9%48.6%
71.43%701.587513,73748.5%91.9%
37.14%703.286113,11721.9%50.0%
45.31%655.590713,11117.6%55.3%
33.87%622.871612,08135.3%32.1%
56.67%604.889613,46547.8%62.2%
43.64%551.274113,92732.0%53.3%
59.26%541.278114,47348.0%69.0%
43.14%515.076811,90227.3%55.2%
50.00%471.376214,56041.2%55.2%
54.35%465.797413,78742.9%64.0%
66.67%452.481213,43372.2%63.0%
62.22%456.184712,84350.0%70.4%
48.89%453.892312,67055.0%44.0%
53.49%431.988614,65346.1%56.7%
51.28%394.096613,47062.5%43.5%
46.15%391.274812,57352.6%40.0%
56.41%392.079914,12250.0%61.9%
47.37%396.092713,25055.6%40.0%
68.42%381.984414,45271.4%66.7%
45.95%375.685213,84744.4%46.4%
34.29%365.172411,30416.7%43.5%
38.89%365.682511,40150.0%25.0%
45.45%334.580912,61744.4%46.7%
38.71%316.11,00513,74353.3%25.0%
55.17%291.472813,18460.0%50.0%
53.85%286.091813,44360.0%45.5%
50.00%283.174813,52733.3%62.5%
33.33%254.286111,86537.5%25.0%
60.00%251.368013,63650.0%66.7%
50.00%241.278311,55250.0%50.0%
34.78%241.870212,71457.1%25.0%
60.87%232.972513,25050.0%66.7%
40.91%225.781112,33150.0%35.7%
45.45%226.090612,03341.7%50.0%
47.62%215.31,08413,56328.6%57.1%
66.67%214.589413,73875.0%61.5%
50.00%206.694712,54654.5%44.4%
42.11%196.11,00412,12640.0%44.4%
63.16%196.684413,38555.6%70.0%
72.22%182.488514,21471.4%72.7%
38.89%185.372110,47242.9%36.4%
37.50%164.681713,24050.0%25.0%
33.33%151.355512,62312.5%57.1%
50.00%144.883612,32657.1%42.9%
53.85%134.191213,12057.1%50.0%
69.23%136.189312,98175.0%60.0%
53.85%136.076111,19666.7%25.0%
30.77%135.568012,32133.3%28.6%
46.15%135.793815,22825.0%55.6%
61.54%135.873612,49060.0%62.5%
46.15%135.51,01412,04350.0%42.9%
58.33%123.372212,80471.4%40.0%
50.00%122.070312,26171.4%20.0%
58.33%124.780312,15760.0%57.1%
54.55%113.695013,24266.7%50.0%
45.45%115.591712,99650.0%44.4%
63.64%115.691513,63560.0%66.7%
45.45%113.869611,98650.0%42.9%
54.55%114.91,16915,13850.0%60.0%
77.78%104.876911,42085.7%50.0%
50.00%104.868012,58750.0%50.0%
44.44%96.396812,14166.7%33.3%
77.78%96.089215,86350.0%85.7%
37.50%94.41,01211,30440.0%33.3%
37.50%84.58009,98040.0%33.3%
62.50%84.371910,66550.0%100.0%
75.00%84.41,14016,45750.0%83.3%
71.43%75.31,19317,0750.0%83.3%
57.14%72.278114,03850.0%60.0%
85.71%75.499414,259100.0%66.7%
57.14%75.575711,57550.0%66.7%
71.43%75.01,29317,00450.0%80.0%
57.14%73.979213,16866.7%50.0%
0.00%65.41,23816,4900.0%0.0%
33.33%66.11,04814,23550.0%0.0%
83.33%61.977711,627100.0%50.0%
0.00%64.590517,1970.0%0.0%
100.00%52.257410,864100.0%100.0%
40.00%53.076713,77250.0%33.3%
40.00%52.61,11015,05250.0%33.3%
80.00%55.61,10715,894100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Kled - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Kled trong League of Legends?

Kled thang tran doi dau Master Yi vs Kled voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Master Yi, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Master Yi choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Kled co loi the truoc Master Yi voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Kled nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Kled trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Kled chiem uu the trong tran Master Yi vs Kled voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Kled phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Kled?

Kled thang tran doi dau voi Master Yi voi ty le thang 57.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Kled duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Kled la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Kled bao gom Súng Hải Tặc, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Kled la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Kled su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Kled matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Kled khong?

Khong, Master Yi gap kho khan truoc Kled voi chi 42.1% ty le thang. Kled co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Master Yi nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Kled.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Kled?

Khi choi Master Yi doi dau voi Kled, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Kled. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Kled has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.