Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.9%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Teemovs Master Yi

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Master Yi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Master Yi thắng với 56.6% tỷ lệ thắng (+13.3%) trước Teemo dựa trên 83 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Master Yi.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 43.4% win rate in this matchup
Teemo
43.4% TT
VS
Master Yi vs Teemo matchup - 56.6% win rate
Master Yi
56.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Master Yi?

Master Yi wins the Teemo vs Master Yi matchup
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 83
43.4%
Tỷ Lệ Thắng
56.6%
3.3
CS / phút
2.9
929
Sát thương / phút
718
12,205
Vàng / trận
12,698
189
Hồi phục / phút
371
444
Giảm sát thương / phút
832
1.3
CC / phút
0.1
48.5%
TLT Đầu Game
51.5%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Master Yi

Trận đấu Teemo vs Master Yi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 83 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 56.6% so với 43.4% của Teemo, cho Master Yi lợi thế 13.3 điểm phần trăm. Master Yi thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Teemo khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Master Yi quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Master Yi

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Teemo
2.9Master Yi
Teemo vượt qua Master Yi 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Teemo.
Sát thương
929Teemo
718Master Yi
Teemo vượt trội Master Yi nặng nề về sát thương với 211 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Master Yi nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,205Teemo
12,698Master Yi
Master Yi kiếm được 493 vàng mỗi trận nhiều hơn Teemo, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Master Yi hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Teemo
0.1Master Yi
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
633Teemo
1,203Master Yi
Master Yi vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 570 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Master Yi

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Master Yi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Master Yi là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn và Dao Điện Statikk. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Master Yi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Master Yi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo48.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi51.5%
Cuối trận
Master Yi
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi60.0%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Master Yi có tỷ lệ thắng đáng kể 51.5%, vượt trội Teemo 3.0 điểm phần trăm. Người chơi Master Yi nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Teemo. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Teemo nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Master Yi

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs Master YiChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs Master YiĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs Master YiHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs Master YiChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Teemo vs Master Yi
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Teemo vs Master YiKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Teemo vs Master YiLan Tràn - ngọc tốt nhất Teemo vs Master Yi
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Master Yi trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.74%3886.286411,74445.2%52.8%
50.99%3536.81,05712,33453.1%49.5%
48.06%2836.289911,45647.0%48.8%
51.90%2376.51,01312,36357.6%48.3%
42.40%2176.685211,96440.3%43.5%
45.54%2136.61,06212,04242.0%47.7%
44.44%2076.81,25412,16438.5%48.1%
59.89%1826.31,11812,04553.6%63.7%
48.02%1776.51,09812,54540.3%52.2%
56.02%1666.61,00711,49555.1%56.7%
52.76%1636.499811,96051.5%53.7%
53.38%1486.31,04911,84644.4%58.5%
51.06%1416.397111,86252.7%50.0%
54.61%1416.594811,73546.0%61.5%
41.98%1316.797412,01151.2%37.5%
47.33%1316.395111,74042.4%51.4%
56.15%1306.396411,94747.3%62.7%
50.39%1296.486911,49049.1%51.4%
56.25%1285.593412,26761.7%53.1%
48.03%1276.896612,36950.0%46.4%
54.76%1266.61,05911,57051.8%57.1%
49.59%1236.01,02910,85849.0%50.0%
52.46%1225.91,04612,09566.7%41.2%
52.07%1216.71,14413,10155.3%50.6%
51.67%1206.295111,81446.0%55.7%
66.09%1156.81,11013,34180.0%58.7%
46.09%1156.389712,45957.1%41.3%
47.37%1145.41,03011,92743.5%50.0%
52.21%1136.696112,91637.8%59.2%
55.56%996.594512,74258.3%54.0%
50.00%966.487511,33748.8%50.9%
52.08%966.498211,91246.1%56.1%
55.79%957.01,05912,68271.4%46.7%
55.91%936.91,01613,06557.6%55.0%
49.45%916.51,10712,89350.0%49.1%
43.37%833.392912,20548.5%40.0%
53.25%775.995512,87355.6%52.0%
51.95%776.697511,23657.9%46.1%
46.05%763.277211,11332.1%54.2%
46.58%732.580310,32148.0%45.8%
65.75%736.31,03513,38173.7%63.0%
54.17%724.095911,06752.8%55.6%
59.15%716.588812,06265.6%53.9%
56.52%692.695412,27536.0%68.2%
57.58%666.91,23313,11960.0%56.1%
53.97%636.697012,34445.8%59.0%
56.45%626.788411,90355.6%57.1%
60.66%616.296111,75567.9%54.5%
40.00%604.989710,87443.5%37.8%
43.86%574.883412,08154.2%36.4%
53.57%564.482611,50454.2%53.1%
42.59%546.21,03511,31447.8%38.7%
52.83%533.795412,77945.0%57.6%
66.04%536.41,02811,85173.9%60.0%
57.69%522.886010,49761.1%55.9%
48.08%523.580811,30943.8%50.0%
60.00%502.186110,73566.7%55.2%
48.98%496.585611,89950.0%48.1%
48.94%472.988610,58752.6%46.4%
36.96%462.694612,28035.3%37.9%
50.00%466.987212,88237.5%56.7%
37.78%452.990011,50422.7%52.2%
53.33%456.690712,62161.9%45.8%
40.00%456.797111,29540.0%40.0%
50.00%446.61,15111,83852.4%47.8%
51.16%436.289812,91825.0%61.3%
60.47%435.791012,62058.8%61.5%
65.85%412.685812,37472.2%60.9%
46.34%415.495111,84250.0%43.5%
52.50%402.01,00514,18642.9%54.5%
48.72%394.775010,79726.7%62.5%
52.63%386.897411,13162.5%45.5%
51.35%372.981611,93642.9%56.5%
45.95%375.71,06711,72842.1%50.0%
45.95%372.895512,07540.0%50.0%
60.00%356.61,00112,49871.4%52.4%
38.24%345.597912,40138.5%38.1%
63.64%331.980513,07160.0%65.2%
60.61%335.991111,87450.0%70.6%
54.55%335.888310,99150.0%57.1%
43.75%322.475210,17026.7%58.8%
62.50%324.094312,30561.5%63.2%
43.75%326.61,08013,38645.5%42.9%
45.16%316.586110,90958.8%28.6%
36.67%305.287611,68413.3%60.0%
76.67%303.91,00611,49072.7%79.0%
37.93%296.390313,60041.7%35.3%
41.38%295.91,09513,16542.9%40.9%
60.71%284.681112,00758.3%62.5%
53.57%285.786011,949100.0%40.9%
64.29%285.91,00012,94162.5%65.0%
39.29%282.594012,30216.7%45.5%
62.96%274.074911,00666.7%60.0%
57.69%261.98799,50860.0%56.3%
38.46%261.776211,22645.5%33.3%
61.54%263.51,05314,02850.0%66.7%
40.00%253.097211,63133.3%42.1%
44.00%254.31,07113,09216.7%52.6%
25.00%242.489410,91127.3%23.1%
45.83%242.579111,0990.0%55.0%
41.67%241.699112,85030.0%50.0%
54.17%246.379911,61666.7%46.7%
66.67%241.993810,71850.0%72.2%
47.83%236.395712,50644.4%50.0%
59.09%222.081310,30060.0%58.3%
50.00%226.583311,39937.5%57.1%
60.00%202.26509,40775.0%50.0%
50.00%203.61,06612,08633.3%63.6%
70.00%204.583012,27177.8%63.6%
55.00%203.91,04312,53840.0%60.0%
40.00%202.51,02411,45833.3%42.9%
45.00%206.31,04214,96528.6%53.9%
61.11%186.089712,21350.0%70.0%
44.44%182.279911,78640.0%46.1%
55.56%184.81,13212,46850.0%58.3%
38.89%182.51,01012,93133.3%41.7%
72.22%182.890512,10050.0%83.3%
64.71%175.191012,96085.7%50.0%
82.35%176.894311,37580.0%85.7%
52.94%171.892113,54957.1%50.0%
17.65%176.17539,40611.1%25.0%
64.71%176.81,03513,68071.4%60.0%
56.25%164.486712,17750.0%58.3%
62.50%162.06847,86560.0%66.7%
50.00%166.08609,96611.1%100.0%
50.00%166.475411,26450.0%50.0%
60.00%156.593913,49733.3%66.7%
40.00%156.371211,04140.0%40.0%
40.00%156.01,11413,85725.0%45.5%
53.33%153.980811,32160.0%50.0%
42.86%144.793911,56540.0%44.4%
50.00%146.81,01112,01171.4%28.6%
57.14%146.391514,21350.0%60.0%
28.57%142.983811,09150.0%20.0%
46.15%134.179310,81240.0%50.0%
30.77%131.76807,53128.6%33.3%
50.00%126.199213,51340.0%57.1%
66.67%126.91,03313,93166.7%66.7%
50.00%122.788911,47666.7%44.4%
54.55%112.01,00614,60860.0%50.0%
81.82%111.384011,58685.7%75.0%
54.55%112.996612,43640.0%66.7%
60.00%106.49709,55557.1%66.7%
50.00%105.090511,99050.0%50.0%
60.00%102.51,10814,25450.0%62.5%
40.00%103.21,01813,32133.3%42.9%
50.00%104.093013,3050.0%55.6%
55.56%95.490612,382100.0%33.3%
44.44%94.291813,57650.0%42.9%
55.56%92.985510,23450.0%66.7%
44.44%92.91,04113,2100.0%57.1%
50.00%85.793012,5610.0%66.7%
37.50%82.483615,1420.0%42.9%
62.50%82.91,01114,32650.0%66.7%
75.00%81.788811,7090.0%85.7%
37.50%85.981012,1720.0%60.0%
25.00%86.91,05712,8970.0%33.3%
57.14%76.91,17715,614100.0%40.0%
57.14%71.988314,0820.0%66.7%
50.00%68.186114,206100.0%25.0%
66.67%67.188714,040100.0%50.0%
50.00%62.57448,58675.0%0.0%
40.00%57.399413,5590.0%50.0%
40.00%57.087513,197100.0%25.0%
60.00%55.393613,12150.0%66.7%
40.00%53.51,27614,7520.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Master Yi - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Master Yi trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Teemo vs Master Yi voi ty le thang 56.6% so voi 43.4% cua Teemo, chenh lech 13.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 83 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Teemo choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Teemo voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Master Yi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Teemo vs Master Yi voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Master Yi?

Master Yi thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 56.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 13.3 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 83 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Master Yi la gi?

Build Teemo tot nhat chong Master Yi bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Hỏa Khuẩn, Dao Điện Statikk with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Master Yi la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Master Yi su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Teemo vs Master Yi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Master Yi khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Master Yi voi chi 43.4% ty le thang. Master Yi co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Master Yi.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Master Yi?

Khi choi Teemo doi dau voi Master Yi, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Master Yi. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Master Yi has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.