Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.5%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Teemovs Fiddlesticks

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Teemo thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Fiddlesticks dựa trên 49 trận. Fiddlesticks wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Fiddlesticks.

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 53.1% win rate in this matchup
Teemo
53.1% TT
VS
Fiddlesticks vs Teemo matchup - 46.9% win rate
Fiddlesticks
46.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Fiddlesticks?

Teemo wins the Teemo vs Fiddlesticks matchup
Người chiến thắng
Teemo
Trận: 49
53.1%
Tỷ Lệ Thắng
46.9%
3.7
CS / phút
3.2
801
Sát thương / phút
802
11,960
Vàng / trận
11,893
174
Hồi phục / phút
486
410
Giảm sát thương / phút
744
1.2
CC / phút
1.8
46.7%
TLT Đầu Game
53.3%
55.9%
TLT Cuối Game
44.1%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Fiddlesticks

Trận đấu Teemo vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 49 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Fiddlesticks, cho Teemo lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fiddlesticks kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fiddlesticks cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Fiddlesticks dẫn trước 646 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Teemo có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Fiddlesticks

Fiddlesticks thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Fiddlesticks được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fiddlesticks có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.7Teemo
3.2Fiddlesticks
Teemo vượt qua Fiddlesticks 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Teemo.
Sát thương
801Teemo
802Fiddlesticks
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Teemo và Fiddlesticks, chỉ khác 1 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,960Teemo
11,893Fiddlesticks
Teemo và Fiddlesticks tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 67 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Teemo
1.8Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Teemo, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
584Teemo
1,230Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 646 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Fiddlesticks

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Fiddlesticks là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fiddlesticks
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo46.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks53.3%
Cuối trận
Teemo
55.9%
+11.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo55.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks44.1%

Fiddlesticks thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.3% — dẫn đầu 6.7 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fiddlesticks có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.8 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fiddlesticks phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Teemo đạt các mốc scaling. Nếu Teemo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Teemo Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs FiddlesticksÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs FiddlesticksPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs FiddlesticksKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Teemo vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs FiddlesticksPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Teemo vs FiddlesticksCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs Fiddlesticks
60.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Teemo ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.15%5076.385711,52337.0%52.3%
52.30%5016.81,08812,31355.7%50.2%
50.73%4796.492611,77349.5%51.6%
57.62%3616.61,06712,47258.4%57.0%
43.80%3476.61,08112,24443.1%44.2%
47.26%2926.587611,09338.1%54.2%
51.03%2926.81,32312,30252.4%50.3%
53.29%2896.61,09711,60753.3%53.3%
53.31%2876.41,10712,16347.3%57.1%
53.30%2276.795812,70455.7%52.2%
47.98%2236.597112,35043.2%51.1%
49.55%2226.51,13112,42754.3%46.1%
48.64%2206.61,06911,67338.3%56.4%
48.39%2176.21,09812,12345.6%50.4%
50.47%2126.71,09212,02752.9%48.8%
38.69%1996.698711,88336.0%40.3%
43.94%1986.394411,64935.5%49.2%
47.89%1906.695812,21753.3%44.3%
49.74%1896.296111,41745.7%52.8%
48.68%1896.31,01112,10448.0%49.1%
50.00%1885.897912,85446.0%52.0%
56.45%1867.099512,12862.3%52.3%
51.15%1746.695211,83541.8%59.0%
51.19%1685.71,14212,59945.8%53.3%
50.60%1666.685311,26145.1%56.0%
53.99%1636.71,09113,47559.7%50.5%
58.39%1616.21,04212,62160.9%56.7%
55.19%1546.594611,66958.8%52.3%
47.68%1513.086712,13750.0%45.6%
50.33%1517.11,15413,20863.5%43.4%
53.42%1466.295511,98232.7%65.9%
48.91%1374.71,03612,70852.2%47.3%
49.25%1345.295212,47142.5%52.9%
51.94%1296.91,01112,37645.1%56.4%
58.40%1256.095112,79465.3%54.0%
48.76%1216.484312,22147.5%49.4%
51.26%1196.81,01412,85942.6%58.5%
45.61%1146.21,07412,56035.0%51.4%
49.56%1133.71,01012,89547.7%50.7%
54.55%1106.61,18812,16670.4%39.3%
45.19%1043.081310,52640.0%48.4%
57.43%1012.28039,97150.0%62.3%
52.48%1016.693612,76355.6%50.8%
56.00%1006.892812,67451.3%59.0%
54.00%1006.390912,81943.8%58.8%
55.56%996.21,02012,38044.4%64.8%
57.73%976.51,06712,89946.9%63.1%
45.83%962.598012,88130.0%53.0%
47.87%946.688611,76553.7%43.4%
62.64%912.386411,35463.6%61.7%
46.15%915.283911,11647.5%45.1%
51.72%872.698412,06957.9%46.9%
41.86%866.690512,88631.8%45.3%
50.59%856.51,13812,40955.8%45.2%
55.42%836.41,12112,65266.7%48.0%
51.22%824.186410,69639.4%59.2%
60.26%786.51,07812,08861.8%59.1%
55.26%763.093611,58757.7%54.0%
58.67%752.384812,72353.3%62.2%
52.70%744.891310,98048.1%55.3%
51.35%746.81,14911,83745.5%56.1%
51.35%741.982010,38246.1%54.2%
47.95%736.71,00311,41251.6%45.2%
54.29%701.997313,76747.6%57.1%
44.29%703.293310,64038.2%50.0%
56.72%672.894612,99940.9%64.4%
50.00%662.085811,57632.1%63.2%
53.85%652.487612,01562.1%47.2%
52.38%636.099612,79936.4%61.0%
60.00%606.296011,79263.0%57.6%
56.90%585.794811,50856.5%57.1%
50.00%584.695711,50048.1%51.6%
63.16%574.71,02611,94763.6%62.5%
48.21%562.098212,04946.1%48.8%
66.07%565.91,05112,13280.0%54.8%
49.09%556.888311,19437.0%60.7%
46.30%541.98499,58648.0%44.8%
56.60%535.997213,35650.0%59.0%
64.71%512.495413,27052.9%70.6%
60.78%511.780711,04760.9%60.7%
66.67%514.490311,31572.2%63.6%
52.94%514.399912,82935.7%59.5%
52.00%505.998813,52047.4%54.8%
53.06%493.780111,96046.7%55.9%
60.42%485.588411,40055.0%64.3%
57.45%473.578410,05338.1%73.1%
55.32%474.898410,71652.2%58.3%
65.96%472.384310,22477.8%58.6%
54.55%446.51,00312,66046.1%58.1%
53.49%432.595110,67242.9%58.6%
51.16%436.795312,44254.5%47.6%
58.14%432.287911,04366.7%53.6%
50.00%424.183810,91850.0%50.0%
54.76%422.71,08013,37953.3%55.6%
52.38%422.186910,20750.0%53.6%
43.90%416.578911,18441.2%45.8%
55.00%405.81,00411,65564.3%50.0%
40.00%401.97079,30347.1%34.8%
47.50%405.888711,65641.7%50.0%
46.15%396.194111,94533.3%54.2%
42.11%382.186710,80425.0%50.0%
59.46%376.294012,61562.5%58.6%
62.16%376.81,04714,15661.5%62.5%
45.71%354.01,09712,69544.4%46.1%
57.14%351.787513,01654.5%58.3%
55.88%346.291311,82670.6%41.2%
58.82%341.995912,36053.3%63.2%
37.50%321.984812,09536.8%38.5%
50.00%323.587112,94058.3%45.0%
61.29%316.196611,87453.3%68.8%
54.84%312.27989,70454.5%55.0%
66.67%303.21,02513,10244.4%76.2%
53.33%302.37409,98161.5%47.1%
72.41%293.281211,10675.0%70.6%
53.57%284.193512,29766.7%43.8%
62.96%276.71,03812,24972.7%56.3%
66.67%272.699311,76887.5%57.9%
57.69%262.092610,56514.3%73.7%
61.54%266.187312,30057.1%63.2%
64.00%256.995213,58333.3%73.7%
45.83%246.593511,80666.7%33.3%
45.83%241.681112,15644.4%46.7%
37.50%246.280710,94033.3%40.0%
45.83%243.683811,60942.9%47.1%
52.17%232.179211,06728.6%62.5%
47.83%233.980812,98955.6%42.9%
56.52%235.896412,59942.9%62.5%
54.55%226.31,03812,16338.5%77.8%
50.00%221.594512,67644.4%53.9%
59.09%222.572310,18957.1%60.0%
47.62%211.898612,26442.9%50.0%
38.10%214.095912,20633.3%41.7%
52.38%213.091410,16160.0%45.5%
61.90%215.291312,18250.0%66.7%
55.00%201.991311,53958.3%50.0%
35.00%205.68989,83230.8%42.9%
50.00%203.11,08813,98362.5%41.7%
57.89%195.685512,61240.0%64.3%
57.89%195.886111,67742.9%66.7%
47.37%196.493112,34742.9%50.0%
21.05%196.895113,2050.0%28.6%
44.44%182.474111,37442.9%45.5%
66.67%184.31,07213,23655.6%77.8%
41.18%173.994211,36133.3%42.9%
47.06%175.71,09813,50450.0%46.1%
50.00%166.51,04314,06960.0%45.5%
43.75%161.386910,26450.0%33.3%
68.75%163.71,10812,39944.4%100.0%
46.67%155.194011,96340.0%50.0%
40.00%153.71,00813,45260.0%30.0%
53.33%152.37689,00450.0%55.6%
50.00%142.68059,03471.4%28.6%
42.86%146.41,17312,86950.0%40.0%
53.85%136.81,00012,82942.9%66.7%
76.92%132.181213,35450.0%100.0%
83.33%126.595614,08850.0%90.0%
58.33%126.61,16816,84175.0%50.0%
45.45%115.681910,28650.0%33.3%
30.00%107.385810,94840.0%20.0%
60.00%102.96849,630100.0%20.0%
70.00%105.51,03813,294100.0%66.7%
33.33%91.97677,86640.0%25.0%
44.44%95.779510,59433.3%50.0%
12.50%86.71,25616,35450.0%0.0%
75.00%86.91,04212,968100.0%60.0%
71.43%76.31,06514,04350.0%80.0%
42.86%76.51,00911,70540.0%50.0%
60.00%57.087111,63150.0%100.0%
60.00%56.199011,69450.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Fiddlesticks voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Fiddlesticks, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 49 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Teemo choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fiddlesticks co loi the truoc Teemo voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Nguoi choi Fiddlesticks nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Fiddlesticks voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Fiddlesticks?

Teemo thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 53.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Teemo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 49 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Teemo tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Nanh Nashor with Giày Bạc. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Teemo vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 53.1%. Teemo strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Teemo doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fiddlesticks. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.