Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.4%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Quinnvs Annie

FMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,361,747
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Annie là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Quinn thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Annie dựa trên 6 trận. Annie wins the early laning phase while Quinn scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Annie.

Quinn Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Quinn performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Annie - 50.0% win rateAnnie(50.0%)
Quinn - 50.0% win rate in this matchup
Quinn
50.0% WR
VS
Annie vs Quinn matchup - 50.0% win rate
Annie
50.0% WR

Who Wins the Quinn vs Annie Matchup?

Quinn wins the Quinn vs Annie matchup
Winner
Quinn
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
4.8
CS / min
4.9
818
DMG / min
838
12,456
Gold / game
10,340
135
Heal / min
32
353
DMG Mitigated / min
411
0.8
CC / min
0.7
33.3%
Early Game WR
66.7%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Annie

Trận đấu Quinn vs Annie là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Quinn thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Annie, cho Quinn lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Annie kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Quinn scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Annie cần ép lợi thế trước khi Quinn đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Quinn nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở thu nhập vàng, nơi Quinn dẫn trước 2,116 gold per game — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Quinn có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Annie là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Annie

Quinn thắng giai đoạn đi lane trước Annie trong League of Legends

Quinn được ưu ái trong giai đoạn lane trước Annie, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Quinn có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Quinn
4.9Annie
Quinn và Annie farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
818Quinn
838Annie
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Quinn và Annie, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,456Quinn
10,340Annie
Quinn tạo ra 2,116 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Annie. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Quinn liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Annie nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Quinn
0.7Annie
Cả Quinn và Annie đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
488Quinn
443Annie
Quinn và Annie có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 45 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Quinn Build Against Annie

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Annie, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Annie là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Annie. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Annie.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Annie
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AnnieAnnie66.7%
Cuối trận
Quinn
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AnnieAnnie33.3%

Annie thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Annie có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Quinn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Annie. Trận kéo dài rất ưu ái Quinn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Annie phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Quinn đạt các mốc scaling. Nếu Quinn sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Quinn Runes Against Annie

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Quinn vs AnnieÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Quinn vs AnnieTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Quinn vs AnnieKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Quinn vs AnnieThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Quinn vs Annie
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Quinn vs AnniePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Quinn vs AnnieThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Quinn vs Annie
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Quinn tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Annie.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.45%1431.378013,26042.6%47.6%
47.45%1375.172111,48051.6%44.0%
40.98%1221.275012,37528.6%51.5%
39.81%1081.085213,33441.3%38.7%
34.34%991.173511,91140.0%28.6%
43.43%991.177913,06133.3%51.9%
46.94%985.899512,43052.5%43.1%
52.63%951.078313,30650.0%55.1%
45.16%931.383213,33148.6%42.9%
50.57%871.272713,12140.9%60.5%
57.50%805.687611,96954.8%59.2%
34.67%751.479013,04819.4%45.5%
44.00%755.083011,54150.0%37.8%
35.21%711.273613,27726.9%40.0%
30.99%714.364611,31222.2%36.4%
40.00%703.380611,64428.1%50.0%
53.73%675.01,02813,69442.9%58.7%
46.88%642.675411,49941.7%53.6%
44.44%631.887513,26321.4%62.9%
47.37%573.283812,59460.9%38.2%
39.29%564.61,01711,68637.9%40.7%
43.40%535.394511,19538.5%48.1%
50.00%501.385914,66047.1%51.5%
44.00%500.977612,85352.4%37.9%
32.00%501.171912,61731.6%32.3%
64.58%485.596513,07382.3%54.8%
41.67%481.975112,64941.2%41.9%
46.81%475.41,04713,10729.4%56.7%
30.43%461.480113,34435.0%26.9%
50.00%461.887414,62855.0%46.1%
48.89%452.387814,07629.4%60.7%
48.89%451.179514,49453.3%46.7%
44.44%451.176213,54046.7%43.3%
43.18%445.379510,65037.5%50.0%
30.23%431.460210,43336.0%22.2%
51.16%435.492813,23625.0%66.7%
35.71%421.079712,53431.8%40.0%
54.76%425.789312,45640.0%63.0%
58.54%415.31,01413,49453.3%61.5%
48.78%415.888913,30650.0%48.0%
36.59%411.464712,60450.0%31.0%
36.59%415.273010,35542.3%26.7%
43.90%415.296412,31516.7%65.2%
36.59%411.276712,49126.7%42.3%
52.50%401.886812,98247.4%57.1%
51.28%392.879711,65161.1%42.9%
58.97%393.690015,23130.0%69.0%
56.76%376.41,00312,21656.3%57.1%
54.05%375.585012,12261.5%50.0%
40.54%373.685613,92750.0%36.0%
37.84%376.098913,16250.0%30.4%
47.22%365.393912,34654.5%44.0%
55.56%365.874510,63450.0%61.1%
58.33%365.687912,75554.5%60.0%
63.89%365.887812,45081.3%50.0%
25.71%354.579914,01222.2%26.9%
45.45%334.590813,30738.5%50.0%
51.52%335.690813,64230.8%65.0%
46.88%326.21,02012,66033.3%55.0%
61.29%315.597212,76578.6%47.1%
48.39%310.980712,69150.0%47.4%
50.00%303.678010,96342.9%56.3%
37.93%295.590112,46125.0%47.1%
50.00%284.085412,19145.5%52.9%
33.33%271.070911,93945.5%25.0%
55.56%275.789112,79542.9%69.2%
34.62%264.91,03811,00023.1%46.1%
26.92%264.281611,67631.3%20.0%
40.00%251.274614,21322.2%50.0%
54.17%244.283810,36461.5%45.5%
37.50%245.378110,37516.7%58.3%
58.33%244.690212,51441.7%75.0%
52.17%235.589312,66750.0%53.9%
50.00%224.188711,66550.0%50.0%
23.81%210.962211,64745.5%0.0%
80.95%215.992511,44976.9%87.5%
33.33%211.581913,48242.9%28.6%
52.38%216.378412,84644.4%58.3%
36.84%194.980111,6010.0%53.9%
31.58%191.165611,24030.0%33.3%
47.37%195.474811,76345.5%50.0%
22.22%180.978112,74820.0%25.0%
66.67%185.896913,41877.8%55.6%
44.44%181.181714,67428.6%54.5%
44.44%185.787111,35416.7%58.3%
50.00%185.671313,44625.0%57.1%
22.22%185.587812,09222.2%22.2%
41.18%175.167612,84116.7%54.5%
29.41%173.475911,71544.4%12.5%
56.25%161.789513,86733.3%70.0%
81.25%165.488414,08980.0%81.8%
53.33%155.089512,91650.0%55.6%
53.33%152.586311,73760.0%40.0%
26.67%155.481312,67420.0%30.0%
60.00%155.682110,89563.6%50.0%
73.33%155.71,03913,43875.0%71.4%
50.00%146.785812,60357.1%42.9%
46.15%134.167511,53766.7%28.6%
53.85%135.690012,37857.1%50.0%
38.46%135.675712,50133.3%40.0%
58.33%123.069610,93680.0%42.9%
16.67%122.573411,64516.7%16.7%
63.64%111.882314,49050.0%66.7%
18.18%116.797913,13033.3%12.5%
54.55%115.487211,34571.4%25.0%
45.45%115.31,00212,1470.0%83.3%
63.64%111.183915,8830.0%77.8%
50.00%102.763211,35360.0%40.0%
40.00%104.381011,72650.0%33.3%
40.00%106.01,01815,5080.0%44.4%
40.00%105.594412,99325.0%50.0%
44.44%93.174113,42250.0%42.9%
55.56%92.775111,68675.0%40.0%
44.44%94.674810,85033.3%66.7%
50.00%85.287110,84725.0%75.0%
62.50%81.177813,99766.7%60.0%
37.50%83.986612,56633.3%40.0%
50.00%85.17909,42533.3%100.0%
50.00%85.979814,49633.3%60.0%
50.00%84.886314,6520.0%80.0%
50.00%85.794616,4380.0%57.1%
62.50%85.972213,3470.0%83.3%
71.43%71.66117,76950.0%100.0%
28.57%74.893512,20340.0%0.0%
42.86%75.384312,33150.0%33.3%
42.86%76.369914,03566.7%25.0%
83.33%66.19147,64575.0%100.0%
16.67%63.164510,03920.0%0.0%
50.00%66.11,14218,9440.0%50.0%
83.33%64.27739,822100.0%0.0%
66.67%64.885213,111100.0%50.0%
83.33%64.71,00113,112100.0%75.0%
50.00%62.893415,6990.0%50.0%
33.33%64.379214,9220.0%40.0%
83.33%62.274811,654100.0%75.0%
50.00%64.881812,45633.3%66.7%
40.00%55.38279,43250.0%0.0%
60.00%52.998814,052100.0%50.0%
60.00%55.21,06514,8760.0%75.0%
40.00%52.781510,8880.0%100.0%
20.00%53.163210,7060.0%50.0%
20.00%51.56177,83333.3%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Quinn vs Annie - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Annie trong League of Legends?

Quinn thang tran doi dau Quinn vs Annie voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Annie, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Quinn choi nhu the nao truoc Annie trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Annie co loi the truoc Quinn voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Annie nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Annie trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Quinn vs Annie voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Annie?

Quinn thang tran doi dau voi Annie voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Quinn duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Annie la gi?

Build Quinn tot nhat chong Annie bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Annie la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Annie su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Quinn vs Annie matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Annie khong?

Co, Quinn co tran doi dau thuan loi truoc Annie voi ty le thang 50.0%. Quinn slightly edges out Annie tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Annie?

Khi choi Quinn doi dau voi Annie, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Annie. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.