Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
3.4%

Naafirivs Nocturne

FAssassinFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.1%) trước Naafiri dựa trên 69 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Nocturne.

Naafiri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Naafiri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 44.9% win rateNocturne(44.9%)
Naafiri - 44.9% win rate in this matchup
Naafiri
44.9% WR
VS
Nocturne vs Naafiri matchup - 55.1% win rate
Nocturne
55.1% WR

Who Wins the Naafiri vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Naafiri vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 69
44.9%
Win Rate
55.1%
1.1
CS / min
1.1
695
DMG / min
673
13,036
Gold / game
13,133
376
Heal / min
511
659
DMG Mitigated / min
815
0.3
CC / min
6.0
46.9%
Early Game WR
53.1%
43.2%
Late Game WR
56.8%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Nocturne

Trận đấu Naafiri vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Naafiri, cho Nocturne lợi thế 10.1 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Naafiri khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Naafiri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Naafiri trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Naafiri, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Naafiri
1.1Nocturne
Naafiri và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
695Naafiri
673Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Naafiri và Nocturne, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,036Naafiri
13,133Nocturne
Naafiri và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 96 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Naafiri
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Naafiri, với 5.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Naafiri nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,034Naafiri
1,326Nocturne
Nocturne vượt trội Naafiri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 292 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Naafiri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Naafiri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against Nocturne

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Nocturne là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
53.1%
+6.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri46.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne53.1%
Cuối trận
Nocturne
56.8%
+13.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri43.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne56.8%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.1% — dẫn đầu 6.3 điểm phần trăm trước Naafiri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.8% — 13.5 điểm trên Naafiri. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Naafiri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Naafiri Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Naafiri vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Naafiri vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Naafiri vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Naafiri vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Naafiri vs NocturneCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Naafiri vs NocturneBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Naafiri vs Nocturne
53.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Naafiri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.79%951.273313,08753.7%57.4%
56.99%936.686913,21469.4%49.1%
45.88%851.377213,03950.0%42.5%
54.88%821.172913,15754.2%55.9%
52.05%731.281213,75355.9%48.7%
44.93%691.169513,03646.9%43.2%
51.47%681.576312,96745.2%56.8%
50.00%666.279811,77553.7%44.0%
47.69%656.585312,54040.6%54.5%
50.00%606.285813,20252.4%48.7%
35.59%596.280713,10460.0%23.1%
57.63%596.279312,26365.6%48.1%
54.39%573.277012,33051.7%57.1%
42.11%571.067912,58151.9%33.3%
33.33%546.283411,69632.1%34.6%
40.74%543.675313,59730.4%48.4%
59.62%523.992013,10953.9%65.4%
51.92%526.383812,95952.4%51.6%
57.14%495.384414,04757.9%56.7%
45.83%483.179813,69944.4%47.6%
46.81%475.378013,08452.4%42.3%
56.52%466.282212,46647.6%64.0%
50.00%446.480712,10252.4%47.8%
65.12%436.374412,70060.0%67.9%
46.51%431.377414,49364.3%37.9%
64.29%426.176211,56956.0%76.5%
58.54%411.275614,37261.1%56.5%
38.46%392.475912,83835.0%42.1%
42.11%381.482512,47140.9%43.8%
47.37%383.776112,92961.1%35.0%
37.84%371.493713,07338.5%37.5%
52.78%366.478210,11759.1%42.9%
52.78%361.179214,00750.0%55.0%
55.56%361.179813,24547.1%63.2%
42.86%352.281713,16738.9%47.1%
57.14%356.593214,01776.9%45.5%
50.00%341.384313,47853.9%47.6%
58.82%341.184613,25058.8%58.8%
47.06%341.268612,74850.0%43.8%
38.71%311.184413,27733.3%43.8%
45.16%316.483813,19233.3%50.0%
48.39%311.475312,75250.0%47.1%
33.33%306.283413,30833.3%33.3%
62.07%292.682912,23733.3%92.9%
32.14%283.978512,6548.3%50.0%
62.96%271.184814,53869.2%57.1%
62.96%276.11,01314,22175.0%57.9%
44.44%276.689512,36050.0%38.5%
40.74%275.784012,69342.9%38.5%
55.56%276.796811,51256.3%54.5%
23.08%266.183212,62533.3%14.3%
65.38%261.174011,98164.3%66.7%
30.77%266.272913,19528.6%31.6%
56.00%256.377812,02176.9%33.3%
40.00%255.878711,62840.0%40.0%
62.50%241.380713,55862.5%62.5%
54.17%246.090513,82444.4%60.0%
45.83%241.170413,34436.4%53.9%
43.48%236.866910,84142.9%44.4%
60.87%234.984014,01677.8%50.0%
27.27%221.380014,01237.5%21.4%
54.55%223.388013,27077.8%38.5%
36.36%226.089813,54825.0%42.9%
66.67%211.067911,31664.3%71.4%
65.00%204.691114,70262.5%66.7%
47.37%192.282511,92435.7%80.0%
36.84%191.283513,40650.0%27.3%
44.44%181.568312,56466.7%22.2%
38.89%181.189212,65841.7%33.3%
72.22%181.387014,00071.4%72.7%
50.00%184.979012,00457.1%45.5%
70.59%171.274114,91475.0%69.2%
41.18%174.296211,26250.0%33.3%
46.67%156.588912,23157.1%37.5%
40.00%156.01,01911,84222.2%66.7%
66.67%155.377012,81477.8%50.0%
66.67%156.290012,78866.7%66.7%
53.33%153.074012,74262.5%42.9%
57.14%145.11,14516,13685.7%28.6%
42.86%146.784912,78550.0%37.5%
50.00%141.180014,14260.0%44.4%
69.23%134.486215,242100.0%60.0%
38.46%136.670513,49725.0%44.4%
61.54%131.279914,23357.1%66.7%
30.77%136.270113,51040.0%25.0%
53.85%136.699012,54742.9%66.7%
66.67%126.092212,69566.7%66.7%
75.00%122.990713,23375.0%75.0%
50.00%121.181715,32557.1%40.0%
16.67%125.676611,56916.7%16.7%
54.55%116.787012,51750.0%60.0%
54.55%115.957511,02950.0%60.0%
45.45%111.483112,50450.0%40.0%
45.45%116.895511,60150.0%40.0%
36.36%112.377613,69433.3%37.5%
54.55%116.71,06913,85040.0%66.7%
90.00%103.889114,442100.0%87.5%
80.00%106.190813,96175.0%83.3%
60.00%102.173714,55633.3%71.4%
80.00%102.974812,67566.7%85.7%
66.67%93.485313,67766.7%66.7%
55.56%96.677312,822100.0%33.3%
50.00%86.790511,86360.0%33.3%
25.00%82.279412,04033.3%0.0%
75.00%82.184210,00180.0%66.7%
75.00%84.11,14115,80066.7%80.0%
28.57%77.09079,84650.0%0.0%
42.86%73.668711,0360.0%75.0%
42.86%75.81,01214,65733.3%50.0%
28.57%76.577011,87325.0%33.3%
85.71%75.390713,700100.0%75.0%
42.86%77.294212,70433.3%50.0%
85.71%77.11,04415,209100.0%66.7%
33.33%67.787915,3960.0%40.0%
50.00%67.070612,27033.3%66.7%
50.00%61.495912,64533.3%66.7%
66.67%61.684412,99350.0%75.0%
100.00%65.71,03511,936100.0%100.0%
50.00%65.568811,12650.0%50.0%
66.67%66.01,13516,26150.0%75.0%
83.33%66.364110,086100.0%50.0%
66.67%68.086112,56260.0%100.0%
50.00%67.080713,975100.0%40.0%
16.67%66.090311,3030.0%50.0%
20.00%51.563910,9390.0%50.0%
40.00%55.690314,62050.0%33.3%
60.00%56.494411,81850.0%66.7%
20.00%55.36419,71550.0%0.0%
20.00%55.478113,1480.0%33.3%
40.00%53.89949,9060.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Naafiri vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Naafiri vs Nocturne voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Naafiri, chenh lech 10.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Naafiri choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Naafiri voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Naafiri vs Nocturne voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Naafiri voi ty le thang 55.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.1 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Naafiri tot nhat chong Nocturne bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 53.3% win rate in the Naafiri vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che Nocturne khong?

Khong, Naafiri gap kho khan truoc Nocturne voi chi 44.9% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Naafiri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Naafiri doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.