Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.2%

Naafirivs Fiddlesticks

DAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Naafiri vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Naafiri thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.9%) trước Fiddlesticks dựa trên 34 trận. Naafiri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Fiddlesticks.

Naafiri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Naafiri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 52.9% win rateFiddlesticks(52.9%)
Naafiri - 52.9% win rate in this matchup
Naafiri
52.9% WR
VS
Fiddlesticks vs Naafiri matchup - 47.1% win rate
Fiddlesticks
47.1% WR

Who Wins the Naafiri vs Fiddlesticks Matchup?

Naafiri wins the Naafiri vs Fiddlesticks matchup
Winner
Naafiri
Matches: 34
52.9%
Win Rate
47.1%
1.5
CS / min
1.5
754
DMG / min
786
13,033
Gold / game
12,647
394
Heal / min
533
703
DMG Mitigated / min
633
0.3
CC / min
1.6
50.0%
Early Game WR
50.0%
54.5%
Late Game WR
45.5%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Fiddlesticks

Trận đấu Naafiri vs Fiddlesticks là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Fiddlesticks, cho Naafiri lợi thế 5.9 điểm phần trăm. Naafiri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Naafiri có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fiddlesticks là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Naafiri trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Naafiri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Naafiri
1.5Fiddlesticks
Naafiri và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
754Naafiri
786Fiddlesticks
Fiddlesticks gây 32 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Naafiri. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Naafiri chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fiddlesticks đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,033Naafiri
12,647Fiddlesticks
Naafiri kiếm được 386 vàng mỗi trận nhiều hơn Fiddlesticks, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Naafiri hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Naafiri
1.6Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,097Naafiri
1,166Fiddlesticks
Fiddlesticks chữa lành và giảm 69 sát thương mỗi phút nhiều hơn Naafiri, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fiddlesticks ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Naafiri.

Best Naafiri Build Against Fiddlesticks

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Fiddlesticks là Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Cuối trận
Naafiri
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks45.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Naafiri và Fiddlesticks, với Naafiri giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Naafiri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Naafiri Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Naafiri vs FiddlesticksChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Naafiri vs FiddlesticksĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Naafiri vs FiddlesticksHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Naafiri vs FiddlesticksNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Naafiri vs FiddlesticksÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs FiddlesticksThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Fiddlesticks
80.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Naafiri ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.83%2456.582412,28951.7%50.0%
46.77%1866.383712,29347.4%46.1%
52.07%1696.388413,07350.7%53.1%
48.45%1616.182712,28546.3%50.0%
31.76%1496.279313,10327.6%34.4%
47.29%1293.781713,07246.1%48.0%
54.69%1286.187812,61264.7%48.0%
42.02%1204.072612,56747.4%37.1%
52.59%1164.990712,82355.9%49.1%
50.91%1111.174713,38452.7%49.1%
44.44%1094.884013,56946.0%43.1%
48.60%1081.269713,19655.8%41.8%
63.27%986.593013,30074.4%54.5%
54.64%976.181812,82455.3%54.2%
57.45%941.675513,49953.2%61.7%
51.69%905.880012,89242.4%57.1%
47.67%866.577412,58134.9%60.5%
44.05%846.297914,60050.0%41.1%
51.85%815.881512,44351.3%52.4%
43.75%811.776812,93947.2%40.9%
42.31%794.874313,07128.6%50.0%
53.25%786.381013,05153.6%53.1%
45.45%786.591112,17742.5%48.6%
46.75%777.087313,07861.1%34.1%
48.65%746.380513,07158.1%41.9%
51.39%726.183312,02350.0%53.6%
50.00%701.568713,12746.9%52.6%
50.00%701.576813,36760.0%44.4%
47.06%682.071312,32843.6%51.7%
44.12%681.671513,62556.7%34.2%
46.97%661.678213,22345.2%48.6%
46.15%666.276612,06937.9%52.8%
49.18%612.494113,20745.8%51.4%
61.67%606.480812,69869.0%54.8%
55.17%586.880912,30556.3%53.9%
49.09%566.593514,26950.0%48.4%
56.36%555.278711,79360.0%52.0%
48.15%541.477713,64547.8%48.4%
55.56%542.286213,40258.3%53.3%
44.44%542.474113,15642.9%46.1%
40.38%523.383613,41330.0%46.9%
46.00%526.590212,61248.1%43.5%
50.98%516.180312,38142.9%56.7%
54.00%501.378813,68156.5%51.9%
53.06%506.782913,17556.0%50.0%
56.25%496.599113,31365.0%50.0%
45.83%495.089012,05550.0%42.3%
42.55%491.467613,17155.0%33.3%
58.33%483.683412,63652.0%65.2%
41.67%481.577812,68243.3%38.9%
47.92%481.378714,28750.0%46.4%
60.87%466.898712,69380.0%38.1%
47.83%466.289011,85459.1%37.5%
61.36%446.287512,88652.4%69.6%
47.73%441.472613,01454.5%40.9%
46.51%431.465911,66850.0%40.0%
46.51%435.280913,42656.3%40.7%
52.38%421.275613,85037.5%61.5%
40.00%406.098412,33941.7%37.5%
53.85%396.486813,00857.1%50.0%
44.74%384.685012,97041.2%47.6%
24.32%374.394614,00323.1%25.0%
64.86%376.782113,41868.8%61.9%
36.11%366.185513,37646.1%30.4%
41.67%366.478412,97941.2%42.1%
48.57%353.079713,78357.1%42.9%
41.18%344.095514,67050.0%35.0%
47.06%341.372313,77041.2%52.9%
52.94%341.575413,03350.0%54.5%
39.39%331.278013,99716.7%52.4%
45.16%323.476313,26435.7%52.9%
34.38%321.879213,85830.8%36.8%
58.06%316.483411,56555.6%61.5%
48.39%311.171412,91037.5%60.0%
60.00%306.270610,88460.0%60.0%
58.62%306.286711,80464.7%50.0%
56.67%302.683313,87966.7%41.7%
53.33%306.593413,33864.3%43.8%
41.38%295.474712,27142.9%40.0%
44.83%294.176012,65641.7%47.1%
44.44%281.279513,08358.3%33.3%
59.26%275.776710,44762.5%54.5%
62.96%271.189313,36161.5%64.3%
48.15%271.380313,94458.3%40.0%
57.69%262.770312,47571.4%41.7%
40.00%255.286213,05633.3%46.1%
47.83%246.31,00914,34650.0%47.1%
41.67%245.684412,13250.0%33.3%
70.83%244.473012,87066.7%75.0%
50.00%221.178413,44844.4%53.9%
59.09%221.175313,49263.6%54.5%
52.38%213.372511,90133.3%77.8%
66.67%196.51,07915,36462.5%70.0%
47.37%192.279013,15540.0%55.6%
72.22%182.072813,49070.0%75.0%
38.89%181.272212,61637.5%40.0%
61.11%182.388913,80742.9%72.7%
82.35%176.177612,23083.3%80.0%
23.53%175.976813,40144.4%0.0%
47.06%176.495112,52858.3%20.0%
50.00%171.260212,75612.5%87.5%
62.50%166.11,16710,62754.5%80.0%
56.25%161.477513,57144.4%71.4%
31.25%163.883012,90814.3%44.4%
42.86%142.16569,57550.0%33.3%
35.71%147.383913,40033.3%37.5%
50.00%146.384813,01725.0%60.0%
57.14%141.682313,29866.7%40.0%
23.08%135.186010,06128.6%16.7%
53.85%136.382612,74671.4%33.3%
61.54%135.076011,79042.9%83.3%
50.00%127.197614,73533.3%55.6%
36.36%127.090112,39140.0%33.3%
18.18%113.058510,95816.7%20.0%
54.55%116.381012,85740.0%66.7%
72.73%115.984914,63575.0%71.4%
18.18%116.596212,65933.3%0.0%
63.64%115.877911,24071.4%50.0%
60.00%105.588113,87675.0%50.0%
44.44%96.387812,17250.0%33.3%
55.56%96.085611,55460.0%50.0%
37.50%87.090113,35450.0%25.0%
75.00%86.289011,80680.0%66.7%
62.50%86.487813,98050.0%66.7%
28.57%76.781514,29850.0%20.0%
42.86%76.762011,95666.7%25.0%
85.71%71.778813,59550.0%100.0%
28.57%76.781812,03425.0%33.3%
71.43%76.191513,62166.7%75.0%
28.57%76.776511,37520.0%50.0%
33.33%64.577513,79450.0%25.0%
66.67%62.390312,88675.0%50.0%
50.00%61.176611,53433.3%66.7%
50.00%62.975914,658100.0%40.0%
40.00%55.289615,1870.0%40.0%
40.00%55.293513,02033.3%50.0%
80.00%55.585811,80050.0%100.0%
60.00%56.81,31818,455100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Naafiri vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs Fiddlesticks voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Fiddlesticks, chenh lech 5.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Naafiri vs Fiddlesticks voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Fiddlesticks?

Naafiri thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 52.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 5.9 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Naafiri vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 52.9%. Naafiri strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Naafiri doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.