Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Naafirivs Fizz

CAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Naafiri dựa trên 16 trận. Naafiri wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Naafiri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Naafiri - 43.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Naafiri
43.8% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Naafiri - 56.3% tỷ lệ thắng
Fizz
56.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Naafiri vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 16
43.8%
Tỷ Lệ Thắng
56.3%
5.5
CS / phút
5.1
804
Sát thương / phút
967
12,990
Vàng / trận
13,946
193
Hồi phục / phút
121
617
Giảm sát thương / phút
496
0.1
CC / phút
0.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Fizz

Trận đấu Naafiri vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Naafiri, cho Fizz lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Naafiri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Naafiri trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Naafiri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Naafiri
5.1Fizz
Naafiri vượt qua Fizz 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Naafiri.
Sát thương
804Naafiri
967Fizz
Fizz vượt trội Naafiri nặng nề về sát thương với 163 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Naafiri nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,990Naafiri
13,946Fizz
Fizz tạo ra 956 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Naafiri. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Naafiri nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Naafiri
0.4Fizz
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
810Naafiri
618Fizz
Naafiri vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 192 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Fizz

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Fizz là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Nguyên Tố Luân. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Cuối trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Naafiri và Fizz, với Naafiri giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Naafiri có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Naafiri Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Naafiri vs FizzÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs FizzChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs FizzHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fizz
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Naafiri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.44%721.275213,32148.0%42.5%
57.14%636.390112,29360.9%55.0%
58.00%503.291912,91666.7%51.7%
31.11%451.382113,05944.4%22.2%
52.27%441.172812,72052.4%52.2%
40.48%426.190612,50041.2%40.0%
41.46%411.577113,07843.8%40.0%
36.84%385.599611,87050.0%29.2%
52.78%363.471911,62557.9%47.1%
36.36%331.567012,02147.1%25.0%
57.58%331.282813,50878.6%42.1%
51.52%336.01,03312,23945.5%54.5%
40.00%305.980111,30353.3%26.7%
48.28%291.173613,19214.3%59.1%
50.00%286.092610,46442.9%57.1%
46.43%281.270011,67550.0%42.9%
51.85%271.270611,47630.8%71.4%
55.56%276.191811,17850.0%61.5%
57.69%261.172910,44258.8%55.6%
52.00%255.693212,38266.7%38.5%
60.00%256.31,04913,80360.0%60.0%
41.67%241.969511,37750.0%35.7%
29.17%241.36019,97420.0%44.4%
52.17%231.186813,83650.0%53.3%
60.87%233.275712,87275.0%53.3%
45.45%221.077011,67663.6%27.3%
47.62%211.382112,28660.0%36.4%
57.14%216.11,00512,19733.3%66.7%
52.38%216.279510,74966.7%41.7%
65.00%201.187413,44875.0%58.3%
35.00%206.18789,12333.3%37.5%
63.16%192.089713,52062.5%63.6%
55.56%185.881112,00450.0%58.3%
58.82%174.071012,36733.3%72.7%
58.82%172.079812,63462.5%55.6%
58.82%175.990410,35155.6%62.5%
52.94%171.374013,63866.7%50.0%
82.35%171.690813,92180.0%83.3%
70.59%176.385311,36370.0%71.4%
50.00%166.91,07012,96260.0%45.5%
25.00%161.468011,93850.0%21.4%
75.00%164.08259,33166.7%85.7%
43.75%165.580412,99050.0%40.0%
50.00%146.792312,39783.3%25.0%
57.14%146.386313,40850.0%58.3%
61.54%135.21,01712,66580.0%50.0%
46.15%132.187613,97040.0%50.0%
53.85%131.085113,07340.0%62.5%
61.54%131.784010,65471.4%50.0%
38.46%131.276713,15860.0%25.0%
41.67%125.976811,29150.0%37.5%
33.33%122.565912,01233.3%33.3%
41.67%126.189812,22966.7%16.7%
25.00%121.666111,10642.9%0.0%
33.33%125.895010,69820.0%42.9%
50.00%120.96439,28944.4%66.7%
54.55%115.883312,34766.7%50.0%
36.36%115.71,04611,85250.0%28.6%
72.73%112.971410,31660.0%83.3%
54.55%112.57419,92766.7%40.0%
40.00%100.987314,58950.0%37.5%
70.00%104.382211,41780.0%60.0%
40.00%105.974610,22440.0%40.0%
40.00%106.694511,76660.0%20.0%
50.00%101.584611,72033.3%75.0%
44.44%91.880513,6930.0%57.1%
55.56%96.11,00712,56650.0%60.0%
55.56%95.383612,6370.0%71.4%
50.00%86.41,10813,33733.3%60.0%
75.00%81.175412,94760.0%100.0%
37.50%85.997812,13425.0%50.0%
50.00%85.78019,78450.0%50.0%
75.00%81.175014,261100.0%71.4%
75.00%83.396611,98066.7%80.0%
25.00%81.884013,603100.0%14.3%
14.29%72.170211,24550.0%0.0%
57.14%74.599814,80350.0%66.7%
57.14%75.68479,14650.0%66.7%
42.86%76.182412,68350.0%40.0%
57.14%70.96617,29375.0%33.3%
57.14%73.766611,50366.7%50.0%
42.86%75.775310,95450.0%33.3%
14.29%72.086113,4640.0%20.0%
57.14%76.81,11415,001100.0%40.0%
50.00%64.31,15815,07050.0%50.0%
50.00%66.583510,69650.0%50.0%
66.67%61.177413,835100.0%50.0%
50.00%66.01,01112,9980.0%60.0%
33.33%63.16426,95650.0%0.0%
33.33%64.197016,4700.0%33.3%
50.00%61.86029,92550.0%50.0%
40.00%53.888310,19633.3%50.0%
40.00%54.71,14917,7990.0%40.0%
60.00%54.91,21714,53150.0%66.7%
60.00%56.875311,19350.0%66.7%
60.00%56.976811,82750.0%66.7%
40.00%57.579712,04350.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Naafiri vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Naafiri vs Fizz voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Naafiri, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Fizz voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Naafiri vs Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 56.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Fizz la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Fizz bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Naafiri vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Fizz khong?

Khong, Naafiri gap kho khan truoc Fizz voi chi 43.8% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Naafiri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Naafiri doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.