Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Naafirivs Xerath

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Naafiri thắng với 60.4% tỷ lệ thắng (+20.8%) trước Xerath dựa trên 106 trận. Naafiri holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Naafiri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Naafiri - 60.4% win rate in this matchup
Naafiri
60.4% TT
VS
Xerath vs Naafiri matchup - 39.6% win rate
Xerath
39.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs Xerath?

Naafiri wins the Naafiri vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Naafiri
Trận: 106
60.4%
Tỷ Lệ Thắng
39.6%
6.1
CS / phút
5.9
850
Sát thương / phút
865
12,662
Vàng / trận
11,206
232
Hồi phục / phút
60
623
Giảm sát thương / phút
281
0.1
CC / phút
0.7
55.6%
TLT Đầu Game
44.4%
63.9%
TLT Cuối Game
36.1%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Xerath

Trận đấu Naafiri vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 106 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 60.4% so với 39.6% của Xerath, cho Naafiri lợi thế 20.8 điểm phần trăm. Naafiri thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Naafiri có thể tự tin chọn vào Xerath và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Xerath ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Xerath

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Naafiri
5.9Xerath
Naafiri và Xerath farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
850Naafiri
865Xerath
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Naafiri và Xerath, chỉ khác 15 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,662Naafiri
11,206Xerath
Naafiri tạo ra 1,457 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Naafiri
0.7Xerath
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
855Naafiri
341Xerath
Naafiri vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 514 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Xerath

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Xerath là Kiếm Điện Phong, Thương Phục Hận Serylda và Nguyệt Đao. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath44.4%
Cuối trận
Naafiri
63.9%
+27.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri63.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath36.1%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.9% — 27.9 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Naafiri giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Naafiri Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Naafiri vs XerathÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Naafiri vs XerathTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs XerathKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Naafiri vs XerathThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs Xerath
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs XerathChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs XerathHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Xerath
61.1% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Naafiri ép lợi thế chống lại Xerath, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.12%1783.479312,18147.7%54.4%
49.41%1701.173812,67957.5%43.3%
60.14%1486.391212,15659.7%60.5%
44.20%1381.269312,38048.5%40.0%
45.52%1346.295412,90950.0%41.4%
42.11%1331.273813,04442.3%42.0%
41.67%1325.684512,30134.6%46.3%
46.56%1316.185412,66450.0%44.2%
51.20%1254.084412,37045.5%55.7%
55.74%1221.272812,95452.6%58.5%
45.90%1226.294313,04737.5%51.4%
46.61%1181.375113,28947.3%46.0%
58.47%1181.173413,21663.8%53.3%
47.79%1135.285612,42351.1%45.5%
48.65%1116.094212,30943.2%52.2%
60.38%1066.185012,66255.6%63.9%
53.85%1046.188212,24156.8%51.7%
52.00%1006.392912,69058.5%47.5%
50.00%961.279813,48552.5%48.2%
53.68%954.41,04113,14861.0%48.1%
45.26%953.583612,20344.4%46.3%
48.39%931.276113,39747.4%49.1%
42.86%911.477011,87040.4%45.5%
49.40%831.367011,52153.3%44.7%
51.85%812.778212,88254.5%50.0%
57.14%706.084111,96851.6%61.5%
46.38%696.21,02312,77759.3%38.1%
55.07%696.487911,57754.3%55.9%
53.85%656.587812,01163.6%43.8%
44.44%636.392813,37841.7%46.1%
55.00%605.890212,87552.2%56.8%
51.72%581.383213,94360.7%43.3%
56.14%575.183413,31745.8%63.6%
45.61%571.274013,48955.0%40.5%
50.91%556.495111,48148.6%55.0%
48.15%542.484613,41450.0%46.7%
46.30%546.01,05413,52154.5%40.6%
46.30%546.392612,67448.1%44.4%
59.26%546.184712,14660.0%58.6%
45.28%536.085011,46150.0%40.7%
30.19%531.073612,70730.8%29.6%
45.28%531.481513,17137.5%51.7%
49.06%531.169212,25957.1%40.0%
54.00%506.695712,46361.9%48.3%
48.00%501.279413,98355.6%43.8%
50.00%506.095912,59952.0%48.0%
44.90%491.165812,62352.4%39.3%
45.83%481.175211,65237.5%54.2%
54.17%481.469913,18256.0%52.2%
56.52%463.680111,58065.4%45.0%
57.78%456.296912,68363.2%53.9%
57.78%456.31,04614,26184.2%38.5%
54.55%442.880612,49260.9%47.6%
61.36%445.595613,74262.5%60.7%
39.53%434.877212,66123.8%54.5%
57.14%426.384412,33161.9%52.4%
42.50%402.189914,84750.0%38.5%
51.28%391.170811,95550.0%52.6%
48.72%391.181113,38450.0%47.4%
50.00%386.189111,87450.0%50.0%
48.65%376.285111,69256.3%42.9%
58.33%361.673212,29668.4%47.1%
36.11%366.186512,25546.1%30.4%
57.14%354.195413,38460.0%55.0%
51.43%353.389213,14653.3%50.0%
61.76%345.889113,54763.6%60.9%
64.71%341.881112,31966.7%62.5%
58.82%346.11,05212,47668.8%50.0%
61.76%344.490712,42757.9%66.7%
54.55%336.01,01013,69450.0%57.1%
53.13%321.286613,45961.5%47.4%
53.13%324.092411,16562.5%43.8%
43.33%305.61,00912,36950.0%38.9%
46.67%303.788212,50357.1%37.5%
43.33%306.21,06711,74040.0%46.7%
40.00%306.397012,03121.4%56.3%
50.00%281.380312,73961.5%40.0%
60.71%283.190612,47253.9%66.7%
55.56%271.678513,86366.7%50.0%
48.00%254.293614,43950.0%47.1%
60.00%256.599412,11057.1%63.6%
56.00%255.785613,24972.7%42.9%
45.83%241.379711,66946.7%44.4%
69.57%236.487712,44680.0%61.5%
56.52%234.91,14212,15164.3%44.4%
43.48%233.998612,66127.3%58.3%
54.55%221.172911,33569.2%33.3%
40.91%224.389011,96030.0%50.0%
36.36%221.075713,07440.0%33.3%
57.14%216.896312,26950.0%66.7%
47.62%216.189012,39844.4%50.0%
70.00%206.993311,52371.4%66.7%
47.37%194.71,01214,11257.1%41.7%
66.67%181.182613,12655.6%77.8%
61.11%185.385312,98555.6%66.7%
55.56%186.387511,16553.9%60.0%
55.56%183.585813,07454.5%57.1%
52.94%176.190111,91742.9%60.0%
47.06%176.090913,20757.1%40.0%
64.71%171.184913,07475.0%55.6%
50.00%165.692512,77820.0%63.6%
40.00%153.693511,49050.0%28.6%
40.00%150.970511,53728.6%50.0%
35.71%143.681212,27114.3%57.1%
50.00%146.21,05411,87060.0%44.4%
61.54%135.569910,56842.9%83.3%
53.85%136.11,08114,26150.0%57.1%
69.23%136.81,03013,31983.3%57.1%
76.92%134.51,05614,39466.7%80.0%
53.85%136.01,02713,75575.0%44.4%
58.33%121.487013,92842.9%80.0%
50.00%125.91,00011,59950.0%50.0%
72.73%115.374511,844100.0%50.0%
54.55%116.696411,74840.0%66.7%
54.55%114.81,11211,93916.7%100.0%
50.00%105.779211,90120.0%80.0%
60.00%103.091812,88360.0%60.0%
33.33%95.51,30814,4660.0%42.9%
33.33%90.876112,83425.0%40.0%
44.44%95.38279,84040.0%50.0%
77.78%94.493312,50080.0%75.0%
75.00%85.485011,837100.0%60.0%
50.00%86.61,02910,930100.0%0.0%
37.50%86.31,00213,1560.0%60.0%
12.50%86.372813,04716.7%0.0%
42.86%75.867014,3730.0%75.0%
57.14%72.070310,82057.1%0.0%
71.43%75.71,07913,01280.0%50.0%
57.14%76.499111,88350.0%66.7%
71.43%75.81,01915,21166.7%75.0%
33.33%62.361911,07233.3%33.3%
16.67%63.473611,98033.3%0.0%
66.67%66.089713,32466.7%66.7%
80.00%56.51,09211,154100.0%50.0%
60.00%54.072310,66850.0%100.0%
60.00%52.781813,80050.0%66.7%
80.00%56.31,15612,89566.7%100.0%
100.00%56.292613,664100.0%100.0%
40.00%55.968913,41450.0%33.3%
40.00%57.21,03314,20050.0%33.3%
60.00%55.45219,4850.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Naafiri vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs Xerath voi ty le thang 60.4% so voi 39.6% cua Xerath, chenh lech 20.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 106 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Naafiri choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Xerath voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Naafiri vs Xerath voi ty le thang 63.9% so voi 36.1%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Xerath?

Naafiri thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 60.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.8 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 106 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Xerath la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Xerath bao gom Kiếm Điện Phong, Thương Phục Hận Serylda, Nguyệt Đao with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 61.1% win rate in the Naafiri vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Xerath khong?

Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 60.4%. Naafiri strongly counters Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Naafiri doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.