
Tryndamerevs Garen
Tryndamere vs Garen là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.3%) trước Garen dựa trên 180 trận. Garen wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Garen.
Tryndamere Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Tryndamere vs Garen Matchup?

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Garen
Trận đấu Tryndamere vs Garen là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 180 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Garen, cho Tryndamere lợi thế 3.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Garen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Garen cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Garen là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Garen
Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Garen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Tryndamere Build Against Garen
Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Garen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Garen là Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Garen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Garen.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Tryndamere và Garen, với Garen giữ lợi thế mỏng manh 50.6% tỷ lệ thắng (+1.2%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.6% — 7.2 điểm trên Garen. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Garen có lợi thế sớm, nhưng Tryndamere dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Tryndamere Runes Against Garen
Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Garen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.67% | 180 | 7.3 | 950 | 13,703 | 49.4% | 53.6% | |
| 58.16% | 98 | 6.5 | 876 | 13,526 | 53.2% | 62.8% | |
| 45.33% | 75 | 6.8 | 643 | 12,489 | 51.6% | 40.9% | |
| 40.58% | 69 | 6.5 | 818 | 12,240 | 29.4% | 51.4% | |
| 55.22% | 67 | 6.8 | 842 | 12,870 | 65.8% | 41.4% | |
| 46.97% | 66 | 7.5 | 959 | 14,321 | 58.6% | 37.8% | |
| 50.00% | 64 | 7.5 | 931 | 13,105 | 38.7% | 60.6% | |
| 40.63% | 64 | 6.5 | 877 | 12,387 | 46.4% | 36.1% | |
| 51.67% | 60 | 6.3 | 1,159 | 13,472 | 51.9% | 51.5% | |
| 37.74% | 53 | 6.4 | 595 | 12,997 | 45.0% | 33.3% | |
| 45.83% | 48 | 7.1 | 846 | 13,877 | 42.9% | 47.1% | |
| 48.89% | 45 | 7.9 | 922 | 13,892 | 50.0% | 47.8% | |
| 56.82% | 44 | 7.0 | 823 | 13,692 | 54.5% | 59.1% | |
| 46.51% | 43 | 6.7 | 879 | 13,461 | 28.6% | 63.6% | |
| 57.14% | 42 | 6.8 | 850 | 13,453 | 68.2% | 45.0% | |
| 45.24% | 42 | 7.4 | 865 | 12,648 | 50.0% | 40.9% | |
| 60.98% | 41 | 6.5 | 835 | 13,346 | 68.4% | 54.5% | |
| 53.66% | 41 | 7.2 | 840 | 13,167 | 50.0% | 56.0% | |
| 51.22% | 41 | 7.1 | 822 | 13,817 | 68.4% | 36.4% | |
| 47.50% | 40 | 6.1 | 778 | 12,385 | 38.9% | 54.5% | |
| 52.50% | 40 | 4.4 | 948 | 13,256 | 52.2% | 52.9% | |
| 43.59% | 39 | 6.5 | 1,041 | 12,824 | 35.3% | 50.0% | |
| 48.72% | 39 | 6.9 | 1,002 | 13,254 | 33.3% | 58.3% | |
| 50.00% | 38 | 6.4 | 920 | 12,454 | 55.6% | 45.0% | |
| 50.00% | 36 | 6.8 | 856 | 12,333 | 47.4% | 52.9% | |
| 50.00% | 34 | 3.0 | 795 | 12,553 | 60.0% | 35.7% | |
| 51.52% | 33 | 7.4 | 913 | 12,852 | 47.1% | 56.3% | |
| 39.39% | 33 | 6.7 | 860 | 11,453 | 35.3% | 43.8% | |
| 63.64% | 33 | 6.9 | 1,000 | 12,592 | 63.2% | 64.3% | |
| 46.88% | 32 | 7.7 | 934 | 14,404 | 41.2% | 53.3% | |
| 48.39% | 31 | 7.0 | 814 | 12,569 | 47.1% | 50.0% | |
| 62.07% | 29 | 6.8 | 829 | 12,993 | 46.7% | 78.6% | |
| 50.00% | 28 | 7.0 | 795 | 12,501 | 56.3% | 41.7% | |
| 59.26% | 27 | 6.1 | 813 | 13,704 | 58.3% | 60.0% | |
| 50.00% | 26 | 7.5 | 862 | 15,018 | 70.0% | 37.5% | |
| 53.85% | 26 | 6.5 | 706 | 12,945 | 45.5% | 60.0% | |
| 64.00% | 25 | 6.3 | 834 | 14,271 | 64.3% | 63.6% | |
| 64.00% | 25 | 7.2 | 668 | 12,641 | 64.3% | 63.6% | |
| 54.17% | 24 | 1.8 | 699 | 12,469 | 45.5% | 61.5% | |
| 34.78% | 23 | 7.1 | 877 | 13,988 | 40.0% | 30.8% | |
| 52.17% | 23 | 2.3 | 744 | 12,888 | 54.5% | 50.0% | |
| 34.78% | 23 | 6.9 | 1,014 | 14,253 | 42.9% | 31.3% | |
| 50.00% | 22 | 4.4 | 856 | 14,685 | 42.9% | 53.3% | |
| 47.62% | 21 | 6.2 | 695 | 14,215 | 60.0% | 36.4% | |
| 52.38% | 21 | 2.7 | 759 | 12,880 | 44.4% | 58.3% | |
| 63.16% | 19 | 6.7 | 755 | 13,021 | 71.4% | 58.3% | |
| 31.58% | 19 | 2.3 | 689 | 12,999 | 25.0% | 36.4% | |
| 33.33% | 18 | 7.2 | 699 | 13,840 | 50.0% | 20.0% | |
| 58.82% | 17 | 6.6 | 848 | 13,285 | 50.0% | 66.7% | |
| 52.94% | 17 | 2.9 | 659 | 13,552 | 42.9% | 60.0% | |
| 56.25% | 16 | 4.0 | 770 | 14,056 | 50.0% | 62.5% | |
| 43.75% | 16 | 6.8 | 840 | 12,845 | 28.6% | 55.6% | |
| 56.25% | 16 | 6.6 | 839 | 12,968 | 55.6% | 57.1% | |
| 46.67% | 15 | 6.9 | 911 | 11,273 | 66.7% | 16.7% | |
| 46.67% | 15 | 4.3 | 771 | 15,204 | 28.6% | 62.5% | |
| 64.29% | 14 | 3.7 | 944 | 15,091 | 60.0% | 66.7% | |
| 61.54% | 13 | 7.0 | 740 | 12,916 | 83.3% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 7.3 | 671 | 14,839 | 50.0% | 54.5% | |
| 38.46% | 13 | 5.6 | 813 | 13,028 | 60.0% | 25.0% | |
| 76.92% | 13 | 6.8 | 927 | 15,531 | 100.0% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 7.0 | 789 | 13,777 | 60.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 6.4 | 625 | 12,468 | 33.3% | 33.3% | |
| 75.00% | 12 | 3.4 | 875 | 13,272 | 100.0% | 40.0% | |
| 91.67% | 12 | 1.8 | 732 | 15,408 | 100.0% | 87.5% | |
| 54.55% | 11 | 7.2 | 1,074 | 13,784 | 50.0% | 57.1% | |
| 54.55% | 11 | 4.8 | 872 | 14,918 | 57.1% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.6 | 847 | 15,172 | 60.0% | 66.7% | |
| 72.73% | 11 | 6.8 | 865 | 14,513 | 100.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 10 | 5.5 | 1,101 | 15,403 | 33.3% | 75.0% | |
| 10.00% | 10 | 3.9 | 910 | 13,604 | 0.0% | 12.5% | |
| 40.00% | 10 | 3.1 | 506 | 9,770 | 33.3% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 3.7 | 684 | 12,610 | 33.3% | 16.7% | |
| 88.89% | 9 | 5.8 | 976 | 16,595 | 100.0% | 83.3% | |
| 44.44% | 9 | 6.7 | 626 | 13,288 | 100.0% | 37.5% | |
| 55.56% | 9 | 5.6 | 555 | 9,839 | 40.0% | 75.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.3 | 645 | 9,649 | 25.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 7.8 | 1,163 | 15,669 | 0.0% | 60.0% | |
| 55.56% | 9 | 3.6 | 745 | 12,303 | 60.0% | 50.0% | |
| 25.00% | 8 | 5.7 | 547 | 12,984 | 0.0% | 28.6% | |
| 12.50% | 8 | 6.5 | 688 | 14,973 | 0.0% | 16.7% | |
| 62.50% | 8 | 3.5 | 733 | 12,389 | 66.7% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.6 | 743 | 13,196 | 66.7% | 80.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.1 | 697 | 12,920 | 33.3% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.7 | 1,044 | 10,869 | 50.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 6.7 | 811 | 13,153 | 33.3% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.9 | 568 | 11,972 | 50.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 551 | 12,350 | 40.0% | 50.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.5 | 612 | 10,008 | 16.7% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.2 | 1,035 | 14,081 | 66.7% | 75.0% | |
| 85.71% | 7 | 4.9 | 890 | 11,208 | 100.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.7 | 525 | 10,967 | 50.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.7 | 793 | 13,712 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 7.8 | 728 | 15,335 | 100.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 756 | 9,352 | 75.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.3 | 561 | 11,040 | 50.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 2.8 | 936 | 13,611 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 7.3 | 919 | 16,547 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.0 | 583 | 9,838 | 66.7% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.8 | 955 | 13,810 | 66.7% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.1 | 1,042 | 15,734 | 100.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.7 | 852 | 18,874 | 0.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Tryndamere vs Garen - Câu Hỏi Thường Gặp
Tryndamere choi nhu the nao truoc Garen trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Garen voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Garen, chenh lech 3.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 180 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Tryndamere choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 50.6% so voi 49.4%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Tryndamere choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Garen voi ty le thang 53.6% so voi 46.4%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Tryndamere vs Garen?
Tryndamere thang tran doi dau voi Garen voi ty le thang 51.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.3 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 180 tran duoc phan tich.
Build Tryndamere tot nhat chong Garen la gi?
Build Tryndamere tot nhat chong Garen bao gom Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Tryndamere tot nhat chong Garen la gi?
Rune Tryndamere tot nhat chong Garen su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 59.7% win rate in the Tryndamere vs Garen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Tryndamere co khac che Garen khong?
Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Garen voi ty le thang 51.7%. Tryndamere has a solid advantage over Garen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Garen?
Khi choi Tryndamere doi dau voi Garen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Garen. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
