Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Teemovs Yasuo

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Yasuo là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Teemo thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.8%) trước Yasuo dựa trên 129 trận. Yasuo wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Yasuo.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 50.4% win rate in this matchup
Teemo
50.4% TT
VS
Yasuo vs Teemo matchup - 49.6% win rate
Yasuo
49.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Yasuo?

Teemo wins the Teemo vs Yasuo matchup
Người chiến thắng
Teemo
Trận: 129
50.4%
Tỷ Lệ Thắng
49.6%
6.4
CS / phút
7.2
869
Sát thương / phút
834
11,490
Vàng / trận
12,588
116
Hồi phục / phút
282
475
Giảm sát thương / phút
1,129
1.4
CC / phút
0.8
49.1%
TLT Đầu Game
50.9%
51.4%
TLT Cuối Game
48.6%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Yasuo

Trận đấu Teemo vs Yasuo là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 129 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Yasuo, cho Teemo lợi thế 0.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yasuo kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yasuo cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yasuo dẫn trước 820 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Teemo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Yasuo là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Yasuo

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Teemo
7.2Yasuo
Yasuo vượt qua Teemo 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yasuo.
Sát thương
869Teemo
834Yasuo
Teemo gây 35 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Yasuo. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Yasuo chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Teemo đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,490Teemo
12,588Yasuo
Yasuo tạo ra 1,098 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Teemo
0.8Yasuo
Teemo cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yasuo, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
591Teemo
1,411Yasuo
Yasuo vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 820 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Yasuo

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yasuo, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Yasuo là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yasuo. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Yasuo.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yasuo
50.9%
+1.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo49.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo50.9%
Cuối trận
Teemo
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo51.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo48.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Teemo và Yasuo, với Yasuo giữ lợi thế mỏng manh 50.9% tỷ lệ thắng (+1.7%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Teemo tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Yasuo 2.9 điểm phần trăm. Teemo scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Yasuo có lợi thế sớm, nhưng Teemo dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Teemo Runes Against Yasuo

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs YasuoChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs YasuoĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs YasuoHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs YasuoChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Teemo vs Yasuo
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Teemo vs YasuoKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Teemo vs YasuoLan Tràn - ngọc tốt nhất Teemo vs Yasuo
51.3% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Teemo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Yasuo.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.74%3886.286411,74445.2%52.8%
50.99%3536.81,05712,33453.1%49.5%
48.06%2836.289911,45647.0%48.8%
51.90%2376.51,01312,36357.6%48.3%
42.40%2176.685211,96440.3%43.5%
45.54%2136.61,06212,04242.0%47.7%
44.44%2076.81,25412,16438.5%48.1%
59.89%1826.31,11812,04553.6%63.7%
48.02%1776.51,09812,54540.3%52.2%
56.02%1666.61,00711,49555.1%56.7%
52.76%1636.499811,96051.5%53.7%
53.38%1486.31,04911,84644.4%58.5%
51.06%1416.397111,86252.7%50.0%
54.61%1416.594811,73546.0%61.5%
41.98%1316.797412,01151.2%37.5%
47.33%1316.395111,74042.4%51.4%
56.15%1306.396411,94747.3%62.7%
50.39%1296.486911,49049.1%51.4%
56.25%1285.593412,26761.7%53.1%
48.03%1276.896612,36950.0%46.4%
54.76%1266.61,05911,57051.8%57.1%
49.59%1236.01,02910,85849.0%50.0%
52.46%1225.91,04612,09566.7%41.2%
52.07%1216.71,14413,10155.3%50.6%
51.67%1206.295111,81446.0%55.7%
66.09%1156.81,11013,34180.0%58.7%
46.09%1156.389712,45957.1%41.3%
47.37%1145.41,03011,92743.5%50.0%
52.21%1136.696112,91637.8%59.2%
55.56%996.594512,74258.3%54.0%
50.00%966.487511,33748.8%50.9%
52.08%966.498211,91246.1%56.1%
55.79%957.01,05912,68271.4%46.7%
55.91%936.91,01613,06557.6%55.0%
49.45%916.51,10712,89350.0%49.1%
43.37%833.392912,20548.5%40.0%
53.25%775.995512,87355.6%52.0%
51.95%776.697511,23657.9%46.1%
46.05%763.277211,11332.1%54.2%
46.58%732.580310,32148.0%45.8%
65.75%736.31,03513,38173.7%63.0%
54.17%724.095911,06752.8%55.6%
59.15%716.588812,06265.6%53.9%
56.52%692.695412,27536.0%68.2%
57.58%666.91,23313,11960.0%56.1%
53.97%636.697012,34445.8%59.0%
56.45%626.788411,90355.6%57.1%
60.66%616.296111,75567.9%54.5%
40.00%604.989710,87443.5%37.8%
43.86%574.883412,08154.2%36.4%
53.57%564.482611,50454.2%53.1%
42.59%546.21,03511,31447.8%38.7%
52.83%533.795412,77945.0%57.6%
66.04%536.41,02811,85173.9%60.0%
57.69%522.886010,49761.1%55.9%
48.08%523.580811,30943.8%50.0%
60.00%502.186110,73566.7%55.2%
48.98%496.585611,89950.0%48.1%
48.94%472.988610,58752.6%46.4%
36.96%462.694612,28035.3%37.9%
50.00%466.987212,88237.5%56.7%
37.78%452.990011,50422.7%52.2%
53.33%456.690712,62161.9%45.8%
40.00%456.797111,29540.0%40.0%
50.00%446.61,15111,83852.4%47.8%
51.16%436.289812,91825.0%61.3%
60.47%435.791012,62058.8%61.5%
65.85%412.685812,37472.2%60.9%
46.34%415.495111,84250.0%43.5%
52.50%402.01,00514,18642.9%54.5%
48.72%394.775010,79726.7%62.5%
52.63%386.897411,13162.5%45.5%
51.35%372.981611,93642.9%56.5%
45.95%375.71,06711,72842.1%50.0%
45.95%372.895512,07540.0%50.0%
60.00%356.61,00112,49871.4%52.4%
38.24%345.597912,40138.5%38.1%
63.64%331.980513,07160.0%65.2%
60.61%335.991111,87450.0%70.6%
54.55%335.888310,99150.0%57.1%
43.75%322.475210,17026.7%58.8%
62.50%324.094312,30561.5%63.2%
43.75%326.61,08013,38645.5%42.9%
45.16%316.586110,90958.8%28.6%
36.67%305.287611,68413.3%60.0%
76.67%303.91,00611,49072.7%79.0%
37.93%296.390313,60041.7%35.3%
41.38%295.91,09513,16542.9%40.9%
60.71%284.681112,00758.3%62.5%
53.57%285.786011,949100.0%40.9%
64.29%285.91,00012,94162.5%65.0%
39.29%282.594012,30216.7%45.5%
62.96%274.074911,00666.7%60.0%
57.69%261.98799,50860.0%56.3%
38.46%261.776211,22645.5%33.3%
61.54%263.51,05314,02850.0%66.7%
40.00%253.097211,63133.3%42.1%
44.00%254.31,07113,09216.7%52.6%
25.00%242.489410,91127.3%23.1%
45.83%242.579111,0990.0%55.0%
41.67%241.699112,85030.0%50.0%
54.17%246.379911,61666.7%46.7%
66.67%241.993810,71850.0%72.2%
47.83%236.395712,50644.4%50.0%
59.09%222.081310,30060.0%58.3%
50.00%226.583311,39937.5%57.1%
60.00%202.26509,40775.0%50.0%
50.00%203.61,06612,08633.3%63.6%
70.00%204.583012,27177.8%63.6%
55.00%203.91,04312,53840.0%60.0%
40.00%202.51,02411,45833.3%42.9%
45.00%206.31,04214,96528.6%53.9%
61.11%186.089712,21350.0%70.0%
44.44%182.279911,78640.0%46.1%
55.56%184.81,13212,46850.0%58.3%
38.89%182.51,01012,93133.3%41.7%
72.22%182.890512,10050.0%83.3%
64.71%175.191012,96085.7%50.0%
82.35%176.894311,37580.0%85.7%
52.94%171.892113,54957.1%50.0%
17.65%176.17539,40611.1%25.0%
64.71%176.81,03513,68071.4%60.0%
56.25%164.486712,17750.0%58.3%
62.50%162.06847,86560.0%66.7%
50.00%166.08609,96611.1%100.0%
50.00%166.475411,26450.0%50.0%
60.00%156.593913,49733.3%66.7%
40.00%156.371211,04140.0%40.0%
40.00%156.01,11413,85725.0%45.5%
53.33%153.980811,32160.0%50.0%
42.86%144.793911,56540.0%44.4%
50.00%146.81,01112,01171.4%28.6%
57.14%146.391514,21350.0%60.0%
28.57%142.983811,09150.0%20.0%
46.15%134.179310,81240.0%50.0%
30.77%131.76807,53128.6%33.3%
50.00%126.199213,51340.0%57.1%
66.67%126.91,03313,93166.7%66.7%
50.00%122.788911,47666.7%44.4%
54.55%112.01,00614,60860.0%50.0%
81.82%111.384011,58685.7%75.0%
54.55%112.996612,43640.0%66.7%
60.00%106.49709,55557.1%66.7%
50.00%105.090511,99050.0%50.0%
60.00%102.51,10814,25450.0%62.5%
40.00%103.21,01813,32133.3%42.9%
50.00%104.093013,3050.0%55.6%
55.56%95.490612,382100.0%33.3%
44.44%94.291813,57650.0%42.9%
55.56%92.985510,23450.0%66.7%
44.44%92.91,04113,2100.0%57.1%
50.00%85.793012,5610.0%66.7%
37.50%82.483615,1420.0%42.9%
62.50%82.91,01114,32650.0%66.7%
75.00%81.788811,7090.0%85.7%
37.50%85.981012,1720.0%60.0%
25.00%86.91,05712,8970.0%33.3%
57.14%76.91,17715,614100.0%40.0%
57.14%71.988314,0820.0%66.7%
50.00%68.186114,206100.0%25.0%
66.67%67.188714,040100.0%50.0%
50.00%62.57448,58675.0%0.0%
40.00%57.399413,5590.0%50.0%
40.00%57.087513,197100.0%25.0%
60.00%55.393613,12150.0%66.7%
40.00%53.51,27614,7520.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Yasuo - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Yasuo trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Yasuo voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Yasuo, chenh lech 0.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 129 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Teemo choi nhu the nao truoc Yasuo trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yasuo co loi the truoc Teemo voi ty le thang 50.9% so voi 49.1%. Nguoi choi Yasuo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Yasuo trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Yasuo voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Yasuo?

Teemo thang tran doi dau voi Yasuo voi ty le thang 50.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.8 diem phan tram co nghia la Teemo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 129 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Yasuo la gi?

Build Teemo tot nhat chong Yasuo bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Nanh Nashor with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Yasuo la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Yasuo su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 51.3% win rate in the Teemo vs Yasuo matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Yasuo khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Yasuo voi ty le thang 50.4%. Teemo slightly edges out Yasuo tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Yasuo?

Khi choi Teemo doi dau voi Yasuo, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yasuo. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.