Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Quinnvs Twisted Fate

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Twisted Fate thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Quinn dựa trên 6 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Quinn scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Quinn

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Quinn đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Quinn - 33.3% win rate in this matchup
Quinn
33.3% TT
VS
Twisted Fate vs Quinn matchup - 66.7% win rate
Twisted Fate
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Quinn vs Twisted Fate?

Twisted Fate wins the Quinn vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 6
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
6.0
CS / phút
6.3
891
Sát thương / phút
904
11,989
Vàng / trận
12,785
180
Hồi phục / phút
139
443
Giảm sát thương / phút
397
1.0
CC / phút
1.3
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Twisted Fate

Trận đấu Quinn vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Quinn, cho Twisted Fate lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Quinn scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Quinn đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Quinn nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Quinn
6.3Twisted Fate
Quinn và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
891Quinn
904Twisted Fate
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Quinn và Twisted Fate, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,989Quinn
12,785Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 795 vàng mỗi trận nhiều hơn Quinn, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Quinn
1.3Twisted Fate
Twisted Fate cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Quinn, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
623Quinn
536Twisted Fate
Quinn chữa lành và giảm 87 sát thương mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Quinn ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Twisted Fate.

Best Quinn Build Against Twisted Fate

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Twisted Fate là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate100.0%
Cuối trận
Quinn
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Quinn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Quinn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Quinn đạt các mốc scaling. Nếu Quinn sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Quinn Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Quinn vs Twisted FateÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted FateTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted FateKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted FateThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Quinn vs Twisted FatePháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted FateCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Quinn vs Twisted Fate
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1081.187714,24949.0%50.9%
49.45%911.387013,76451.2%48.0%
37.78%901.192414,36029.0%42.4%
52.27%881.282213,54651.4%52.8%
54.12%851.079113,39661.0%47.7%
45.57%791.286514,40548.1%44.2%
46.75%775.377412,59244.4%48.0%
39.47%761.290213,43239.3%39.6%
45.33%751.982513,38156.3%37.2%
59.42%696.195412,51362.1%57.5%
40.30%671.678913,25341.4%39.5%
39.39%661.277213,78744.4%35.9%
50.82%611.378513,00455.2%46.9%
52.46%612.888112,39246.4%57.6%
42.62%614.762511,28840.0%44.4%
50.00%545.395713,51441.7%56.7%
48.00%501.691313,73550.0%46.7%
43.75%481.271613,00452.2%36.0%
63.83%472.688013,88470.6%60.0%
57.14%420.980512,61260.0%54.5%
36.59%414.974211,89140.0%34.6%
55.00%401.183812,34366.7%37.5%
47.50%401.388713,83858.8%39.1%
57.50%401.886014,13750.0%61.5%
51.28%391.785513,65550.0%52.4%
50.00%361.276514,18253.3%47.6%
44.44%361.182214,58733.3%50.0%
45.71%351.983413,79361.5%36.4%
45.71%355.585111,79352.9%38.9%
62.86%355.71,01012,60873.3%55.0%
48.57%351.079011,75054.5%38.5%
35.29%345.197011,44818.8%50.0%
41.18%341.383413,11021.4%55.0%
51.52%334.673711,07357.9%42.9%
56.25%325.985712,08263.2%46.1%
46.88%323.195012,63540.0%52.9%
59.38%324.082011,52253.3%64.7%
53.13%320.975913,26436.4%61.9%
43.75%323.696012,99645.5%42.9%
45.16%311.879913,70227.3%55.0%
63.33%302.689913,78758.8%69.2%
41.38%293.874411,52433.3%47.1%
77.78%273.087313,76776.9%78.6%
46.15%265.976211,69541.7%50.0%
50.00%266.41,02512,82537.5%55.6%
42.31%265.393012,89625.0%50.0%
69.23%264.887912,40472.7%66.7%
48.00%251.687414,27214.3%61.1%
48.00%251.193515,28262.5%41.2%
58.33%241.086514,17557.1%60.0%
54.17%245.890511,85553.9%54.5%
45.83%245.282111,68966.7%33.3%
39.13%235.691113,67644.4%35.7%
43.48%235.396211,88845.5%41.7%
59.09%226.092910,43869.2%44.4%
61.90%213.51,13215,08377.8%50.0%
47.62%210.880112,42463.6%30.0%
38.10%214.91,16912,36336.4%40.0%
47.62%214.581411,59150.0%45.5%
40.00%202.01,05115,12562.5%25.0%
50.00%205.584114,3960.0%58.8%
52.63%194.292710,81650.0%57.1%
57.89%193.677911,56062.5%54.5%
31.58%195.477910,46830.0%33.3%
33.33%183.771312,40122.2%44.4%
38.89%184.874812,01237.5%40.0%
61.11%184.977813,77640.0%69.2%
44.44%185.980010,63245.5%42.9%
58.82%170.976312,33470.0%42.9%
58.82%170.879013,88062.5%55.6%
68.75%166.185710,69762.5%75.0%
56.25%165.21,01613,62980.0%45.5%
50.00%164.892713,43633.3%60.0%
56.25%160.896416,68750.0%58.3%
46.67%155.987211,81050.0%42.9%
66.67%151.987113,65275.0%57.1%
64.29%145.81,06614,03057.1%71.4%
21.43%146.276010,05420.0%25.0%
38.46%135.691412,28433.3%42.9%
30.77%130.877912,32228.6%33.3%
53.85%135.784012,45466.7%42.9%
53.85%133.583213,25875.0%44.4%
69.23%135.31,20816,14133.3%80.0%
30.77%136.086811,16942.9%16.7%
75.00%125.389812,13260.0%85.7%
66.67%125.479313,23675.0%62.5%
50.00%125.194614,14733.3%55.6%
66.67%125.891212,68740.0%85.7%
75.00%125.188314,01150.0%80.0%
41.67%125.385410,59757.1%20.0%
45.45%111.091215,47450.0%44.4%
36.36%113.16567,32750.0%0.0%
63.64%115.587712,76960.0%66.7%
72.73%110.986013,71050.0%100.0%
54.55%111.388213,06540.0%66.7%
60.00%105.189414,361100.0%50.0%
30.00%105.798811,54116.7%50.0%
50.00%104.688713,76066.7%25.0%
66.67%92.577813,14433.3%83.3%
55.56%94.698914,51650.0%57.1%
22.22%95.31,04015,31750.0%14.3%
44.44%93.758010,47050.0%33.3%
62.50%85.689313,886100.0%57.1%
50.00%86.096415,23250.0%50.0%
42.86%75.68358,11740.0%50.0%
42.86%72.092610,90933.3%50.0%
16.67%63.01,02613,7050.0%25.0%
66.67%65.789112,15766.7%66.7%
66.67%65.682114,464100.0%50.0%
33.33%65.274114,414100.0%0.0%
33.33%66.089111,9890.0%66.7%
50.00%66.01,29912,91050.0%50.0%
16.67%62.91,04414,59633.3%0.0%
33.33%62.980712,26850.0%0.0%
33.33%62.582013,9160.0%40.0%
16.67%65.895113,12750.0%0.0%
33.33%64.91,04215,967100.0%20.0%
0.00%50.479010,3180.0%0.0%
20.00%53.482010,1880.0%33.3%
60.00%56.41,1698,79350.0%100.0%
60.00%55.269212,27150.0%66.7%
40.00%55.092513,860100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Quinn vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Quinn vs Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Quinn, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Quinn choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Quinn voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Quinn vs Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 66.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Quinn tot nhat chong Twisted Fate bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Quinn vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Quinn gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 33.3% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Quinn doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Focus on safe farming — you outscale Twisted Fate in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.