Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
46.6%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Quinnvs Syndra

FMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Syndra là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Quinn thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Syndra dựa trên 8 trận. Syndra wins the early laning phase while Quinn scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Syndra.

Phân tích đối đầu của Quinn

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Quinn đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Quinn - 50.0% win rate in this matchup
Quinn
50.0% TT
VS
Syndra vs Quinn matchup - 50.0% win rate
Syndra
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Quinn vs Syndra?

Quinn wins the Quinn vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Quinn
Trận: 8
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.3
CS / phút
7.6
1,012
Sát thương / phút
986
15,994
Vàng / trận
15,911
199
Hồi phục / phút
56
520
Giảm sát thương / phút
362
0.7
CC / phút
1.2
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Syndra

Trận đấu Quinn vs Syndra là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Quinn thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Syndra, cho Quinn lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Quinn scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Quinn đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Quinn nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Quinn dẫn trước 301 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Quinn có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Syndra là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Syndra

Quinn thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Quinn được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Quinn có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Quinn
7.6Syndra
Syndra vượt trội Quinn đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Quinn nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,012Quinn
986Syndra
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Quinn và Syndra, chỉ khác 26 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
15,994Quinn
15,911Syndra
Quinn và Syndra tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 84 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Quinn
1.2Syndra
Syndra cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Quinn, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
719Quinn
418Syndra
Quinn vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 301 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Quinn có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Quinn Build Against Syndra

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Syndra là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra100.0%
Cuối trận
Quinn
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra42.9%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Quinn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Quinn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Quinn đạt các mốc scaling. Nếu Quinn sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Quinn Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Quinn vs SyndraChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Quinn vs SyndraĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Quinn vs SyndraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Quinn vs SyndraNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Quinn vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Quinn vs SyndraPháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Quinn vs SyndraCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Quinn vs Syndra
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Quinn tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Syndra.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.48%1381.276612,89139.3%46.8%
40.30%1341.275112,76230.4%47.4%
51.61%1245.174412,00154.5%49.3%
40.91%1101.086613,59438.6%42.4%
39.45%1091.175713,01832.6%45.0%
33.65%1041.174111,57240.7%24.4%
48.00%1005.997111,93554.5%42.9%
50.00%941.176712,98246.8%53.2%
50.00%901.285013,79252.9%48.2%
52.33%861.071713,05645.2%59.1%
35.00%801.679412,57728.6%40.0%
60.26%785.586512,34263.3%58.3%
43.42%765.183611,61946.0%41.0%
40.00%753.282311,79627.3%50.0%
42.25%711.373413,48338.5%44.4%
33.82%684.267811,79514.3%42.5%
37.88%662.378711,84631.3%44.1%
51.67%603.389313,16755.0%50.0%
50.00%602.090613,58619.2%73.5%
50.00%584.91,02814,12042.1%53.9%
50.00%580.979612,66655.2%44.8%
38.18%554.91,02611,82638.5%37.9%
35.85%531.171712,13533.3%37.9%
44.23%521.279513,55942.9%45.2%
44.00%501.386414,35541.2%45.5%
44.90%495.393711,59835.0%51.7%
52.08%481.783914,36255.0%50.0%
37.50%482.277412,69033.3%40.0%
46.81%475.51,01412,66829.4%56.7%
46.81%471.180313,48147.1%46.7%
41.30%465.479111,55547.8%34.8%
39.13%461.175312,40831.3%43.3%
64.44%455.591712,75281.3%55.2%
50.00%445.586511,46350.0%50.0%
46.51%431.285115,12750.0%45.2%
44.19%435.099112,88017.6%61.5%
26.19%420.977011,86322.7%30.0%
50.00%425.788511,84631.3%61.5%
46.34%412.688313,43915.4%60.7%
55.00%405.093113,19450.0%57.7%
61.54%391.887313,59761.1%61.9%
51.28%395.588812,84720.0%70.8%
64.10%396.088812,88276.5%54.5%
52.63%385.978211,21442.1%63.2%
55.26%385.784912,77741.7%61.5%
52.63%385.595712,05560.0%47.8%
55.26%385.394612,49946.7%60.9%
35.14%371.665410,93030.0%41.2%
37.84%371.569613,40833.3%39.3%
54.05%373.989814,83440.0%59.3%
30.56%364.684114,26822.2%33.3%
55.56%365.992013,33350.0%59.1%
41.67%366.31,03513,63558.3%33.3%
54.29%356.51,03112,38946.7%60.0%
37.14%351.076712,66341.7%34.8%
51.43%352.677011,69755.6%47.1%
40.63%323.791914,71260.0%31.8%
56.25%324.089112,26246.1%63.2%
51.61%316.31,03414,70137.5%56.5%
53.33%305.792812,67464.3%43.8%
55.17%291.084613,17350.0%57.9%
27.59%293.872710,12530.0%22.2%
35.71%285.287011,56230.8%40.0%
22.22%274.888510,27717.6%30.0%
44.44%275.983012,63240.0%47.1%
50.00%264.589813,52136.4%60.0%
57.69%265.893913,78480.0%43.8%
50.00%265.593913,21141.7%57.1%
76.92%266.193512,50964.3%91.7%
40.00%253.875811,17230.8%50.0%
56.00%255.588312,66441.7%69.2%
54.17%244.481910,39261.5%45.5%
54.17%244.888314,24322.2%73.3%
60.87%234.289411,27561.5%60.0%
56.52%235.689412,62440.0%69.2%
42.86%211.177714,47522.2%58.3%
42.86%216.088811,21433.3%55.6%
35.00%205.378211,35812.5%50.0%
25.00%200.961412,30750.0%0.0%
50.00%205.585110,84714.3%69.2%
42.11%195.087312,02440.0%44.4%
26.32%191.786513,91020.0%28.6%
50.00%185.668313,31920.0%61.5%
47.06%171.290014,50325.0%66.7%
31.25%163.874410,82950.0%12.5%
62.50%166.11,00112,83975.0%50.0%
60.00%152.890011,86766.7%50.0%
33.33%155.286012,92520.0%40.0%
40.00%155.594411,98528.6%50.0%
40.00%155.774312,21066.7%33.3%
64.29%145.586513,13266.7%62.5%
35.71%141.080113,11025.0%50.0%
35.71%141.363210,83525.0%50.0%
21.43%145.485811,68414.3%28.6%
53.85%131.981814,3700.0%63.6%
61.54%132.092313,55550.0%66.7%
38.46%136.384812,33357.1%16.7%
38.46%134.474513,47866.7%30.0%
53.85%135.586811,73966.7%25.0%
38.46%135.91,07213,3260.0%71.4%
46.15%135.372013,09733.3%57.1%
61.54%131.184615,5900.0%80.0%
25.00%126.61,01012,57940.0%14.3%
50.00%125.869311,74050.0%50.0%
83.33%125.388114,262100.0%77.8%
36.36%114.681612,22733.3%40.0%
40.00%103.482711,98340.0%40.0%
50.00%103.569010,69480.0%20.0%
40.00%105.589411,59925.0%50.0%
80.00%105.387014,366100.0%75.0%
40.00%104.288611,99950.0%33.3%
50.00%103.475913,69950.0%50.0%
40.00%105.81,01015,3690.0%50.0%
60.00%105.31,04414,31233.3%71.4%
55.56%94.888711,05540.0%75.0%
22.22%92.367010,06633.3%0.0%
66.67%95.779913,83033.3%83.3%
55.56%92.681511,45575.0%40.0%
66.67%91.871010,65050.0%80.0%
50.00%86.31,01215,9940.0%57.1%
62.50%81.970610,09675.0%50.0%
25.00%81.56319,24433.3%20.0%
75.00%85.78269,63185.7%0.0%
42.86%75.487712,86266.7%25.0%
42.86%75.289410,67540.0%50.0%
57.14%75.885115,32550.0%60.0%
71.43%75.71,04217,2170.0%83.3%
28.57%74.376813,4090.0%40.0%
33.33%62.67109,10340.0%0.0%
50.00%61.065712,19550.0%50.0%
66.67%65.28619,50166.7%66.7%
83.33%64.71,00113,112100.0%75.0%
83.33%62.274811,654100.0%75.0%
50.00%62.893415,6990.0%50.0%
33.33%66.277714,30866.7%0.0%
80.00%53.171410,955100.0%50.0%
40.00%54.082010,6140.0%66.7%
60.00%54.697714,7720.0%100.0%
60.00%51.37809,763100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Quinn vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Quinn thang tran doi dau Quinn vs Syndra voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Syndra, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Quinn choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Quinn voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Quinn vs Syndra voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Syndra?

Quinn thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Quinn duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Syndra la gi?

Build Quinn tot nhat chong Syndra bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Quinn vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Syndra khong?

Co, Quinn co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 50.0%. Quinn slightly edges out Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Quinn doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.