Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Master Yivs Rumble

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Master Yi thắng với 64.3% tỷ lệ thắng (+28.6%) trước Rumble dựa trên 14 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Rumble.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 64.3% win rate in this matchup
Master Yi
64.3% TT
VS
Rumble vs Master Yi matchup - 35.7% win rate
Rumble
35.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Rumble?

Master Yi wins the Master Yi vs Rumble matchup
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 14
64.3%
Tỷ Lệ Thắng
35.7%
4.0
CS / phút
3.8
842
Sát thương / phút
821
12,786
Vàng / trận
11,782
286
Hồi phục / phút
192
748
Giảm sát thương / phút
823
0.2
CC / phút
0.4
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
62.5%
TLT Cuối Game
37.5%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Rumble

Trận đấu Master Yi vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 64.3% so với 35.7% của Rumble, cho Master Yi lợi thế 28.6 điểm phần trăm. Master Yi thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rumble khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Rumble dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Master Yi có thể tự tin chọn vào Rumble và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rumble ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Rumble

Master Yi thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Master Yi được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Master Yi có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Master Yi
3.8Rumble
Master Yi và Rumble farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
842Master Yi
821Rumble
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Master Yi và Rumble, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,786Master Yi
11,782Rumble
Master Yi tạo ra 1,004 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Master Yi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.4Rumble
Cả Master Yi và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,034Master Yi
1,014Rumble
Master Yi và Rumble có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 19 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Master Yi Build Against Rumble

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Rumble là Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ và Móc Diệt Thủy Quái. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble33.3%
Cuối trận
Master Yi
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble37.5%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Rumble. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rumble nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs RumbleÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs RumbleTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs RumbleGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Master Yi vs RumbleThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Rumble
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs RumbleChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs RumbleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Rumble
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Master Yi ép lợi thế chống lại Rumble, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.33%4531.172012,86645.4%54.5%
52.36%4241.277913,32848.7%55.3%
50.99%4041.174313,23453.8%48.6%
50.89%3951.178613,38244.5%55.9%
44.79%3261.277613,13845.5%44.2%
50.62%3241.177013,17247.8%53.3%
51.97%3041.275713,37047.4%55.6%
50.00%3001.377413,19149.3%50.7%
39.77%2591.174113,12638.7%40.5%
49.21%2541.669412,41144.3%53.2%
49.40%2511.171113,52846.9%51.0%
50.80%2501.170213,21550.0%51.5%
46.55%2321.381913,31539.0%52.8%
42.15%2231.267113,40541.3%42.8%
44.23%2081.269313,16944.2%44.3%
50.00%1881.171813,26346.3%52.8%
49.69%1611.175913,28043.9%53.7%
38.67%1501.673912,32532.3%43.5%
49.66%1451.174513,24747.8%51.3%
45.77%1421.380213,06743.2%48.5%
45.71%1401.171113,26245.2%46.1%
55.40%1391.181013,63058.7%52.6%
55.80%1381.276713,26451.5%60.0%
50.74%1361.373113,18750.0%51.3%
62.20%1271.171712,43061.0%63.2%
56.45%1241.178914,03751.9%60.0%
50.83%1201.280313,64448.9%52.0%
46.43%1121.169213,06147.7%45.6%
53.33%1051.275212,51554.2%52.2%
46.74%922.972712,72229.4%56.9%
50.55%911.268913,51748.8%52.0%
49.45%911.386514,15656.4%44.2%
44.44%901.176012,98145.5%43.5%
56.63%832.971812,69851.5%60.0%
48.78%821.277913,61757.1%44.4%
55.00%801.975914,19132.1%67.3%
52.56%781.478613,64551.5%53.3%
48.72%783.179312,19742.5%55.3%
49.35%772.274612,55656.4%42.1%
51.35%742.589512,62152.8%50.0%
42.86%701.275412,71345.5%40.5%
44.93%691.179113,75243.8%46.0%
43.33%601.167512,43235.7%50.0%
47.27%552.983613,35730.4%59.4%
58.49%533.380912,47454.2%62.1%
57.69%521.982513,21542.3%73.1%
34.00%502.876812,82123.5%39.4%
70.00%501.179713,90082.3%63.6%
67.39%462.381213,80861.9%72.0%
47.83%461.152211,49045.0%50.0%
33.33%455.683013,66137.5%31.0%
57.78%451.375313,90856.3%58.6%
53.33%452.588310,99756.0%50.0%
43.18%442.895812,69421.1%60.0%
35.90%392.784212,90729.4%40.9%
44.74%384.691412,12427.8%60.0%
51.35%371.690314,20231.3%66.7%
37.14%351.167711,61733.3%42.9%
50.00%343.993913,02344.4%52.0%
40.63%322.477112,95237.5%43.8%
38.71%311.275814,08030.8%44.4%
51.72%292.591214,50041.7%58.8%
23.08%265.197012,07715.4%30.8%
46.15%262.176813,08533.3%57.1%
46.15%262.174412,59733.3%57.1%
52.00%254.079212,20450.0%53.9%
42.86%211.077812,46511.1%66.7%
52.38%211.974515,03366.7%46.7%
42.11%194.786912,59233.3%50.0%
57.89%191.866312,70570.0%44.4%
52.63%192.653211,54054.5%50.0%
63.16%191.479113,42450.0%77.8%
50.00%184.91,08612,06736.4%71.4%
55.56%181.866212,56563.6%42.9%
61.11%185.595612,593100.0%41.7%
27.78%185.277110,50633.3%16.7%
70.59%171.576713,08670.0%71.4%
70.59%174.883810,26680.0%57.1%
64.71%175.699014,36950.0%69.2%
58.82%174.21,04815,21580.0%50.0%
50.00%165.081512,12560.0%45.5%
66.67%151.782111,39042.9%87.5%
53.33%154.274713,19560.0%50.0%
64.29%144.084212,78666.7%62.5%
35.71%145.069411,7930.0%71.4%
84.62%135.194714,75875.0%88.9%
8.33%125.873910,03114.3%0.0%
58.33%122.41,00716,13633.3%66.7%
58.33%124.564910,56662.5%50.0%
45.45%113.473913,80266.7%37.5%
18.18%114.46479,02312.5%33.3%
45.45%116.086212,52425.0%57.1%
60.00%105.490312,30220.0%100.0%
60.00%106.098813,43050.0%66.7%
66.67%95.31,07415,55766.7%66.7%
77.78%93.972411,25066.7%83.3%
44.44%95.169113,30350.0%40.0%
50.00%85.31,13114,87650.0%50.0%
75.00%85.285812,44766.7%80.0%
50.00%85.593916,40633.3%60.0%
50.00%85.570914,6040.0%57.1%
85.71%73.890414,58380.0%100.0%
71.43%74.582411,58366.7%75.0%
57.14%73.591214,918100.0%25.0%
42.86%75.168411,10466.7%25.0%
42.86%76.076912,65460.0%0.0%
42.86%75.298211,59920.0%100.0%
33.33%65.784812,02033.3%33.3%
66.67%65.855711,19966.7%66.7%
60.00%54.970413,52850.0%66.7%
20.00%53.19468,82320.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Rumble voi ty le thang 64.3% so voi 35.7% cua Rumble, chenh lech 28.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Master Yi choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Rumble voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Rumble voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Rumble?

Master Yi thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 64.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 28.6 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Rumble la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Rumble bao gom Súng Hải Tặc, Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Rumble khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 64.3%. Master Yi strongly counters Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Master Yi doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.