Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Teemovs Vayne

AMarksmanMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Vayne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Teemo thắng với 55.9% tỷ lệ thắng (+11.8%) trước Vayne dựa trên 93 trận. Teemo holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Vayne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 55.9% win rate in this matchup
Teemo
55.9% TT
VS
Vayne vs Teemo matchup - 44.1% win rate
Vayne
44.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Vayne?

Teemo wins the Teemo vs Vayne matchup
Người chiến thắng
Teemo
Trận: 93
55.9%
Tỷ Lệ Thắng
44.1%
6.9
CS / phút
5.8
1,016
Sát thương / phút
625
13,065
Vàng / trận
11,330
134
Hồi phục / phút
230
434
Giảm sát thương / phút
529
1.5
CC / phút
0.3
57.6%
TLT Đầu Game
42.4%
55.0%
TLT Cuối Game
45.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Vayne

Trận đấu Teemo vs Vayne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 93 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 55.9% so với 44.1% của Vayne, cho Teemo lợi thế 11.8 điểm phần trăm. Teemo thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Vayne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Teemo có thể tự tin chọn vào Vayne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vayne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Vayne

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Teemo
5.8Vayne
Teemo vượt trội Vayne đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Teemo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vayne nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,016Teemo
625Vayne
Teemo vượt trội Vayne nặng nề về sát thương với 391 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vayne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,065Teemo
11,330Vayne
Teemo tạo ra 1,735 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vayne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Teemo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vayne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Teemo
0.3Vayne
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vayne, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vayne nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
568Teemo
759Vayne
Vayne vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 192 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vayne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Vayne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vayne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Vayne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Dao Điện Statikk. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vayne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Teemo
57.6%
+15.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo57.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne42.4%
Cuối trận
Teemo
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo55.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne45.0%

Teemo thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.6% — dẫn đầu 15.2 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Teemo có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Teemo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Vayne. Trận kéo dài rất ưu ái Teemo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Teemo giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Vayne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Teemo Runes Against Vayne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Teemo vs VayneChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Teemo vs VayneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Teemo vs VayneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs VayneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Teemo vs Vayne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs VaynePháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs VayneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Vayne
57.1% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Teemo ép lợi thế chống lại Vayne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.74%3886.286411,74445.2%52.8%
50.99%3536.81,05712,33453.1%49.5%
48.06%2836.289911,45647.0%48.8%
51.90%2376.51,01312,36357.6%48.3%
42.40%2176.685211,96440.3%43.5%
45.54%2136.61,06212,04242.0%47.7%
44.44%2076.81,25412,16438.5%48.1%
59.89%1826.31,11812,04553.6%63.7%
48.02%1776.51,09812,54540.3%52.2%
56.02%1666.61,00711,49555.1%56.7%
52.76%1636.499811,96051.5%53.7%
53.38%1486.31,04911,84644.4%58.5%
51.06%1416.397111,86252.7%50.0%
54.61%1416.594811,73546.0%61.5%
41.98%1316.797412,01151.2%37.5%
47.33%1316.395111,74042.4%51.4%
56.15%1306.396411,94747.3%62.7%
50.39%1296.486911,49049.1%51.4%
56.25%1285.593412,26761.7%53.1%
48.03%1276.896612,36950.0%46.4%
54.76%1266.61,05911,57051.8%57.1%
49.59%1236.01,02910,85849.0%50.0%
52.46%1225.91,04612,09566.7%41.2%
52.07%1216.71,14413,10155.3%50.6%
51.67%1206.295111,81446.0%55.7%
66.09%1156.81,11013,34180.0%58.7%
46.09%1156.389712,45957.1%41.3%
47.37%1145.41,03011,92743.5%50.0%
52.21%1136.696112,91637.8%59.2%
55.56%996.594512,74258.3%54.0%
50.00%966.487511,33748.8%50.9%
52.08%966.498211,91246.1%56.1%
55.79%957.01,05912,68271.4%46.7%
55.91%936.91,01613,06557.6%55.0%
49.45%916.51,10712,89350.0%49.1%
43.37%833.392912,20548.5%40.0%
53.25%775.995512,87355.6%52.0%
51.95%776.697511,23657.9%46.1%
46.05%763.277211,11332.1%54.2%
46.58%732.580310,32148.0%45.8%
65.75%736.31,03513,38173.7%63.0%
54.17%724.095911,06752.8%55.6%
59.15%716.588812,06265.6%53.9%
56.52%692.695412,27536.0%68.2%
57.58%666.91,23313,11960.0%56.1%
53.97%636.697012,34445.8%59.0%
56.45%626.788411,90355.6%57.1%
60.66%616.296111,75567.9%54.5%
40.00%604.989710,87443.5%37.8%
43.86%574.883412,08154.2%36.4%
53.57%564.482611,50454.2%53.1%
42.59%546.21,03511,31447.8%38.7%
52.83%533.795412,77945.0%57.6%
66.04%536.41,02811,85173.9%60.0%
57.69%522.886010,49761.1%55.9%
48.08%523.580811,30943.8%50.0%
60.00%502.186110,73566.7%55.2%
48.98%496.585611,89950.0%48.1%
48.94%472.988610,58752.6%46.4%
36.96%462.694612,28035.3%37.9%
50.00%466.987212,88237.5%56.7%
37.78%452.990011,50422.7%52.2%
53.33%456.690712,62161.9%45.8%
40.00%456.797111,29540.0%40.0%
50.00%446.61,15111,83852.4%47.8%
51.16%436.289812,91825.0%61.3%
60.47%435.791012,62058.8%61.5%
65.85%412.685812,37472.2%60.9%
46.34%415.495111,84250.0%43.5%
52.50%402.01,00514,18642.9%54.5%
48.72%394.775010,79726.7%62.5%
52.63%386.897411,13162.5%45.5%
51.35%372.981611,93642.9%56.5%
45.95%375.71,06711,72842.1%50.0%
45.95%372.895512,07540.0%50.0%
60.00%356.61,00112,49871.4%52.4%
38.24%345.597912,40138.5%38.1%
63.64%331.980513,07160.0%65.2%
60.61%335.991111,87450.0%70.6%
54.55%335.888310,99150.0%57.1%
43.75%322.475210,17026.7%58.8%
62.50%324.094312,30561.5%63.2%
43.75%326.61,08013,38645.5%42.9%
45.16%316.586110,90958.8%28.6%
36.67%305.287611,68413.3%60.0%
76.67%303.91,00611,49072.7%79.0%
37.93%296.390313,60041.7%35.3%
41.38%295.91,09513,16542.9%40.9%
60.71%284.681112,00758.3%62.5%
53.57%285.786011,949100.0%40.9%
64.29%285.91,00012,94162.5%65.0%
39.29%282.594012,30216.7%45.5%
62.96%274.074911,00666.7%60.0%
57.69%261.98799,50860.0%56.3%
38.46%261.776211,22645.5%33.3%
61.54%263.51,05314,02850.0%66.7%
40.00%253.097211,63133.3%42.1%
44.00%254.31,07113,09216.7%52.6%
25.00%242.489410,91127.3%23.1%
45.83%242.579111,0990.0%55.0%
41.67%241.699112,85030.0%50.0%
54.17%246.379911,61666.7%46.7%
66.67%241.993810,71850.0%72.2%
47.83%236.395712,50644.4%50.0%
59.09%222.081310,30060.0%58.3%
50.00%226.583311,39937.5%57.1%
60.00%202.26509,40775.0%50.0%
50.00%203.61,06612,08633.3%63.6%
70.00%204.583012,27177.8%63.6%
55.00%203.91,04312,53840.0%60.0%
40.00%202.51,02411,45833.3%42.9%
45.00%206.31,04214,96528.6%53.9%
61.11%186.089712,21350.0%70.0%
44.44%182.279911,78640.0%46.1%
55.56%184.81,13212,46850.0%58.3%
38.89%182.51,01012,93133.3%41.7%
72.22%182.890512,10050.0%83.3%
64.71%175.191012,96085.7%50.0%
82.35%176.894311,37580.0%85.7%
52.94%171.892113,54957.1%50.0%
17.65%176.17539,40611.1%25.0%
64.71%176.81,03513,68071.4%60.0%
56.25%164.486712,17750.0%58.3%
62.50%162.06847,86560.0%66.7%
50.00%166.08609,96611.1%100.0%
50.00%166.475411,26450.0%50.0%
60.00%156.593913,49733.3%66.7%
40.00%156.371211,04140.0%40.0%
40.00%156.01,11413,85725.0%45.5%
53.33%153.980811,32160.0%50.0%
42.86%144.793911,56540.0%44.4%
50.00%146.81,01112,01171.4%28.6%
57.14%146.391514,21350.0%60.0%
28.57%142.983811,09150.0%20.0%
46.15%134.179310,81240.0%50.0%
30.77%131.76807,53128.6%33.3%
50.00%126.199213,51340.0%57.1%
66.67%126.91,03313,93166.7%66.7%
50.00%122.788911,47666.7%44.4%
54.55%112.01,00614,60860.0%50.0%
81.82%111.384011,58685.7%75.0%
54.55%112.996612,43640.0%66.7%
60.00%106.49709,55557.1%66.7%
50.00%105.090511,99050.0%50.0%
60.00%102.51,10814,25450.0%62.5%
40.00%103.21,01813,32133.3%42.9%
50.00%104.093013,3050.0%55.6%
55.56%95.490612,382100.0%33.3%
44.44%94.291813,57650.0%42.9%
55.56%92.985510,23450.0%66.7%
44.44%92.91,04113,2100.0%57.1%
50.00%85.793012,5610.0%66.7%
37.50%82.483615,1420.0%42.9%
62.50%82.91,01114,32650.0%66.7%
75.00%81.788811,7090.0%85.7%
37.50%85.981012,1720.0%60.0%
25.00%86.91,05712,8970.0%33.3%
57.14%76.91,17715,614100.0%40.0%
57.14%71.988314,0820.0%66.7%
50.00%68.186114,206100.0%25.0%
66.67%67.188714,040100.0%50.0%
50.00%62.57448,58675.0%0.0%
40.00%57.399413,5590.0%50.0%
40.00%57.087513,197100.0%25.0%
60.00%55.393613,12150.0%66.7%
40.00%53.51,27614,7520.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Vayne - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Vayne trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Vayne voi ty le thang 55.9% so voi 44.1% cua Vayne, chenh lech 11.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 93 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Teemo choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Teemo co loi the truoc Vayne voi ty le thang 57.6% so voi 42.4%. Nguoi choi Teemo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Vayne voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Vayne?

Teemo thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 55.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.8 diem phan tram co nghia la Teemo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 93 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Vayne la gi?

Build Teemo tot nhat chong Vayne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Dao Điện Statikk with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Vayne la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Vayne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Teemo vs Vayne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Vayne khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Vayne voi ty le thang 55.9%. Teemo strongly counters Vayne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Vayne?

Khi choi Teemo doi dau voi Vayne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.