Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Naafirivs Amumu

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Amumu là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Amumu thắng với 51.4% tỷ lệ thắng (+2.7%) trước Naafiri dựa trên 37 trận. Naafiri wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Amumu.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Naafiri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Naafiri - 48.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Naafiri
48.6% TT
VS
Đối đầu Amumu vs Naafiri - 51.4% tỷ lệ thắng
Amumu
51.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs Amumu?

Amumu thắng trận đối đầu Naafiri vs Amumu
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 37
48.6%
Tỷ Lệ Thắng
51.4%
1.0
CS / phút
0.9
685
Sát thương / phút
558
12,955
Vàng / trận
12,000
410
Hồi phục / phút
286
640
Giảm sát thương / phút
1,270
0.3
CC / phút
1.2
52.9%
TLT Đầu Game
47.1%
45.0%
TLT Cuối Game
55.0%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Amumu

Trận đấu Naafiri vs Amumu là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 51.4% so với 48.6% của Naafiri, cho Amumu lợi thế 2.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Amumu dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Amumu được ưu ái nhẹ, Naafiri hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Amumu. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Amumu

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Naafiri
0.9Amumu
Naafiri và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
685Naafiri
558Amumu
Naafiri vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 127 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Naafiri chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,955Naafiri
12,000Amumu
Naafiri tạo ra 956 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Naafiri
1.2Amumu
Amumu mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Amumu có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,050Naafiri
1,556Amumu
Amumu vượt trội Naafiri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 506 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Naafiri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Naafiri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Amumu

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Amumu là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 41.7% trong 12 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Naafiri cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Amumu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri52.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu47.1%
Cuối trận
Amumu
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri45.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu55.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Amumu. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Amumu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Amumu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Naafiri phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Amumu đạt các mốc scaling. Nếu Amumu sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Naafiri Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Naafiri vs AmumuChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Naafiri vs AmumuĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Naafiri vs AmumuHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Naafiri vs AmumuNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Amumu
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Naafiri vs AmumuCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Naafiri vs AmumuBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Naafiri vs Amumu
56.3% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Naafiri tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Amumu.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1231.370812,46944.7%39.5%
50.41%1214.994812,26860.4%43.8%
57.39%1156.388912,38052.6%59.7%
57.01%1074.293012,35858.7%55.7%
40.95%1051.275312,05346.9%35.7%
52.43%1031.174512,29049.1%56.0%
46.75%771.372512,35048.6%45.2%
50.67%755.993811,46644.7%56.8%
57.33%751.380214,08071.4%48.9%
38.36%735.982211,97746.4%33.3%
47.89%713.576711,59350.0%45.5%
37.14%706.193412,31630.8%40.9%
55.88%685.898112,04353.6%57.5%
47.06%681.480113,24250.0%45.0%
53.73%671.277813,50750.0%55.3%
53.03%663.582112,05850.0%55.0%
44.62%651.370511,98550.0%41.0%
50.00%625.288913,22550.0%50.0%
58.33%606.192412,59762.5%55.6%
50.00%561.177413,05845.8%53.1%
65.45%556.395912,09968.0%63.3%
41.82%555.891412,00550.0%36.4%
47.17%531.271611,87330.8%63.0%
60.38%531.275412,84264.7%58.3%
44.23%521.778011,74443.5%44.8%
50.00%505.989711,82150.0%50.0%
43.75%485.884710,93541.7%45.8%
50.00%466.288211,15455.0%46.1%
45.65%461.170811,35137.0%57.9%
61.90%422.687112,58064.7%60.0%
58.54%411.178512,04070.0%47.6%
52.50%401.171411,81457.9%47.6%
44.74%386.086710,95056.3%36.4%
44.74%381.174111,50461.1%30.0%
60.53%382.079211,66270.6%52.4%
67.57%371.485113,46753.3%77.3%
48.65%371.068512,95552.9%45.0%
52.78%361.178612,96458.3%50.0%
44.44%365.985611,66833.3%52.4%
52.78%366.21,04211,91442.9%59.1%
65.71%353.782613,65333.3%76.9%
51.43%351.171011,47047.1%55.6%
57.58%334.799013,73072.7%50.0%
45.45%331.779011,97857.1%36.8%
53.13%326.091312,99062.5%50.0%
37.50%325.989211,60338.5%36.8%
51.61%311.478811,73253.3%50.0%
54.84%316.189312,66960.0%52.4%
36.67%302.188412,74325.0%44.4%
41.38%291.477613,17050.0%36.8%
24.14%291.268111,69737.5%19.1%
57.14%284.179310,24242.9%71.4%
59.26%276.195812,23870.0%52.9%
59.26%271.886014,41366.7%55.6%
33.33%276.898612,38944.4%27.8%
51.85%276.082112,56177.8%38.9%
38.46%266.898112,64063.6%20.0%
38.46%266.098211,66936.4%40.0%
61.54%266.188812,85157.1%63.2%
52.00%251.679813,31650.0%53.3%
54.17%244.377012,53344.4%60.0%
52.17%236.398111,86772.7%33.3%
39.13%233.676810,08750.0%27.3%
52.17%236.286711,49155.6%50.0%
38.10%213.473512,58233.3%40.0%
28.57%215.793812,29425.0%30.8%
50.00%202.078812,58250.0%50.0%
55.00%203.173411,92837.5%66.7%
63.16%191.374714,36185.7%50.0%
61.11%186.595412,99966.7%58.3%
72.22%182.480611,64066.7%75.0%
66.67%186.289411,57372.7%57.1%
35.29%171.074412,95442.9%30.0%
58.82%175.193613,93133.3%64.3%
43.75%164.488711,47033.3%50.0%
62.50%161.174910,68271.4%55.6%
56.25%165.782511,91137.5%75.0%
66.67%153.489412,70083.3%55.6%
40.00%154.797413,05128.6%50.0%
60.00%154.588111,34057.1%62.5%
53.33%156.783912,99875.0%45.5%
71.43%141.180313,18457.1%85.7%
35.71%146.39019,39855.6%0.0%
42.86%143.292113,11250.0%40.0%
78.57%143.074611,59566.7%87.5%
30.77%131.682813,59150.0%22.2%
61.54%136.51,03813,80883.3%42.9%
25.00%124.987814,4210.0%30.0%
58.33%121.21,03414,88250.0%62.5%
58.33%125.51,07311,60157.1%60.0%
50.00%126.386910,89762.5%25.0%
16.67%123.172211,94950.0%0.0%
41.67%125.180612,25960.0%28.6%
50.00%126.589311,11450.0%50.0%
66.67%123.883613,18860.0%71.4%
45.45%116.984413,03933.3%50.0%
45.45%113.690314,24840.0%50.0%
72.73%111.380313,63680.0%66.7%
70.00%104.51,20215,93266.7%71.4%
40.00%104.175212,003100.0%14.3%
20.00%101.778114,5610.0%28.6%
66.67%96.175913,01666.7%66.7%
55.56%96.371710,83250.0%60.0%
55.56%96.41,04110,39825.0%80.0%
50.00%83.187013,846100.0%20.0%
37.50%81.158211,21866.7%20.0%
37.50%83.78789,66325.0%50.0%
62.50%85.279713,05850.0%66.7%
62.50%82.279213,76933.3%80.0%
50.00%84.31,25611,96766.7%40.0%
37.50%85.388811,18625.0%50.0%
75.00%86.41,14215,408100.0%66.7%
57.14%77.677110,43875.0%33.3%
100.00%76.81,16813,844100.0%100.0%
28.57%74.973111,22066.7%0.0%
50.00%65.61,04112,559100.0%40.0%
16.67%66.27059,47920.0%0.0%
66.67%65.61,17412,19550.0%75.0%
100.00%66.41,26217,623100.0%100.0%
83.33%62.871211,50580.0%100.0%
60.00%55.165610,03666.7%50.0%
40.00%54.91,12317,2230.0%50.0%
20.00%55.880512,744100.0%0.0%
40.00%54.81,29614,00450.0%33.3%
40.00%56.51,03411,79550.0%33.3%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Naafiri vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Naafiri vs Amumu voi ty le thang 51.4% so voi 48.6% cua Naafiri, chenh lech 2.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Naafiri choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Amumu voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Naafiri vs Amumu voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Amumu?

Amumu thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 51.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.7 diem phan tram co nghia la Amumu duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Amumu la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Amumu bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 41.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 56.3% win rate in the Naafiri vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Amumu khong?

Khong, Naafiri gap kho khan truoc Amumu voi chi 48.6% ty le thang. Amumu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Naafiri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Amumu.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Naafiri doi dau voi Amumu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Amumu. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Amumu has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.