Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Jax

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Jax là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 55.2% tỷ lệ thắng (+10.4%) trước Jax dựa trên 67 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Jax.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jax - 55.2% win rateJax(55.2%)
Tryndamere - 55.2% win rate in this matchup
Tryndamere
55.2% WR
VS
Jax vs Tryndamere matchup - 44.8% win rate
Jax
44.8% WR

Who Wins the Tryndamere vs Jax Matchup?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Jax matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 67
55.2%
Win Rate
44.8%
6.8
CS / min
5.8
842
DMG / min
759
12,870
Gold / game
11,446
532
Heal / min
245
1,128
DMG Mitigated / min
1,021
0.5
CC / min
0.6
65.8%
Early Game WR
34.2%
41.4%
Late Game WR
58.6%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Jax

Trận đấu Tryndamere vs Jax là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 67 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 55.2% so với 44.8% của Jax, cho Tryndamere lợi thế 10.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 392 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Jax và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jax ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Jax

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Jax trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Tryndamere
5.8Jax
Tryndamere vượt trội Jax đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Jax nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
842Tryndamere
759Jax
Tryndamere vượt trội Jax nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jax nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,870Tryndamere
11,446Jax
Tryndamere tạo ra 1,423 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jax. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jax nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.6Jax
Cả Tryndamere và Jax đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,659Tryndamere
1,267Jax
Tryndamere vượt trội Jax đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 392 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jax bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jax, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Jax

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Jax là Thương Phục Hận Serylda, Rìu Mãng Xà và Mũi Tên Yun Tal. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jax. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Jax.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
65.8%
+31.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere65.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax34.2%
Cuối trận
Jax
58.6%
+17.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere41.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax58.6%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.8% — dẫn đầu 31.6 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.6% — 17.2 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Jax

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs JaxÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs JaxTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs JaxKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs JaxThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Jax
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs JaxChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs JaxChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Jax
66.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Jax, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.67%1807.395013,70349.4%53.6%
58.16%986.587613,52653.2%62.8%
45.33%756.864312,48951.6%40.9%
40.58%696.581812,24029.4%51.4%
55.22%676.884212,87065.8%41.4%
46.97%667.595914,32158.6%37.8%
50.00%647.593113,10538.7%60.6%
40.63%646.587712,38746.4%36.1%
51.67%606.31,15913,47251.9%51.5%
37.74%536.459512,99745.0%33.3%
45.83%487.184613,87742.9%47.1%
48.89%457.992213,89250.0%47.8%
56.82%447.082313,69254.5%59.1%
46.51%436.787913,46128.6%63.6%
57.14%426.885013,45368.2%45.0%
45.24%427.486512,64850.0%40.9%
60.98%416.583513,34668.4%54.5%
53.66%417.284013,16750.0%56.0%
51.22%417.182213,81768.4%36.4%
47.50%406.177812,38538.9%54.5%
52.50%404.494813,25652.2%52.9%
43.59%396.51,04112,82435.3%50.0%
48.72%396.91,00213,25433.3%58.3%
50.00%386.492012,45455.6%45.0%
50.00%366.885612,33347.4%52.9%
50.00%343.079512,55360.0%35.7%
51.52%337.491312,85247.1%56.3%
39.39%336.786011,45335.3%43.8%
63.64%336.91,00012,59263.2%64.3%
46.88%327.793414,40441.2%53.3%
48.39%317.081412,56947.1%50.0%
62.07%296.882912,99346.7%78.6%
50.00%287.079512,50156.3%41.7%
59.26%276.181313,70458.3%60.0%
50.00%267.586215,01870.0%37.5%
53.85%266.570612,94545.5%60.0%
64.00%256.383414,27164.3%63.6%
64.00%257.266812,64164.3%63.6%
54.17%241.869912,46945.5%61.5%
34.78%237.187713,98840.0%30.8%
52.17%232.374412,88854.5%50.0%
34.78%236.91,01414,25342.9%31.3%
50.00%224.485614,68542.9%53.3%
47.62%216.269514,21560.0%36.4%
52.38%212.775912,88044.4%58.3%
63.16%196.775513,02171.4%58.3%
31.58%192.368912,99925.0%36.4%
33.33%187.269913,84050.0%20.0%
58.82%176.684813,28550.0%66.7%
52.94%172.965913,55242.9%60.0%
56.25%164.077014,05650.0%62.5%
43.75%166.884012,84528.6%55.6%
56.25%166.683912,96855.6%57.1%
46.67%156.991111,27366.7%16.7%
46.67%154.377115,20428.6%62.5%
64.29%143.794415,09160.0%66.7%
61.54%137.074012,91683.3%42.9%
53.85%137.367114,83950.0%54.5%
38.46%135.681313,02860.0%25.0%
76.92%136.892715,531100.0%50.0%
53.85%137.078913,77760.0%50.0%
33.33%126.462512,46833.3%33.3%
75.00%123.487513,272100.0%40.0%
91.67%121.873215,408100.0%87.5%
54.55%117.21,07413,78450.0%57.1%
54.55%114.887214,91857.1%50.0%
63.64%112.684715,17260.0%66.7%
72.73%116.886514,513100.0%57.1%
50.00%105.51,10115,40333.3%75.0%
10.00%103.991013,6040.0%12.5%
40.00%103.15069,77033.3%50.0%
22.22%93.768412,61033.3%16.7%
88.89%95.897616,595100.0%83.3%
44.44%96.762613,288100.0%37.5%
55.56%95.65559,83940.0%75.0%
44.44%96.36459,64925.0%60.0%
33.33%97.81,16315,6690.0%60.0%
55.56%93.674512,30360.0%50.0%
25.00%85.754712,9840.0%28.6%
12.50%86.568814,9730.0%16.7%
62.50%83.573312,38966.7%50.0%
75.00%86.674313,19666.7%80.0%
28.57%74.169712,92033.3%25.0%
57.14%77.71,04410,86950.0%66.7%
42.86%76.781113,15333.3%50.0%
42.86%74.956811,97250.0%40.0%
42.86%76.555112,35040.0%50.0%
14.29%76.561210,00816.7%0.0%
71.43%77.21,03514,08166.7%75.0%
85.71%74.989011,208100.0%75.0%
66.67%66.752510,96750.0%100.0%
33.33%63.779313,71233.3%33.3%
33.33%67.872815,335100.0%20.0%
66.67%65.77569,35275.0%50.0%
50.00%62.356111,04050.0%50.0%
83.33%62.893613,61166.7%100.0%
40.00%57.391916,547100.0%0.0%
60.00%57.05839,83866.7%50.0%
60.00%55.895513,81066.7%50.0%
80.00%52.11,04215,734100.0%75.0%
40.00%55.785218,8740.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Jax voi ty le thang 55.2% so voi 44.8% cua Jax, chenh lech 10.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 67 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Jax voi ty le thang 65.8% so voi 34.2%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Tryndamere vs Jax voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Jax?

Tryndamere thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 55.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.4 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 67 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Jax la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Jax bao gom Thương Phục Hận Serylda, Rìu Mãng Xà, Mũi Tên Yun Tal with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Jax la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Jax su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Tryndamere vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Jax khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Jax voi ty le thang 55.2%. Tryndamere strongly counters Jax tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Jax?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Jax, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.