Swain - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Swainvs Vayne

AMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Swain vs Vayne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Swain thắng với 59.5% tỷ lệ thắng (+18.9%) trước Vayne dựa trên 37 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Swain tốt nhất cho đối đầu Swain vs Vayne.

Swain Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Swain performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vayne - 59.5% win rateVayne(59.5%)
Swain - 59.5% win rate in this matchup
Swain
59.5% WR
VS
Vayne vs Swain matchup - 40.5% win rate
Vayne
40.5% WR

Who Wins the Swain vs Vayne Matchup?

Swain wins the Swain vs Vayne matchup
Winner
Swain
Matches: 37
59.5%
Win Rate
40.5%
5.7
CS / min
5.8
884
DMG / min
804
12,010
Gold / game
12,225
410
Heal / min
198
730
DMG Mitigated / min
472
1.7
CC / min
0.4
58.8%
Early Game WR
41.2%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Swain vs Vayne

Trận đấu Swain vs Vayne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 59.5% so với 40.5% của Vayne, cho Swain lợi thế 18.9 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vayne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Swain dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Swain có thể tự tin chọn vào Vayne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vayne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Swain vs Vayne

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Swain
5.8Vayne
Swain và Vayne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
884Swain
804Vayne
Swain gây 80 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Vayne. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Vayne chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Swain đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,010Swain
12,225Vayne
Swain và Vayne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 215 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.7Swain
0.4Vayne
Swain mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vayne, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Swain có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vayne nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,140Swain
670Vayne
Swain vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 470 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Swain Build Against Vayne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vayne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Swain cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Swain chống lại Vayne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Swain sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Vayne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Swain vs Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain58.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne41.2%
Cuối trận
Swain
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne40.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Vayne. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vayne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Swain Runes Against Vayne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Swain vs VayneÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Swain vs VayneVị Máu - ngọc tốt nhất Swain vs VayneCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Swain vs VayneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Swain vs Vayne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Swain vs VayneChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Swain vs VayneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Swain vs Vayne
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Swain ép lợi thế chống lại Vayne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Swain cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Swain khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Swain tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Swain trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1642.466610,14941.9%41.2%
50.00%1481.77179,72346.6%53.3%
44.06%1431.86439,29745.7%42.5%
49.25%1341.77219,98852.9%45.3%
51.28%1171.973810,78556.8%48.8%
54.05%1112.06419,69251.0%56.5%
51.38%1092.478710,52963.4%44.1%
41.35%1041.774910,27538.1%43.5%
41.75%1032.672410,12632.5%47.6%
41.49%946.084912,53346.1%38.2%
46.15%913.872410,85738.5%51.9%
46.59%881.86929,61038.1%54.4%
40.51%791.86189,24241.7%39.5%
65.82%796.188611,30461.1%69.8%
47.44%782.598910,31645.5%48.9%
41.56%773.170110,35220.0%51.9%
46.75%771.87609,98256.4%36.8%
37.84%745.394812,09341.9%34.9%
41.67%724.979511,90539.4%43.6%
47.89%711.86799,69242.9%52.8%
46.27%671.977710,36146.7%46.0%
53.03%666.085710,94258.1%48.6%
43.94%662.368710,22540.7%46.1%
53.97%636.392112,04042.4%66.7%
60.66%616.588512,43772.2%44.0%
46.67%602.266110,25646.1%47.1%
47.46%591.76649,95356.3%37.0%
54.39%574.986711,55154.5%54.3%
50.00%566.389512,27048.0%51.6%
50.00%562.377110,84343.5%54.5%
55.56%541.665010,28361.9%51.5%
41.18%516.096111,45250.0%35.5%
47.06%511.66829,35743.3%52.4%
44.00%506.01,00912,62256.0%32.0%
50.00%486.391011,60346.4%55.0%
39.58%486.389112,25845.5%34.6%
60.42%481.985110,01460.9%60.0%
56.82%441.95889,07360.0%52.6%
56.82%444.984310,77060.9%52.4%
52.27%446.085310,89945.0%58.3%
50.00%441.975410,44750.0%50.0%
53.85%393.580611,03075.0%39.1%
56.41%396.094510,70566.7%47.6%
59.46%375.788412,01058.8%60.0%
44.44%365.81,04811,23355.6%33.3%
72.22%362.97869,84581.8%57.1%
40.00%356.284210,61735.3%44.4%
50.00%342.273510,49850.0%50.0%
42.42%331.981410,26453.9%35.0%
50.00%321.66209,52746.7%52.9%
48.39%316.075010,36958.8%35.7%
45.16%314.070610,11546.1%44.4%
53.33%305.596912,08761.5%47.1%
43.33%304.81,01011,49661.5%29.4%
41.38%292.073010,81257.1%36.4%
37.93%295.580512,40057.1%20.0%
50.00%286.194512,41463.6%41.2%
53.57%286.18719,91152.9%54.5%
53.57%285.883211,54662.5%50.0%
46.43%286.095712,73153.3%38.5%
62.96%276.382611,48268.8%54.5%
55.56%274.990311,07161.5%50.0%
62.96%271.67209,44284.6%42.9%
50.00%262.07239,97950.0%50.0%
57.69%265.395710,44054.5%60.0%
45.83%243.96699,52341.7%50.0%
54.17%245.495110,61672.7%38.5%
50.00%242.077611,22050.0%50.0%
47.83%234.391910,87846.1%50.0%
52.38%215.71,08513,80060.0%45.5%
47.62%215.794310,60866.7%40.0%
57.14%215.789813,15180.0%50.0%
40.00%205.299311,85862.5%25.0%
55.00%205.370010,29458.3%50.0%
60.00%206.31,01112,69171.4%53.9%
70.00%206.098912,57172.7%66.7%
52.63%196.288412,42162.5%45.5%
66.67%185.883212,20566.7%66.7%
61.11%185.888310,75160.0%62.5%
55.56%185.996810,03355.6%55.6%
55.56%186.093310,57754.5%57.1%
66.67%186.190712,98650.0%87.5%
64.71%176.996214,12383.3%54.5%
41.18%176.190613,02850.0%33.3%
64.71%175.91,05511,43077.8%50.0%
64.71%171.76459,40575.0%55.6%
50.00%161.87139,82150.0%50.0%
37.50%165.776910,42845.5%20.0%
62.50%163.97369,96787.5%37.5%
73.33%156.01,00811,82477.8%66.7%
50.00%146.992114,725100.0%41.7%
50.00%145.585111,45433.3%54.5%
35.71%145.17959,37225.0%50.0%
35.71%141.66849,73616.7%50.0%
30.77%136.788512,77828.6%33.3%
61.54%136.01,02511,42033.3%85.7%
46.15%135.184912,48675.0%33.3%
46.15%136.186512,78750.0%44.4%
46.15%134.485611,37333.3%57.1%
46.15%135.81,25011,84233.3%57.1%
30.77%136.01,03313,2030.0%40.0%
50.00%125.281310,05266.7%33.3%
58.33%125.668910,05442.9%80.0%
50.00%126.479111,57533.3%66.7%
25.00%126.386910,4630.0%42.9%
33.33%125.396710,74620.0%42.9%
45.45%115.798210,42228.6%75.0%
45.45%116.11,01811,74450.0%40.0%
18.18%116.279610,26828.6%0.0%
54.55%115.51,04612,56175.0%42.9%
70.00%105.676810,85566.7%71.4%
60.00%103.380910,67275.0%50.0%
66.67%96.01,04712,71466.7%66.7%
55.56%94.590610,58783.3%0.0%
55.56%96.61,14011,96466.7%33.3%
37.50%86.797311,2980.0%42.9%
12.50%86.07168,18825.0%0.0%
50.00%83.691710,45933.3%60.0%
62.50%85.986412,20966.7%60.0%
50.00%86.37359,31960.0%33.3%
87.50%84.595511,473100.0%83.3%
85.71%76.988710,17575.0%100.0%
57.14%75.66819,02850.0%66.7%
57.14%75.91,0449,37766.7%50.0%
28.57%72.384011,26650.0%20.0%
57.14%71.97098,96460.0%50.0%
33.33%65.371810,67733.3%33.3%
66.67%65.397014,1460.0%66.7%
83.33%65.086712,63150.0%100.0%
66.67%65.194812,368100.0%50.0%
33.33%65.85639,16950.0%0.0%
33.33%66.31,04012,29350.0%25.0%
33.33%65.572910,8450.0%50.0%
40.00%53.189211,6010.0%40.0%
100.00%52.887611,251100.0%100.0%
40.00%54.49959,95266.7%0.0%
0.00%55.31,06714,7510.0%0.0%
100.00%53.588713,310100.0%100.0%
0.00%52.55577,4060.0%0.0%
20.00%55.41,13611,5890.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Swain vs Vayne - Câu Hỏi Thường Gặp

Swain choi nhu the nao truoc Vayne trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Swain vs Vayne voi ty le thang 59.5% so voi 40.5% cua Vayne, chenh lech 18.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Swain choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Vayne voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Swain choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Swain vs Vayne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Swain vs Vayne?

Swain thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 59.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 18.9 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Swain tot nhat chong Vayne la gi?

Build Swain tot nhat chong Vayne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trượng Pha Lê Rylai, Đuốc Lửa Đen with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Swain tot nhat chong Vayne la gi?

Rune Swain tot nhat chong Vayne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Swain vs Vayne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Swain co khac che Vayne khong?

Co, Swain co tran doi dau thuan loi truoc Vayne voi ty le thang 59.5%. Swain strongly counters Vayne tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Swain nhu the nao khi doi dau Vayne?

Khi choi Swain doi dau voi Vayne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.