
Quinnvs Akali
Quinn vs Akali là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 64.3% tỷ lệ thắng (+28.6%) trước Quinn dựa trên 14 trận. Akali wins the early laning phase while Quinn scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Akali.
Quinn Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Quinn performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Quinn vs Akali Matchup?

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Akali
Trận đấu Quinn vs Akali là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 64.3% so với 35.7% của Quinn, cho Akali lợi thế 28.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Akali kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Quinn scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Akali cần ép lợi thế trước khi Quinn đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Quinn nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Quinn dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Akali quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Akali
Quinn được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Quinn có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Quinn Build Against Akali
Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Akali là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Akali.
Early Game vs Late Game
Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Quinn ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Akali. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Akali có lợi thế sớm, nhưng Quinn dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Quinn Runes Against Akali
Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Akali trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 59.49% | 79 | 6.2 | 933 | 12,080 | 52.5% | 66.7% | |
| 63.64% | 33 | 6.4 | 916 | 11,838 | 55.6% | 73.3% | |
| 61.29% | 31 | 5.3 | 703 | 12,835 | 50.0% | 65.2% | |
| 55.17% | 29 | 5.7 | 695 | 12,241 | 66.7% | 42.9% | |
| 43.48% | 23 | 5.5 | 903 | 10,147 | 44.4% | 42.9% | |
| 52.38% | 21 | 6.3 | 744 | 11,633 | 58.3% | 44.4% | |
| 40.00% | 20 | 5.8 | 1,022 | 15,123 | 80.0% | 26.7% | |
| 57.89% | 19 | 5.7 | 832 | 12,605 | 42.9% | 66.7% | |
| 66.67% | 18 | 6.1 | 1,026 | 12,968 | 50.0% | 80.0% | |
| 38.89% | 18 | 5.7 | 998 | 14,727 | 40.0% | 38.5% | |
| 27.78% | 18 | 5.9 | 815 | 11,428 | 15.4% | 60.0% | |
| 47.06% | 17 | 6.1 | 962 | 13,014 | 50.0% | 45.5% | |
| 37.50% | 16 | 6.5 | 1,021 | 14,918 | 60.0% | 27.3% | |
| 25.00% | 16 | 6.3 | 897 | 13,227 | 28.6% | 22.2% | |
| 43.75% | 16 | 5.3 | 952 | 11,659 | 22.2% | 71.4% | |
| 50.00% | 16 | 6.2 | 974 | 13,083 | 57.1% | 44.4% | |
| 53.33% | 15 | 6.4 | 902 | 12,067 | 50.0% | 55.6% | |
| 35.71% | 14 | 5.6 | 830 | 14,809 | 0.0% | 41.7% | |
| 35.71% | 14 | 5.1 | 1,025 | 12,773 | 0.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 14 | 6.0 | 1,220 | 12,953 | 33.3% | 50.0% | |
| 78.57% | 14 | 6.0 | 937 | 13,568 | 83.3% | 75.0% | |
| 30.77% | 13 | 4.9 | 756 | 12,375 | 20.0% | 37.5% | |
| 46.15% | 13 | 6.1 | 884 | 13,600 | 50.0% | 42.9% | |
| 38.46% | 13 | 5.5 | 830 | 10,271 | 50.0% | 28.6% | |
| 75.00% | 12 | 6.2 | 1,029 | 13,226 | 60.0% | 85.7% | |
| 54.55% | 11 | 6.1 | 897 | 14,550 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.3 | 813 | 11,771 | 42.9% | 100.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.5 | 816 | 9,841 | 16.7% | 75.0% | |
| 20.00% | 10 | 5.5 | 794 | 12,149 | 16.7% | 25.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.1 | 673 | 13,285 | 40.0% | 60.0% | |
| 20.00% | 10 | 5.6 | 978 | 13,625 | 25.0% | 16.7% | |
| 30.00% | 10 | 5.3 | 628 | 9,530 | 20.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.6 | 1,029 | 15,029 | 60.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.2 | 636 | 9,236 | 50.0% | 66.7% | |
| 55.56% | 9 | 5.3 | 813 | 13,083 | 50.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.2 | 840 | 12,249 | 25.0% | 80.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.5 | 990 | 13,303 | 25.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 8 | 5.5 | 840 | 12,898 | 33.3% | 60.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 951 | 13,454 | 66.7% | 20.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.4 | 999 | 16,768 | 66.7% | 80.0% | |
| 62.50% | 8 | 6.1 | 1,008 | 14,618 | 0.0% | 62.5% | |
| 75.00% | 8 | 5.0 | 928 | 14,866 | 75.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.1 | 915 | 15,758 | 50.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.1 | 813 | 10,664 | 0.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 6.5 | 722 | 14,177 | 66.7% | 50.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.8 | 1,038 | 18,928 | 0.0% | 16.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.8 | 745 | 9,974 | 60.0% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.6 | 955 | 14,486 | 50.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 6.3 | 766 | 8,311 | 40.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.4 | 1,033 | 14,494 | 0.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 6 | 6.5 | 796 | 10,472 | 25.0% | 100.0% | |
| 100.00% | 6 | 5.4 | 763 | 11,352 | 100.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.7 | 678 | 10,098 | 80.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.8 | 841 | 13,500 | 100.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 832 | 12,501 | 66.7% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 4.2 | 709 | 11,214 | 0.0% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 6.5 | 723 | 11,645 | 33.3% | 0.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.8 | 1,340 | 15,743 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.4 | 696 | 13,163 | 66.7% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 586 | 9,459 | 75.0% | 0.0% | |
| 0.00% | 5 | 5.6 | 1,057 | 14,905 | 0.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.1 | 825 | 13,219 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 918 | 12,252 | 66.7% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 959 | 11,888 | 75.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.4 | 1,006 | 12,203 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 1,021 | 11,390 | 50.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 699 | 13,356 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.7 | 826 | 12,230 | 66.7% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Quinn vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp
Quinn choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?
Akali thang tran doi dau Quinn vs Akali voi ty le thang 64.3% so voi 35.7% cua Quinn, chenh lech 28.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Quinn choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Quinn voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Quinn choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Quinn vs Akali voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Quinn vs Akali?
Akali thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 64.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 28.6 diem phan tram co nghia la Akali duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.
Build Quinn tot nhat chong Akali la gi?
Build Quinn tot nhat chong Akali bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Quinn tot nhat chong Akali la gi?
Rune Quinn tot nhat chong Akali su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Quinn vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Quinn co khac che Akali khong?
Khong, Quinn gap kho khan truoc Akali voi chi 35.7% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.
Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Akali?
Khi choi Quinn doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Focus on safe farming — you outscale Akali in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.