Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Teemovs Heimerdinger

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Teemo vs Heimerdinger là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Teemo thắng với 58.5% tỷ lệ thắng (+17.0%) trước Heimerdinger dựa trên 53 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Heimerdinger.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Heimerdinger - 58.5% win rateHeimerdinger(58.5%)
Teemo - 58.5% win rate in this matchup
Teemo
58.5% WR
VS
Heimerdinger vs Teemo matchup - 41.5% win rate
Heimerdinger
41.5% WR

Who Wins the Teemo vs Heimerdinger Matchup?

Teemo wins the Teemo vs Heimerdinger matchup
Winner
Teemo
Matches: 53
58.5%
Win Rate
41.5%
5.7
CS / min
5.9
801
DMG / min
969
11,614
Gold / game
11,569
161
Heal / min
114
472
DMG Mitigated / min
442
1.2
CC / min
0.8
36.8%
Early Game WR
63.2%
70.6%
Late Game WR
29.4%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Heimerdinger

Trận đấu Teemo vs Heimerdinger là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 58.5% so với 41.5% của Heimerdinger, cho Teemo lợi thế 17.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Teemo có thể tự tin chọn vào Heimerdinger và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Heimerdinger ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Heimerdinger

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Heimerdinger trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Heimerdinger, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Teemo
5.9Heimerdinger
Teemo và Heimerdinger farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
801Teemo
969Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Teemo nặng nề về sát thương với 169 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Teemo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,614Teemo
11,569Heimerdinger
Teemo và Heimerdinger tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 45 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Teemo
0.8Heimerdinger
Teemo cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
633Teemo
556Heimerdinger
Teemo chữa lành và giảm 77 sát thương mỗi phút nhiều hơn Heimerdinger, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Teemo ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Heimerdinger.

Best Teemo Build Against Heimerdinger

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Heimerdinger là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 87.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo36.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger63.2%
Cuối trận
Teemo
70.6%
+41.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo70.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger29.4%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.2% — dẫn đầu 26.3 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.6% — 41.2 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Teemo đạt các mốc scaling. Nếu Teemo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Teemo Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs HeimerdingerChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs HeimerdingerĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs HeimerdingerHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs HeimerdingerNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Teemo vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs HeimerdingerPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Heimerdinger
83.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Teemo ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1965.792111,73745.1%53.6%
51.91%1836.21,05912,27860.9%46.5%
45.00%1605.81,18911,28836.6%51.7%
51.61%1555.789312,45946.9%55.0%
53.28%1376.11,05812,48854.4%52.5%
57.89%1335.81,13913,19663.0%54.4%
58.65%1336.01,10411,85357.1%59.7%
46.51%1296.191411,53548.1%45.5%
53.13%1285.81,07011,24345.8%59.4%
60.00%1206.51,09112,65870.8%52.8%
40.35%1145.594711,63540.4%40.3%
50.45%1115.81,08212,40743.6%54.2%
46.36%1105.194611,85749.0%44.1%
49.51%1036.296312,25246.3%51.6%
53.06%984.31,03112,53443.9%59.6%
40.86%936.01,00111,62640.0%41.5%
55.06%896.196812,05848.6%59.6%
46.51%865.587510,45344.4%48.8%
57.65%854.91,11311,56955.6%59.2%
50.59%856.01,02311,53457.1%46.0%
50.00%825.81,07112,48434.4%60.0%
51.22%826.11,05212,46652.8%50.0%
67.90%816.41,12712,96073.3%64.7%
55.84%776.198611,98067.7%47.8%
54.67%756.299812,25246.9%60.5%
62.67%756.486411,38156.1%70.6%
43.24%746.193012,36841.4%44.4%
47.30%746.81,05812,95443.3%50.0%
51.35%745.999112,45050.0%52.4%
42.47%734.791211,37440.5%44.4%
59.15%715.997812,23445.2%70.0%
60.00%702.676110,69547.6%65.3%
53.73%672.690811,39644.8%60.5%
56.92%653.296112,46645.8%63.4%
46.77%626.194212,52757.7%38.9%
53.33%601.88529,72754.2%52.8%
65.52%586.31,04013,33568.4%64.1%
54.39%575.993512,64944.4%59.0%
50.88%576.393811,97666.7%39.4%
54.55%552.296912,87636.4%66.7%
47.17%532.19129,97833.3%56.3%
52.83%536.098212,46366.7%43.8%
58.49%535.780111,61436.8%70.6%
52.83%532.18089,95652.4%53.1%
62.75%511.591812,40255.0%67.7%
50.98%516.195810,97352.2%50.0%
44.00%504.389010,87941.7%46.1%
53.06%495.990511,28442.9%60.7%
51.02%496.088011,54536.8%60.0%
50.00%482.195312,64862.5%43.8%
65.96%472.51,04413,67562.5%67.7%
65.22%465.592412,22072.7%58.3%
67.44%435.01,03012,26866.7%68.2%
60.47%431.58719,46841.2%73.1%
51.28%391.98409,80960.0%45.8%
56.41%393.089611,69046.7%62.5%
39.47%385.385811,52628.6%52.9%
59.46%375.975810,50756.0%66.7%
40.54%373.681810,43120.0%64.7%
54.05%371.97479,61444.4%63.2%
63.89%365.61,04912,97477.8%59.3%
47.22%366.11,06612,06742.9%50.0%
51.43%356.290711,16435.7%61.9%
29.41%342.392011,33320.0%36.8%
58.82%341.985710,46371.4%50.0%
47.06%346.393011,89025.0%59.1%
48.48%336.495012,76130.8%60.0%
62.50%322.27409,61055.6%71.4%
59.38%322.077211,13077.8%52.2%
38.71%315.683210,84526.7%50.0%
70.00%303.21,09114,51675.0%68.2%
51.72%295.990411,37750.0%52.9%
48.28%293.51,04111,24250.0%47.4%
51.72%293.71,01212,95760.0%47.4%
64.29%282.187610,60475.0%56.3%
53.57%285.81,04810,95257.1%50.0%
65.38%261.677412,69057.1%75.0%
56.00%251.98039,46840.0%80.0%
64.00%252.182410,23569.2%58.3%
48.00%253.184711,09150.0%46.1%
52.00%255.094511,68566.7%38.5%
45.83%244.594212,39922.2%60.0%
45.83%241.897211,39650.0%44.4%
45.83%241.388312,44936.4%53.9%
47.83%233.479710,68850.0%46.1%
60.87%235.088810,28154.5%66.7%
52.17%231.21,01614,09442.9%56.3%
52.17%232.090113,27116.7%64.7%
59.09%225.21,07214,10142.9%66.7%
54.55%221.893612,31450.0%57.1%
54.55%225.387711,64040.0%58.8%
52.38%214.490212,23450.0%53.9%
42.86%213.373210,02940.0%45.5%
38.10%212.596111,46518.2%60.0%
52.38%211.977711,50122.2%75.0%
52.63%191.279711,14833.3%70.0%
52.63%196.61,06713,80171.4%41.7%
26.32%192.089710,93620.0%28.6%
52.63%194.785412,32150.0%54.5%
73.68%192.278710,09128.6%100.0%
38.89%182.28719,53937.5%40.0%
44.44%183.089310,92122.2%66.7%
44.44%185.684913,60940.0%46.1%
29.41%171.97989,88125.0%33.3%
47.06%172.297311,69844.4%50.0%
50.00%162.790410,47655.6%42.9%
50.00%165.190912,47075.0%41.7%
50.00%164.991911,92542.9%55.6%
33.33%155.480710,40520.0%40.0%
66.67%152.094711,03375.0%63.6%
46.67%151.286012,69360.0%40.0%
60.00%155.191112,46166.7%58.3%
46.67%155.974611,05412.5%85.7%
86.67%152.487610,85975.0%100.0%
40.00%155.281911,64320.0%50.0%
40.00%152.61,04913,79050.0%38.5%
64.29%145.567611,94733.3%87.5%
35.71%145.81,07314,66966.7%27.3%
50.00%141.77539,84180.0%33.3%
30.77%136.075211,37933.3%28.6%
61.54%131.389012,86457.1%66.7%
53.85%131.782610,39183.3%28.6%
53.85%132.194011,94960.0%50.0%
76.92%135.589812,26050.0%100.0%
46.15%135.274811,28040.0%50.0%
76.92%136.575610,463100.0%66.7%
61.54%135.696312,69775.0%55.6%
58.33%121.91,02810,12266.7%50.0%
27.27%114.492112,93925.0%28.6%
63.64%114.31,10712,7020.0%77.8%
54.55%111.793410,07740.0%66.7%
30.00%102.71,08814,2930.0%33.3%
50.00%105.394810,93950.0%50.0%
0.00%101.784013,4580.0%0.0%
30.00%101.474910,09428.6%33.3%
40.00%103.397712,39150.0%33.3%
40.00%102.888714,77866.7%28.6%
30.00%102.383813,01050.0%25.0%
70.00%104.51,10213,23066.7%71.4%
44.44%94.556410,035100.0%0.0%
55.56%92.81,05411,01566.7%50.0%
33.33%91.491413,17233.3%33.3%
50.00%84.785512,92133.3%60.0%
62.50%84.869910,09466.7%60.0%
75.00%81.590311,84471.4%100.0%
85.71%75.095113,44766.7%100.0%
57.14%75.61,04111,43550.0%60.0%
28.57%71.892110,8250.0%40.0%
42.86%75.287412,7900.0%50.0%
42.86%76.21,05212,26650.0%33.3%
71.43%76.185111,109100.0%50.0%
50.00%65.272811,850100.0%40.0%
83.33%65.71,13513,475100.0%75.0%
50.00%65.894212,446100.0%40.0%
83.33%62.21,02811,021100.0%75.0%
50.00%64.01,07914,80550.0%50.0%
60.00%53.598614,6150.0%75.0%
20.00%55.61,20813,2150.0%33.3%
40.00%54.21,07015,490100.0%25.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Heimerdinger voi ty le thang 58.5% so voi 41.5% cua Heimerdinger, chenh lech 17.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Teemo choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Teemo voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Heimerdinger voi ty le thang 70.6% so voi 29.4%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Heimerdinger?

Teemo thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 58.5% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 17.0 diem phan tram co nghia la Teemo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Teemo tot nhat chong Heimerdinger bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Bạc. This build achieves a 87.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Teemo vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Heimerdinger khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 58.5%. Teemo strongly counters Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Teemo doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Heimerdinger. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.