Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Teemovs Aatrox

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Aatrox là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Aatrox thắng với 54.2% tỷ lệ thắng (+8.3%) trước Teemo dựa trên 48 trận. Aatrox holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Aatrox.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aatrox - 45.8% win rateAatrox(45.8%)
Teemo - 45.8% win rate in this matchup
Teemo
45.8% WR
VS
Aatrox vs Teemo matchup - 54.2% win rate
Aatrox
54.2% WR

Who Wins the Teemo vs Aatrox Matchup?

Aatrox wins the Teemo vs Aatrox matchup
Winner
Aatrox
Matches: 48
45.8%
Win Rate
54.2%
5.6
CS / min
5.2
962
DMG / min
785
11,586
Gold / game
12,087
127
Heal / min
540
497
DMG Mitigated / min
1,153
1.4
CC / min
0.7
45.5%
Early Game WR
54.5%
46.1%
Late Game WR
53.9%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Aatrox

Trận đấu Teemo vs Aatrox là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 48 trận gần đây được phân tích, Aatrox thắng với tỷ lệ thắng 54.2% so với 45.8% của Teemo, cho Aatrox lợi thế 8.3 điểm phần trăm. Aatrox thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Teemo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Aatrox dẫn trước 1,069 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aatrox có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aatrox quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Aatrox

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Aatrox trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aatrox, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Teemo
5.2Aatrox
Teemo vượt qua Aatrox 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Teemo.
Sát thương
962Teemo
785Aatrox
Teemo vượt trội Aatrox nặng nề về sát thương với 177 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Aatrox nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,586Teemo
12,087Aatrox
Aatrox kiếm được 501 vàng mỗi trận nhiều hơn Teemo, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Aatrox hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Teemo
0.7Aatrox
Teemo cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aatrox, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
624Teemo
1,693Aatrox
Aatrox vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,069 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aatrox có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Aatrox

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aatrox, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Aatrox là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aatrox. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Aatrox.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aatrox
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AatroxAatrox54.5%
Cuối trận
Aatrox
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AatroxAatrox53.9%

Aatrox thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aatrox có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Aatrox vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Aatrox, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Aatrox giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Teemo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Aatrox

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs AatroxÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs AatroxVị Máu - ngọc tốt nhất Teemo vs AatroxGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Teemo vs AatroxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Aatrox
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs AatroxPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Teemo vs AatroxCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs Aatrox
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aatrox trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.80%2506.41,04711,97247.5%49.7%
50.85%1185.893612,02146.3%53.3%
47.46%1185.485911,84349.0%46.4%
50.45%1116.11,01011,87136.6%58.6%
47.13%876.01,08311,89137.9%51.7%
46.43%846.31,08512,22530.3%56.9%
48.78%835.91,09011,78844.1%52.1%
53.75%806.01,01812,74248.1%56.6%
48.10%795.890711,69040.7%51.9%
31.65%796.075510,45826.3%36.6%
46.15%784.91,06711,19641.4%49.0%
50.65%775.71,26112,08352.0%50.0%
56.34%715.41,03411,38562.5%51.3%
56.92%655.294912,14553.6%59.5%
57.81%642.497712,96045.5%64.3%
39.34%614.91,03811,71435.7%42.4%
55.93%596.51,03311,81664.3%48.4%
61.40%576.398012,34460.0%63.0%
40.00%552.091713,87937.5%41.0%
44.44%546.493911,43144.4%44.4%
62.26%536.21,11713,02355.0%66.7%
45.10%515.17869,84442.9%47.8%
44.00%505.994811,53435.0%50.0%
55.10%496.184111,95661.1%51.6%
45.83%485.696211,58645.5%46.1%
59.57%472.084210,41062.5%58.1%
55.56%455.099712,34768.4%46.1%
44.44%452.784911,00335.3%50.0%
53.33%456.51,13212,62258.8%50.0%
56.82%446.392112,21450.0%62.5%
59.09%446.096911,69538.1%78.3%
47.62%426.41,07013,42753.9%44.8%
48.78%412.31,00713,91161.5%42.9%
36.59%412.088211,09742.9%33.3%
65.00%405.288811,03060.9%70.6%
46.15%393.51,01210,66625.0%60.9%
48.72%395.990410,03936.8%60.0%
56.41%396.290111,06152.9%59.1%
55.26%386.390712,27835.7%66.7%
38.89%366.31,03113,13525.0%45.8%
54.29%351.290611,31646.1%59.1%
50.00%345.51,14413,38218.2%65.2%
58.82%342.284710,36357.1%60.0%
45.45%332.986211,25438.5%50.0%
39.39%335.198711,83346.1%35.0%
57.58%332.092511,83564.7%50.0%
50.00%325.31,03512,26954.5%47.6%
40.63%322.37278,57243.8%37.5%
34.38%322.484911,48227.3%38.1%
43.75%325.795911,95928.6%55.6%
59.38%321.989313,07570.0%54.5%
54.84%315.988711,19650.0%60.0%
38.71%311.892411,41635.7%41.2%
66.67%301.87859,78272.7%63.2%
44.83%295.889610,99133.3%57.1%
48.28%295.91,09412,68250.0%47.8%
42.86%281.67528,21244.4%40.0%
39.29%286.076710,72216.7%56.3%
37.04%272.37468,89253.3%16.7%
40.00%252.083610,35750.0%33.3%
50.00%242.685010,97950.0%50.0%
58.33%243.674310,59820.0%68.4%
54.17%244.992011,62658.3%50.0%
69.57%234.693611,26575.0%63.6%
56.52%233.691012,38033.3%71.4%
40.91%225.91,04111,28820.0%58.3%
45.45%222.387311,93530.0%58.3%
50.00%225.86529,84641.7%60.0%
38.10%211.495912,79516.7%46.7%
71.43%216.11,18111,38670.0%72.7%
30.00%205.892810,27844.4%18.2%
60.00%202.276510,33462.5%58.3%
35.00%204.592913,54537.5%33.3%
50.00%204.786711,54977.8%27.3%
50.00%202.595513,27950.0%50.0%
45.00%201.788212,19722.2%63.6%
60.00%206.084012,60528.6%76.9%
47.37%193.591412,50828.6%58.3%
57.89%195.81,01011,86433.3%69.2%
57.89%194.587812,44444.4%70.0%
27.78%182.41,02111,32144.4%11.1%
38.89%186.292910,74433.3%44.4%
33.33%185.086512,26036.4%28.6%
61.11%182.198311,12866.7%58.3%
29.41%173.21,03012,43820.0%33.3%
47.06%173.091010,62728.6%60.0%
64.71%171.981711,76280.0%58.3%
35.29%172.098010,15228.6%40.0%
41.18%175.282711,19742.9%40.0%
29.41%173.11,07112,70433.3%27.3%
37.50%161.996011,40816.7%50.0%
56.25%163.796711,74266.7%50.0%
46.67%153.893412,23140.0%50.0%
40.00%151.992611,07025.0%45.5%
53.33%155.286812,98340.0%60.0%
60.00%153.292712,48162.5%57.1%
60.00%152.474411,00175.0%54.5%
40.00%151.496210,85644.4%33.3%
28.57%142.271510,96040.0%22.2%
78.57%145.77428,71988.9%60.0%
35.71%143.285510,83616.7%50.0%
21.43%146.51,00312,22033.3%12.5%
78.57%145.497112,57366.7%87.5%
50.00%146.41,22713,25425.0%60.0%
38.46%133.077011,35733.3%40.0%
15.38%131.87628,4750.0%40.0%
69.23%135.290212,64633.3%100.0%
41.67%122.193011,10728.6%60.0%
33.33%126.288611,6930.0%50.0%
50.00%122.798912,83320.0%71.4%
50.00%124.683210,70133.3%55.6%
27.27%114.469010,3010.0%42.9%
63.64%111.51,00612,37660.0%66.7%
81.82%111.71,15414,27050.0%88.9%
36.36%111.084813,4420.0%44.4%
36.36%114.674911,28240.0%33.3%
54.55%112.187010,69366.7%50.0%
80.00%103.295411,72950.0%87.5%
70.00%103.991610,09871.4%66.7%
80.00%102.11,07513,59080.0%80.0%
77.78%95.91,02713,323100.0%60.0%
44.44%91.682412,97420.0%75.0%
66.67%91.386514,422100.0%50.0%
44.44%91.993711,64250.0%42.9%
33.33%91.697510,66633.3%33.3%
55.56%90.982612,11040.0%75.0%
62.50%86.398912,18960.0%66.7%
50.00%85.98619,84140.0%66.7%
50.00%85.91,02210,32960.0%33.3%
37.50%85.479410,95140.0%33.3%
75.00%81.178711,757100.0%50.0%
0.00%82.11,06210,9260.0%0.0%
57.14%75.26328,26650.0%66.7%
57.14%76.41,35213,39833.3%75.0%
57.14%76.41,07614,2800.0%80.0%
57.14%74.71,04210,85566.7%50.0%
42.86%72.689315,08550.0%40.0%
57.14%75.190813,14750.0%60.0%
14.29%75.590111,8930.0%20.0%
33.33%65.31,23812,4220.0%40.0%
83.33%66.594510,58775.0%100.0%
16.67%66.61,02012,0490.0%20.0%
33.33%64.56607,20525.0%50.0%
50.00%61.48119,16366.7%33.3%
66.67%64.884312,035100.0%50.0%
60.00%51.572512,948100.0%50.0%
40.00%54.78868,863100.0%0.0%
100.00%55.793012,478100.0%100.0%
100.00%51.38678,973100.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Aatrox - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Aatrox trong League of Legends?

Aatrox thang tran doi dau Teemo vs Aatrox voi ty le thang 54.2% so voi 45.8% cua Teemo, chenh lech 8.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 48 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Teemo choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aatrox co loi the truoc Teemo voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Aatrox nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Aatrox trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aatrox chiem uu the trong tran Teemo vs Aatrox voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Aatrox phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Aatrox?

Aatrox thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 54.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 8.3 diem phan tram co nghia la Aatrox duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 48 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Aatrox la gi?

Build Teemo tot nhat chong Aatrox bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Aatrox la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Aatrox su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Teemo vs Aatrox matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Aatrox khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Aatrox voi chi 45.8% ty le thang. Aatrox co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aatrox.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Aatrox?

Khi choi Teemo doi dau voi Aatrox, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aatrox. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Aatrox has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.