Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.6%

Tryndamerevs Rumble

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Rumble thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Tryndamere dựa trên 9 trận. Rumble wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Rumble.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 44.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Tryndamere
44.4% TT
VS
Đối đầu Rumble vs Tryndamere - 55.6% tỷ lệ thắng
Rumble
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Rumble?

Rumble thắng trận đối đầu Tryndamere vs Rumble
Người chiến thắng
Rumble
Trận: 9
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
6.3
CS / phút
6.4
746
Sát thương / phút
1,005
9,131
Vàng / trận
8,213
731
Hồi phục / phút
97
1,174
Giảm sát thương / phút
1,157
0.5
CC / phút
0.6
20.0%
TLT Đầu Game
80.0%
75.0%
TLT Cuối Game
25.0%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Rumble

Trận đấu Tryndamere vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Tryndamere, cho Rumble lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 651 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Tryndamere nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Tryndamere
6.4Rumble
Tryndamere và Rumble farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
746Tryndamere
1,005Rumble
Rumble vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 260 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,131Tryndamere
8,213Rumble
Tryndamere tạo ra 918 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.6Rumble
Cả Tryndamere và Rumble đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,905Tryndamere
1,254Rumble
Tryndamere vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 651 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Rumble

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Rumble là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Rìu Mãng Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble80.0%
Cuối trận
Tryndamere
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble25.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs RumbleÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs RumbleTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs RumbleKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs RumbleThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Rumble
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs RumbleChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs RumbleHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Rumble
33.3% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Tryndamere những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.90%1416.585711,29855.6%52.6%
50.91%1107.393512,38350.0%51.8%
36.70%1096.666211,91033.3%39.1%
48.15%816.998212,99538.2%55.3%
53.25%776.775011,07841.9%67.7%
45.07%716.373512,37342.9%46.0%
56.06%667.190811,97174.2%40.0%
46.15%656.185213,15741.7%48.8%
67.80%596.91,21312,66475.0%61.3%
62.50%567.289413,26070.4%55.2%
51.79%566.686013,45638.9%57.9%
49.02%516.577912,59463.6%37.9%
46.00%506.489012,15436.8%51.6%
44.44%457.291111,83461.9%29.2%
50.00%407.41,14113,95940.0%56.0%
53.85%396.390912,36366.7%38.9%
53.85%396.880711,97150.0%55.6%
54.05%377.090313,92872.7%46.1%
42.86%356.885712,65431.3%52.6%
62.86%357.081611,86362.5%63.2%
57.58%334.577111,41565.0%46.1%
51.52%336.71,06912,59153.3%50.0%
53.13%326.876714,19660.0%50.0%
48.39%317.096013,62266.7%36.8%
48.39%317.479113,04557.1%41.2%
73.33%307.598112,93072.2%75.0%
46.67%306.890111,07971.4%25.0%
43.33%307.398212,43954.5%36.8%
51.72%296.975611,69763.6%44.4%
50.00%286.491212,90845.5%52.9%
39.29%286.767612,45122.2%47.4%
35.71%286.180111,12441.7%31.3%
55.56%276.888512,72653.9%57.1%
46.15%266.990512,59761.5%30.8%
57.69%266.596613,45570.0%50.0%
69.23%266.088512,43545.5%86.7%
56.00%257.189113,60533.3%63.2%
48.00%256.794312,97745.5%50.0%
52.00%252.880311,45353.9%50.0%
45.83%241.977412,88136.4%53.9%
43.48%236.371012,05657.1%37.5%
45.45%227.01,01411,62935.7%62.5%
33.33%212.776912,04633.3%33.3%
28.57%214.185614,61933.3%26.7%
75.00%206.684813,18477.8%72.7%
52.63%196.685513,75450.0%53.3%
42.11%192.182013,05742.9%41.7%
55.56%183.481013,77271.4%45.5%
31.25%162.684412,02830.0%33.3%
56.25%164.680111,99366.7%50.0%
62.50%162.171212,92357.1%66.7%
60.00%157.389613,13128.6%87.5%
60.00%152.467113,04562.5%57.1%
60.00%157.171012,17662.5%57.1%
42.86%142.464614,49266.7%36.4%
35.71%146.071110,79542.9%28.6%
50.00%144.285814,03940.0%55.6%
61.54%135.41,06313,90583.3%42.9%
53.85%134.684413,92860.0%50.0%
38.46%135.167411,44920.0%50.0%
58.33%121.671015,3400.0%70.0%
58.33%127.271512,824100.0%28.6%
36.36%114.386814,86833.3%37.5%
70.00%102.493214,05375.0%66.7%
77.78%91.669212,51375.0%80.0%
33.33%94.87749,13733.3%33.3%
44.44%96.37469,13120.0%75.0%
37.50%87.374616,8150.0%37.5%
75.00%83.073114,76866.7%80.0%
37.50%83.481914,50650.0%33.3%
62.50%81.970812,38250.0%66.7%
42.86%74.581012,64066.7%25.0%
71.43%75.876110,64150.0%100.0%
57.14%76.99429,18850.0%66.7%
57.14%72.389510,44666.7%50.0%
71.43%72.084313,74833.3%100.0%
57.14%76.199117,667100.0%50.0%
42.86%77.086312,36450.0%33.3%
66.67%67.01,05811,82866.7%66.7%
33.33%65.87649,47625.0%50.0%
50.00%67.360812,73366.7%33.3%
16.67%62.575412,9930.0%33.3%
33.33%64.280012,99725.0%50.0%
50.00%65.258711,1920.0%75.0%
66.67%67.090315,974100.0%33.3%
66.67%67.16889,408100.0%33.3%
20.00%57.56499,0080.0%100.0%
40.00%53.086316,3490.0%40.0%
40.00%56.180310,60150.0%33.3%
40.00%57.269513,70666.7%0.0%
60.00%52.95977,70133.3%100.0%
40.00%52.36088,86366.7%0.0%
60.00%56.167112,30750.0%66.7%
80.00%52.098310,05075.0%100.0%
80.00%56.577512,27066.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Tryndamere vs Rumble voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Tryndamere, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Rumble voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Rumble?

Rumble thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 55.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Rumble la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Rumble bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Tryndamere vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Rumble khong?

Khong, Tryndamere gap kho khan truoc Rumble voi chi 44.4% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tryndamere nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Focus on safe farming — you outscale Rumble in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.