Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Teemovs Olaf

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Olaf là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Olaf thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.6%) trước Teemo dựa trên 39 trận. Olaf wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Olaf.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Olaf - 48.7% win rateOlaf(48.7%)
Teemo - 48.7% win rate in this matchup
Teemo
48.7% WR
VS
Olaf vs Teemo matchup - 51.3% win rate
Olaf
51.3% WR

Who Wins the Teemo vs Olaf Matchup?

Olaf wins the Teemo vs Olaf matchup
Winner
Olaf
Matches: 39
48.7%
Win Rate
51.3%
5.9
CS / min
6.2
904
DMG / min
815
10,039
Gold / game
11,475
108
Heal / min
499
401
DMG Mitigated / min
1,354
1.3
CC / min
0.4
36.8%
Early Game WR
63.2%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Olaf

Trận đấu Teemo vs Olaf là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Olaf thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.7% của Teemo, cho Olaf lợi thế 2.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Olaf kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Olaf cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Olaf dẫn trước 1,345 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Olaf được ưu ái nhẹ, Teemo hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Olaf. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Olaf

Olaf thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Teemo
6.2Olaf
Teemo và Olaf farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
904Teemo
815Olaf
Teemo vượt trội Olaf nặng nề về sát thương với 89 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Olaf nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,039Teemo
11,475Olaf
Olaf tạo ra 1,436 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Olaf liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Teemo
0.4Olaf
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Olaf, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Olaf nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
509Teemo
1,854Olaf
Olaf vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,345 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Olaf có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Olaf

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Olaf là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Olaf. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Olaf.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Olaf
63.2%
+26.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo36.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OlafOlaf63.2%
Cuối trận
Teemo
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OlafOlaf40.0%

Olaf thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.2% — dẫn đầu 26.3 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Olaf có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Olaf. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Olaf phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Teemo đạt các mốc scaling. Nếu Teemo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Teemo Runes Against Olaf

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs OlafChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs OlafĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs OlafHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs OlafNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Teemo vs Olaf
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs OlafPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs OlafDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Olaf
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Teemo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Olaf.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.80%2506.41,04711,97247.5%49.7%
50.85%1185.893612,02146.3%53.3%
47.46%1185.485911,84349.0%46.4%
50.45%1116.11,01011,87136.6%58.6%
47.13%876.01,08311,89137.9%51.7%
46.43%846.31,08512,22530.3%56.9%
48.78%835.91,09011,78844.1%52.1%
53.75%806.01,01812,74248.1%56.6%
48.10%795.890711,69040.7%51.9%
31.65%796.075510,45826.3%36.6%
46.15%784.91,06711,19641.4%49.0%
50.65%775.71,26112,08352.0%50.0%
56.34%715.41,03411,38562.5%51.3%
56.92%655.294912,14553.6%59.5%
57.81%642.497712,96045.5%64.3%
39.34%614.91,03811,71435.7%42.4%
55.93%596.51,03311,81664.3%48.4%
61.40%576.398012,34460.0%63.0%
40.00%552.091713,87937.5%41.0%
44.44%546.493911,43144.4%44.4%
62.26%536.21,11713,02355.0%66.7%
45.10%515.17869,84442.9%47.8%
44.00%505.994811,53435.0%50.0%
55.10%496.184111,95661.1%51.6%
45.83%485.696211,58645.5%46.1%
59.57%472.084210,41062.5%58.1%
55.56%455.099712,34768.4%46.1%
44.44%452.784911,00335.3%50.0%
53.33%456.51,13212,62258.8%50.0%
56.82%446.392112,21450.0%62.5%
59.09%446.096911,69538.1%78.3%
47.62%426.41,07013,42753.9%44.8%
48.78%412.31,00713,91161.5%42.9%
36.59%412.088211,09742.9%33.3%
65.00%405.288811,03060.9%70.6%
46.15%393.51,01210,66625.0%60.9%
48.72%395.990410,03936.8%60.0%
56.41%396.290111,06152.9%59.1%
55.26%386.390712,27835.7%66.7%
38.89%366.31,03113,13525.0%45.8%
54.29%351.290611,31646.1%59.1%
50.00%345.51,14413,38218.2%65.2%
58.82%342.284710,36357.1%60.0%
45.45%332.986211,25438.5%50.0%
39.39%335.198711,83346.1%35.0%
57.58%332.092511,83564.7%50.0%
50.00%325.31,03512,26954.5%47.6%
40.63%322.37278,57243.8%37.5%
34.38%322.484911,48227.3%38.1%
43.75%325.795911,95928.6%55.6%
59.38%321.989313,07570.0%54.5%
54.84%315.988711,19650.0%60.0%
38.71%311.892411,41635.7%41.2%
66.67%301.87859,78272.7%63.2%
44.83%295.889610,99133.3%57.1%
48.28%295.91,09412,68250.0%47.8%
42.86%281.67528,21244.4%40.0%
39.29%286.076710,72216.7%56.3%
37.04%272.37468,89253.3%16.7%
40.00%252.083610,35750.0%33.3%
50.00%242.685010,97950.0%50.0%
58.33%243.674310,59820.0%68.4%
54.17%244.992011,62658.3%50.0%
69.57%234.693611,26575.0%63.6%
56.52%233.691012,38033.3%71.4%
40.91%225.91,04111,28820.0%58.3%
45.45%222.387311,93530.0%58.3%
50.00%225.86529,84641.7%60.0%
38.10%211.495912,79516.7%46.7%
71.43%216.11,18111,38670.0%72.7%
30.00%205.892810,27844.4%18.2%
60.00%202.276510,33462.5%58.3%
35.00%204.592913,54537.5%33.3%
50.00%204.786711,54977.8%27.3%
50.00%202.595513,27950.0%50.0%
45.00%201.788212,19722.2%63.6%
60.00%206.084012,60528.6%76.9%
47.37%193.591412,50828.6%58.3%
57.89%195.81,01011,86433.3%69.2%
57.89%194.587812,44444.4%70.0%
27.78%182.41,02111,32144.4%11.1%
38.89%186.292910,74433.3%44.4%
33.33%185.086512,26036.4%28.6%
61.11%182.198311,12866.7%58.3%
29.41%173.21,03012,43820.0%33.3%
47.06%173.091010,62728.6%60.0%
64.71%171.981711,76280.0%58.3%
35.29%172.098010,15228.6%40.0%
41.18%175.282711,19742.9%40.0%
29.41%173.11,07112,70433.3%27.3%
37.50%161.996011,40816.7%50.0%
56.25%163.796711,74266.7%50.0%
46.67%153.893412,23140.0%50.0%
40.00%151.992611,07025.0%45.5%
53.33%155.286812,98340.0%60.0%
60.00%153.292712,48162.5%57.1%
60.00%152.474411,00175.0%54.5%
40.00%151.496210,85644.4%33.3%
28.57%142.271510,96040.0%22.2%
78.57%145.77428,71988.9%60.0%
35.71%143.285510,83616.7%50.0%
21.43%146.51,00312,22033.3%12.5%
78.57%145.497112,57366.7%87.5%
50.00%146.41,22713,25425.0%60.0%
38.46%133.077011,35733.3%40.0%
15.38%131.87628,4750.0%40.0%
69.23%135.290212,64633.3%100.0%
41.67%122.193011,10728.6%60.0%
33.33%126.288611,6930.0%50.0%
50.00%122.798912,83320.0%71.4%
50.00%124.683210,70133.3%55.6%
27.27%114.469010,3010.0%42.9%
63.64%111.51,00612,37660.0%66.7%
81.82%111.71,15414,27050.0%88.9%
36.36%111.084813,4420.0%44.4%
36.36%114.674911,28240.0%33.3%
54.55%112.187010,69366.7%50.0%
80.00%103.295411,72950.0%87.5%
70.00%103.991610,09871.4%66.7%
80.00%102.11,07513,59080.0%80.0%
77.78%95.91,02713,323100.0%60.0%
44.44%91.682412,97420.0%75.0%
66.67%91.386514,422100.0%50.0%
44.44%91.993711,64250.0%42.9%
33.33%91.697510,66633.3%33.3%
55.56%90.982612,11040.0%75.0%
62.50%86.398912,18960.0%66.7%
50.00%85.98619,84140.0%66.7%
50.00%85.91,02210,32960.0%33.3%
37.50%85.479410,95140.0%33.3%
75.00%81.178711,757100.0%50.0%
0.00%82.11,06210,9260.0%0.0%
57.14%75.26328,26650.0%66.7%
57.14%76.41,35213,39833.3%75.0%
57.14%76.41,07614,2800.0%80.0%
57.14%74.71,04210,85566.7%50.0%
42.86%72.689315,08550.0%40.0%
57.14%75.190813,14750.0%60.0%
14.29%75.590111,8930.0%20.0%
33.33%65.31,23812,4220.0%40.0%
83.33%66.594510,58775.0%100.0%
16.67%66.61,02012,0490.0%20.0%
33.33%64.56607,20525.0%50.0%
50.00%61.48119,16366.7%33.3%
66.67%64.884312,035100.0%50.0%
60.00%51.572512,948100.0%50.0%
40.00%54.78868,863100.0%0.0%
100.00%55.793012,478100.0%100.0%
100.00%51.38678,973100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?

Olaf thang tran doi dau Teemo vs Olaf voi ty le thang 51.3% so voi 48.7% cua Teemo, chenh lech 2.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Teemo choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Olaf co loi the truoc Teemo voi ty le thang 63.2% so voi 36.8%. Nguoi choi Olaf nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Olaf voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Olaf?

Olaf thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 51.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.6 diem phan tram co nghia la Olaf duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Olaf la gi?

Build Teemo tot nhat chong Olaf bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Hỏa Khuẩn with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Olaf la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Teemo vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Olaf khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Olaf voi chi 48.7% ty le thang. Olaf co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Olaf.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Olaf?

Khi choi Teemo doi dau voi Olaf, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Olaf. Focus on safe farming — you outscale Olaf in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.