Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Naafirivs Fizz

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Naafiri dựa trên 132 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Fizz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Naafiri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Naafiri - 41.7% win rate in this matchup
Naafiri
41.7% TT
VS
Fizz vs Naafiri matchup - 58.3% win rate
Fizz
58.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs Fizz?

Fizz wins the Naafiri vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 132
41.7%
Tỷ Lệ Thắng
58.3%
5.6
CS / phút
5.5
845
Sát thương / phút
865
12,301
Vàng / trận
12,707
200
Hồi phục / phút
137
610
Giảm sát thương / phút
486
0.1
CC / phút
0.4
34.6%
TLT Đầu Game
65.4%
46.3%
TLT Cuối Game
53.8%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Fizz

Trận đấu Naafiri vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 132 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Naafiri, cho Fizz lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Naafiri khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Naafiri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Naafiri trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Naafiri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Naafiri
5.5Fizz
Naafiri và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
845Naafiri
865Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Naafiri và Fizz, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,301Naafiri
12,707Fizz
Fizz kiếm được 406 vàng mỗi trận nhiều hơn Naafiri, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Naafiri
0.4Fizz
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
810Naafiri
624Fizz
Naafiri vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 186 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Fizz

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Fizz là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
65.4%
+30.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri34.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz65.4%
Cuối trận
Fizz
53.8%
+7.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri46.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz53.8%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.4% — dẫn đầu 30.8 điểm phần trăm trước Naafiri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.8% — 7.5 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Naafiri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Naafiri Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Naafiri vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs FizzChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fizz
39.1% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Naafiri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.12%1783.479312,18147.7%54.4%
49.41%1701.173812,67957.5%43.3%
60.14%1486.391212,15659.7%60.5%
44.20%1381.269312,38048.5%40.0%
45.52%1346.295412,90950.0%41.4%
42.11%1331.273813,04442.3%42.0%
41.67%1325.684512,30134.6%46.3%
46.56%1316.185412,66450.0%44.2%
51.20%1254.084412,37045.5%55.7%
55.74%1221.272812,95452.6%58.5%
45.90%1226.294313,04737.5%51.4%
46.61%1181.375113,28947.3%46.0%
58.47%1181.173413,21663.8%53.3%
47.79%1135.285612,42351.1%45.5%
48.65%1116.094212,30943.2%52.2%
60.38%1066.185012,66255.6%63.9%
53.85%1046.188212,24156.8%51.7%
52.00%1006.392912,69058.5%47.5%
50.00%961.279813,48552.5%48.2%
53.68%954.41,04113,14861.0%48.1%
45.26%953.583612,20344.4%46.3%
48.39%931.276113,39747.4%49.1%
42.86%911.477011,87040.4%45.5%
49.40%831.367011,52153.3%44.7%
51.85%812.778212,88254.5%50.0%
57.14%706.084111,96851.6%61.5%
46.38%696.21,02312,77759.3%38.1%
55.07%696.487911,57754.3%55.9%
53.85%656.587812,01163.6%43.8%
44.44%636.392813,37841.7%46.1%
55.00%605.890212,87552.2%56.8%
51.72%581.383213,94360.7%43.3%
56.14%575.183413,31745.8%63.6%
45.61%571.274013,48955.0%40.5%
50.91%556.495111,48148.6%55.0%
48.15%542.484613,41450.0%46.7%
46.30%546.01,05413,52154.5%40.6%
46.30%546.392612,67448.1%44.4%
59.26%546.184712,14660.0%58.6%
45.28%536.085011,46150.0%40.7%
30.19%531.073612,70730.8%29.6%
45.28%531.481513,17137.5%51.7%
49.06%531.169212,25957.1%40.0%
54.00%506.695712,46361.9%48.3%
48.00%501.279413,98355.6%43.8%
50.00%506.095912,59952.0%48.0%
44.90%491.165812,62352.4%39.3%
45.83%481.175211,65237.5%54.2%
54.17%481.469913,18256.0%52.2%
56.52%463.680111,58065.4%45.0%
57.78%456.296912,68363.2%53.9%
57.78%456.31,04614,26184.2%38.5%
54.55%442.880612,49260.9%47.6%
61.36%445.595613,74262.5%60.7%
39.53%434.877212,66123.8%54.5%
57.14%426.384412,33161.9%52.4%
42.50%402.189914,84750.0%38.5%
51.28%391.170811,95550.0%52.6%
48.72%391.181113,38450.0%47.4%
50.00%386.189111,87450.0%50.0%
48.65%376.285111,69256.3%42.9%
58.33%361.673212,29668.4%47.1%
36.11%366.186512,25546.1%30.4%
57.14%354.195413,38460.0%55.0%
51.43%353.389213,14653.3%50.0%
61.76%345.889113,54763.6%60.9%
64.71%341.881112,31966.7%62.5%
58.82%346.11,05212,47668.8%50.0%
61.76%344.490712,42757.9%66.7%
54.55%336.01,01013,69450.0%57.1%
53.13%321.286613,45961.5%47.4%
53.13%324.092411,16562.5%43.8%
43.33%305.61,00912,36950.0%38.9%
46.67%303.788212,50357.1%37.5%
43.33%306.21,06711,74040.0%46.7%
40.00%306.397012,03121.4%56.3%
50.00%281.380312,73961.5%40.0%
60.71%283.190612,47253.9%66.7%
55.56%271.678513,86366.7%50.0%
48.00%254.293614,43950.0%47.1%
60.00%256.599412,11057.1%63.6%
56.00%255.785613,24972.7%42.9%
45.83%241.379711,66946.7%44.4%
69.57%236.487712,44680.0%61.5%
56.52%234.91,14212,15164.3%44.4%
43.48%233.998612,66127.3%58.3%
54.55%221.172911,33569.2%33.3%
40.91%224.389011,96030.0%50.0%
36.36%221.075713,07440.0%33.3%
57.14%216.896312,26950.0%66.7%
47.62%216.189012,39844.4%50.0%
70.00%206.993311,52371.4%66.7%
47.37%194.71,01214,11257.1%41.7%
66.67%181.182613,12655.6%77.8%
61.11%185.385312,98555.6%66.7%
55.56%186.387511,16553.9%60.0%
55.56%183.585813,07454.5%57.1%
52.94%176.190111,91742.9%60.0%
47.06%176.090913,20757.1%40.0%
64.71%171.184913,07475.0%55.6%
50.00%165.692512,77820.0%63.6%
40.00%153.693511,49050.0%28.6%
40.00%150.970511,53728.6%50.0%
35.71%143.681212,27114.3%57.1%
50.00%146.21,05411,87060.0%44.4%
61.54%135.569910,56842.9%83.3%
53.85%136.11,08114,26150.0%57.1%
69.23%136.81,03013,31983.3%57.1%
76.92%134.51,05614,39466.7%80.0%
53.85%136.01,02713,75575.0%44.4%
58.33%121.487013,92842.9%80.0%
50.00%125.91,00011,59950.0%50.0%
72.73%115.374511,844100.0%50.0%
54.55%116.696411,74840.0%66.7%
54.55%114.81,11211,93916.7%100.0%
50.00%105.779211,90120.0%80.0%
60.00%103.091812,88360.0%60.0%
33.33%95.51,30814,4660.0%42.9%
33.33%90.876112,83425.0%40.0%
44.44%95.38279,84040.0%50.0%
77.78%94.493312,50080.0%75.0%
75.00%85.485011,837100.0%60.0%
50.00%86.61,02910,930100.0%0.0%
37.50%86.31,00213,1560.0%60.0%
12.50%86.372813,04716.7%0.0%
42.86%75.867014,3730.0%75.0%
57.14%72.070310,82057.1%0.0%
71.43%75.71,07913,01280.0%50.0%
57.14%76.499111,88350.0%66.7%
71.43%75.81,01915,21166.7%75.0%
33.33%62.361911,07233.3%33.3%
16.67%63.473611,98033.3%0.0%
66.67%66.089713,32466.7%66.7%
80.00%56.51,09211,154100.0%50.0%
60.00%54.072310,66850.0%100.0%
60.00%52.781813,80050.0%66.7%
80.00%56.31,15612,89566.7%100.0%
100.00%56.292613,664100.0%100.0%
40.00%55.968913,41450.0%33.3%
40.00%57.21,03314,20050.0%33.3%
60.00%55.45219,4850.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Naafiri vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Naafiri vs Fizz voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Naafiri, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 132 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Naafiri voi ty le thang 65.4% so voi 34.6%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Naafiri vs Fizz voi ty le thang 53.8% so voi 46.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 58.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 132 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Fizz la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Fizz bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 39.1% win rate in the Naafiri vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Fizz khong?

Khong, Naafiri gap kho khan truoc Fizz voi chi 41.7% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Naafiri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Naafiri doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.