
Tryndamerevs Yorick
Tryndamere vs Yorick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 56.1% tỷ lệ thắng (+12.1%) trước Yorick dựa trên 66 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Yorick.
Phân tích đối đầu của Tryndamere
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Yorick?

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Yorick
Trận đấu Tryndamere vs Yorick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 56.1% so với 43.9% của Yorick, cho Tryndamere lợi thế 12.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Yorick và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yorick ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Yorick
Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Tryndamere Build Against Yorick
Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Yorick là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Yorick.
Early Game vs Late Game
Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 74.2% — dẫn đầu 48.4 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Tryndamere Runes Against Yorick
Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Yorick, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 53.90% | 141 | 6.5 | 857 | 11,298 | 55.6% | 52.6% | |
| 50.91% | 110 | 7.3 | 935 | 12,383 | 50.0% | 51.8% | |
| 36.70% | 109 | 6.6 | 662 | 11,910 | 33.3% | 39.1% | |
| 48.15% | 81 | 6.9 | 982 | 12,995 | 38.2% | 55.3% | |
| 53.25% | 77 | 6.7 | 750 | 11,078 | 41.9% | 67.7% | |
| 45.07% | 71 | 6.3 | 735 | 12,373 | 42.9% | 46.0% | |
| 56.06% | 66 | 7.1 | 908 | 11,971 | 74.2% | 40.0% | |
| 46.15% | 65 | 6.1 | 852 | 13,157 | 41.7% | 48.8% | |
| 67.80% | 59 | 6.9 | 1,213 | 12,664 | 75.0% | 61.3% | |
| 62.50% | 56 | 7.2 | 894 | 13,260 | 70.4% | 55.2% | |
| 51.79% | 56 | 6.6 | 860 | 13,456 | 38.9% | 57.9% | |
| 49.02% | 51 | 6.5 | 779 | 12,594 | 63.6% | 37.9% | |
| 46.00% | 50 | 6.4 | 890 | 12,154 | 36.8% | 51.6% | |
| 44.44% | 45 | 7.2 | 911 | 11,834 | 61.9% | 29.2% | |
| 50.00% | 40 | 7.4 | 1,141 | 13,959 | 40.0% | 56.0% | |
| 53.85% | 39 | 6.3 | 909 | 12,363 | 66.7% | 38.9% | |
| 53.85% | 39 | 6.8 | 807 | 11,971 | 50.0% | 55.6% | |
| 54.05% | 37 | 7.0 | 903 | 13,928 | 72.7% | 46.1% | |
| 42.86% | 35 | 6.8 | 857 | 12,654 | 31.3% | 52.6% | |
| 62.86% | 35 | 7.0 | 816 | 11,863 | 62.5% | 63.2% | |
| 57.58% | 33 | 4.5 | 771 | 11,415 | 65.0% | 46.1% | |
| 51.52% | 33 | 6.7 | 1,069 | 12,591 | 53.3% | 50.0% | |
| 53.13% | 32 | 6.8 | 767 | 14,196 | 60.0% | 50.0% | |
| 48.39% | 31 | 7.0 | 960 | 13,622 | 66.7% | 36.8% | |
| 48.39% | 31 | 7.4 | 791 | 13,045 | 57.1% | 41.2% | |
| 73.33% | 30 | 7.5 | 981 | 12,930 | 72.2% | 75.0% | |
| 46.67% | 30 | 6.8 | 901 | 11,079 | 71.4% | 25.0% | |
| 43.33% | 30 | 7.3 | 982 | 12,439 | 54.5% | 36.8% | |
| 51.72% | 29 | 6.9 | 756 | 11,697 | 63.6% | 44.4% | |
| 50.00% | 28 | 6.4 | 912 | 12,908 | 45.5% | 52.9% | |
| 39.29% | 28 | 6.7 | 676 | 12,451 | 22.2% | 47.4% | |
| 35.71% | 28 | 6.1 | 801 | 11,124 | 41.7% | 31.3% | |
| 55.56% | 27 | 6.8 | 885 | 12,726 | 53.9% | 57.1% | |
| 46.15% | 26 | 6.9 | 905 | 12,597 | 61.5% | 30.8% | |
| 57.69% | 26 | 6.5 | 966 | 13,455 | 70.0% | 50.0% | |
| 69.23% | 26 | 6.0 | 885 | 12,435 | 45.5% | 86.7% | |
| 56.00% | 25 | 7.1 | 891 | 13,605 | 33.3% | 63.2% | |
| 48.00% | 25 | 6.7 | 943 | 12,977 | 45.5% | 50.0% | |
| 52.00% | 25 | 2.8 | 803 | 11,453 | 53.9% | 50.0% | |
| 45.83% | 24 | 1.9 | 774 | 12,881 | 36.4% | 53.9% | |
| 43.48% | 23 | 6.3 | 710 | 12,056 | 57.1% | 37.5% | |
| 45.45% | 22 | 7.0 | 1,014 | 11,629 | 35.7% | 62.5% | |
| 33.33% | 21 | 2.7 | 769 | 12,046 | 33.3% | 33.3% | |
| 28.57% | 21 | 4.1 | 856 | 14,619 | 33.3% | 26.7% | |
| 75.00% | 20 | 6.6 | 848 | 13,184 | 77.8% | 72.7% | |
| 52.63% | 19 | 6.6 | 855 | 13,754 | 50.0% | 53.3% | |
| 42.11% | 19 | 2.1 | 820 | 13,057 | 42.9% | 41.7% | |
| 55.56% | 18 | 3.4 | 810 | 13,772 | 71.4% | 45.5% | |
| 31.25% | 16 | 2.6 | 844 | 12,028 | 30.0% | 33.3% | |
| 56.25% | 16 | 4.6 | 801 | 11,993 | 66.7% | 50.0% | |
| 62.50% | 16 | 2.1 | 712 | 12,923 | 57.1% | 66.7% | |
| 60.00% | 15 | 7.3 | 896 | 13,131 | 28.6% | 87.5% | |
| 60.00% | 15 | 2.4 | 671 | 13,045 | 62.5% | 57.1% | |
| 60.00% | 15 | 7.1 | 710 | 12,176 | 62.5% | 57.1% | |
| 42.86% | 14 | 2.4 | 646 | 14,492 | 66.7% | 36.4% | |
| 35.71% | 14 | 6.0 | 711 | 10,795 | 42.9% | 28.6% | |
| 50.00% | 14 | 4.2 | 858 | 14,039 | 40.0% | 55.6% | |
| 61.54% | 13 | 5.4 | 1,063 | 13,905 | 83.3% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 4.6 | 844 | 13,928 | 60.0% | 50.0% | |
| 38.46% | 13 | 5.1 | 674 | 11,449 | 20.0% | 50.0% | |
| 58.33% | 12 | 1.6 | 710 | 15,340 | 0.0% | 70.0% | |
| 58.33% | 12 | 7.2 | 715 | 12,824 | 100.0% | 28.6% | |
| 36.36% | 11 | 4.3 | 868 | 14,868 | 33.3% | 37.5% | |
| 70.00% | 10 | 2.4 | 932 | 14,053 | 75.0% | 66.7% | |
| 77.78% | 9 | 1.6 | 692 | 12,513 | 75.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 9 | 4.8 | 774 | 9,137 | 33.3% | 33.3% | |
| 44.44% | 9 | 6.3 | 746 | 9,131 | 20.0% | 75.0% | |
| 37.50% | 8 | 7.3 | 746 | 16,815 | 0.0% | 37.5% | |
| 75.00% | 8 | 3.0 | 731 | 14,768 | 66.7% | 80.0% | |
| 37.50% | 8 | 3.4 | 819 | 14,506 | 50.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 1.9 | 708 | 12,382 | 50.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.5 | 810 | 12,640 | 66.7% | 25.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.8 | 761 | 10,641 | 50.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.9 | 942 | 9,188 | 50.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 2.3 | 895 | 10,446 | 66.7% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 2.0 | 843 | 13,748 | 33.3% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.1 | 991 | 17,667 | 100.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 7.0 | 863 | 12,364 | 50.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 7.0 | 1,058 | 11,828 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 5.8 | 764 | 9,476 | 25.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 7.3 | 608 | 12,733 | 66.7% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 2.5 | 754 | 12,993 | 0.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 4.2 | 800 | 12,997 | 25.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.2 | 587 | 11,192 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.0 | 903 | 15,974 | 100.0% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 7.1 | 688 | 9,408 | 100.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.5 | 649 | 9,008 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.0 | 863 | 16,349 | 0.0% | 40.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.1 | 803 | 10,601 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 695 | 13,706 | 66.7% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.9 | 597 | 7,701 | 33.3% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.3 | 608 | 8,863 | 66.7% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 671 | 12,307 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 2.0 | 983 | 10,050 | 75.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 775 | 12,270 | 66.7% | 100.0% | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Tryndamere vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp
Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?
Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Yorick voi ty le thang 56.1% so voi 43.9% cua Yorick, chenh lech 12.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Yorick voi ty le thang 74.2% so voi 25.8%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Tryndamere vs Yorick voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Tryndamere vs Yorick?
Tryndamere thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 56.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 12.1 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.
Build Tryndamere tot nhat chong Yorick la gi?
Build Tryndamere tot nhat chong Yorick bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Tryndamere tot nhat chong Yorick la gi?
Rune Tryndamere tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 51.7% win rate in the Tryndamere vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Tryndamere co khac che Yorick khong?
Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Yorick voi ty le thang 56.1%. Tryndamere strongly counters Yorick tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Yorick?
Khi choi Tryndamere doi dau voi Yorick, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
