Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Master Yivs Mordekaiser

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối14 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Master Yi thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 54 trận. Master Yi wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Mordekaiser.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 50.0% win rateMordekaiser(50.0%)
Master Yi - 50.0% win rate in this matchup
Master Yi
50.0% WR
VS
Mordekaiser vs Master Yi matchup - 50.0% win rate
Mordekaiser
50.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Mordekaiser Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Mordekaiser matchup
Winner
Master Yi
Matches: 54
50.0%
Win Rate
50.0%
3.3
CS / min
3.3
900
DMG / min
793
13,248
Gold / game
12,582
343
Heal / min
431
766
DMG Mitigated / min
1,376
0.2
CC / min
0.4
53.6%
Early Game WR
46.4%
46.1%
Late Game WR
53.9%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Mordekaiser

Trận đấu Master Yi vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Master Yi lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Master Yi kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Master Yi cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Master Yi
3.3Mordekaiser
Master Yi và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
900Master Yi
793Mordekaiser
Master Yi vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 107 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,248Master Yi
12,582Mordekaiser
Master Yi kiếm được 665 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Master Yi hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.4Mordekaiser
Cả Master Yi và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,109Master Yi
1,806Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Master Yi đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 697 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Master Yi bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Master Yi, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Mordekaiser

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Mordekaiser là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
53.6%
+7.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi53.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser46.4%
Cuối trận
Mordekaiser
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser53.9%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.6% — dẫn đầu 7.1 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Master Yi. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Master Yi phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Master Yi Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs MordekaiserÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs MordekaiserTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs MordekaiserKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs MordekaiserChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Mordekaiser
46.2% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.81%2671.281613,64950.0%49.6%
52.83%2121.274313,28249.1%57.1%
55.12%2051.184714,09353.2%56.8%
47.92%1921.271413,72147.6%48.1%
53.89%1801.382613,40852.9%54.8%
51.69%1781.181313,80045.5%57.8%
47.24%1631.277613,04945.1%48.9%
50.98%1531.273413,11351.4%50.6%
49.62%1311.468313,21349.1%50.0%
57.63%1181.41,01213,94751.9%62.5%
48.67%1131.179014,40156.9%41.9%
55.77%1041.791414,01752.3%58.3%
46.08%1021.169613,32153.5%40.7%
45.54%1011.175513,54638.2%49.3%
56.98%861.196113,91047.6%65.9%
60.47%861.179213,82361.9%59.1%
51.85%811.385614,39452.9%51.1%
55.00%801.173113,36455.3%54.8%
45.45%771.679413,71542.4%47.7%
62.16%741.386514,41956.3%66.7%
57.14%701.377314,18257.1%57.1%
39.13%692.778613,96313.6%51.1%
60.29%682.185812,45554.0%67.7%
58.73%631.287114,67948.4%68.8%
53.23%621.182013,34448.4%58.1%
51.72%581.482114,28640.0%60.6%
51.72%581.491814,88152.2%51.4%
57.89%571.281313,91148.1%66.7%
56.14%571.879314,00762.5%51.5%
54.39%571.373012,36847.2%66.7%
46.43%564.782211,26337.1%61.9%
60.00%551.984415,59962.5%59.0%
50.00%543.390013,24853.6%46.1%
50.00%541.373713,58442.3%57.1%
39.62%531.171913,34929.2%48.3%
61.54%521.784113,78661.5%61.5%
42.31%521.781112,43340.0%44.4%
50.00%501.370812,86745.2%57.9%
54.17%481.278414,05171.4%40.7%
44.44%451.780713,81536.4%52.2%
57.50%403.079612,16755.0%60.0%
48.72%390.969412,17544.4%52.4%
40.54%381.889314,28343.8%38.1%
62.16%371.483113,89857.1%65.2%
47.22%361.279612,83240.9%57.1%
45.71%351.578415,08442.9%47.6%
50.00%342.987713,19640.0%64.3%
39.39%331.478714,04250.0%29.4%
43.75%321.282014,30831.3%56.3%
50.00%321.874613,43157.1%44.4%
51.61%311.581013,83553.3%50.0%
48.28%292.685214,71245.5%50.0%
64.00%254.195214,05450.0%70.6%
62.50%241.291812,84164.3%60.0%
52.38%215.178711,90937.5%61.5%
57.14%212.696114,40630.0%81.8%
47.62%211.367812,29150.0%45.5%
63.16%191.778213,48245.5%87.5%
47.06%175.772912,42433.3%62.5%
47.06%171.483015,06125.0%66.7%
64.71%174.71,03315,694100.0%57.1%
47.06%175.31,04714,00828.6%60.0%
64.71%171.988714,95255.6%75.0%
35.29%175.787513,77344.4%25.0%
80.00%151.676815,07266.7%88.9%
53.33%153.584612,63555.6%50.0%
60.00%154.982612,00766.7%50.0%
40.00%155.894313,47160.0%30.0%
35.71%144.995312,45528.6%42.9%
64.29%141.985713,56162.5%66.7%
53.85%131.073712,74160.0%50.0%
75.00%124.61,02516,20975.0%75.0%
50.00%126.079311,62762.5%25.0%
58.33%121.390514,96766.7%55.6%
36.36%110.965710,58942.9%25.0%
45.45%111.775715,06833.3%50.0%
60.00%104.71,15414,93566.7%57.1%
50.00%104.189814,39033.3%57.1%
30.00%104.572610,45128.6%33.3%
40.00%104.586712,12633.3%50.0%
30.00%102.482413,65140.0%20.0%
44.44%91.573415,27450.0%40.0%
55.56%95.685813,18566.7%50.0%
50.00%87.399915,07233.3%60.0%
25.00%85.71,09615,94225.0%25.0%
62.50%84.11,08014,91033.3%80.0%
50.00%85.994412,26575.0%25.0%
57.14%74.482113,09466.7%50.0%
57.14%72.164310,51375.0%33.3%
42.86%74.988510,7300.0%75.0%
14.29%74.31,06915,3040.0%20.0%
71.43%75.859911,52466.7%75.0%
42.86%74.771412,2530.0%100.0%
28.57%73.31,01616,4820.0%33.3%
33.33%63.26266,36040.0%0.0%
33.33%64.973012,39425.0%50.0%
66.67%64.772115,0580.0%80.0%
50.00%65.087812,58350.0%50.0%
33.33%66.174912,3190.0%66.7%
66.67%66.67599,89450.0%100.0%
40.00%53.281413,4400.0%66.7%
40.00%51.373314,19550.0%33.3%
60.00%54.858612,158100.0%50.0%
20.00%54.978815,3690.0%25.0%
80.00%55.980913,15850.0%100.0%
60.00%54.91,00514,67450.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Master Yi choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Master Yi vs Mordekaiser voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Mordekaiser?

Master Yi thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Mordekaiser bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 46.2% win rate in the Master Yi vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Mordekaiser khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Master Yi slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Master Yi doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.