Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.2%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Yorick

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Yorick là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Tryndamere thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Yorick dựa trên 64 trận. Yorick wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Yorick.

Tryndamere Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tryndamere performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yorick - 50.0% win rateYorick(50.0%)
Tryndamere - 50.0% win rate in this matchup
Tryndamere
50.0% WR
VS
Yorick vs Tryndamere matchup - 50.0% win rate
Yorick
50.0% WR

Who Wins the Tryndamere vs Yorick Matchup?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Yorick matchup
Winner
Tryndamere
Matches: 64
50.0%
Win Rate
50.0%
7.5
CS / min
7.0
931
DMG / min
927
13,105
Gold / game
11,742
683
Heal / min
366
1,231
DMG Mitigated / min
1,223
0.5
CC / min
0.4
38.7%
Early Game WR
61.3%
60.6%
Late Game WR
39.4%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Yorick

Trận đấu Tryndamere vs Yorick là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 64 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Yorick, cho Tryndamere lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yorick kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yorick cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Yorick là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Yorick

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Yorick trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yorick, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.5Tryndamere
7.0Yorick
Tryndamere vượt qua Yorick 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
931Tryndamere
927Yorick
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Tryndamere và Yorick, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,105Tryndamere
11,742Yorick
Tryndamere tạo ra 1,363 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yorick. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yorick nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.4Yorick
Cả Tryndamere và Yorick đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,914Tryndamere
1,589Yorick
Tryndamere vượt trội Yorick đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 325 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yorick bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yorick, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Yorick

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Yorick là Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Yorick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yorick
61.3%
+22.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere38.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick61.3%
Cuối trận
Tryndamere
60.6%
+21.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere60.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick39.4%

Yorick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.3% — dẫn đầu 22.6 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yorick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.6% — 21.2 điểm trên Yorick. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yorick phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Tryndamere Runes Against Yorick

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Tryndamere vs YorickChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Tryndamere vs YorickĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs YorickHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs YorickChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Yorick
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Tryndamere vs YorickKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs YorickNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Yorick
80.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Tryndamere tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Yorick.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.67%1807.395013,70349.4%53.6%
58.16%986.587613,52653.2%62.8%
45.33%756.864312,48951.6%40.9%
40.58%696.581812,24029.4%51.4%
55.22%676.884212,87065.8%41.4%
46.97%667.595914,32158.6%37.8%
50.00%647.593113,10538.7%60.6%
40.63%646.587712,38746.4%36.1%
51.67%606.31,15913,47251.9%51.5%
37.74%536.459512,99745.0%33.3%
45.83%487.184613,87742.9%47.1%
48.89%457.992213,89250.0%47.8%
56.82%447.082313,69254.5%59.1%
46.51%436.787913,46128.6%63.6%
57.14%426.885013,45368.2%45.0%
45.24%427.486512,64850.0%40.9%
60.98%416.583513,34668.4%54.5%
53.66%417.284013,16750.0%56.0%
51.22%417.182213,81768.4%36.4%
47.50%406.177812,38538.9%54.5%
52.50%404.494813,25652.2%52.9%
43.59%396.51,04112,82435.3%50.0%
48.72%396.91,00213,25433.3%58.3%
50.00%386.492012,45455.6%45.0%
50.00%366.885612,33347.4%52.9%
50.00%343.079512,55360.0%35.7%
51.52%337.491312,85247.1%56.3%
39.39%336.786011,45335.3%43.8%
63.64%336.91,00012,59263.2%64.3%
46.88%327.793414,40441.2%53.3%
48.39%317.081412,56947.1%50.0%
62.07%296.882912,99346.7%78.6%
50.00%287.079512,50156.3%41.7%
59.26%276.181313,70458.3%60.0%
50.00%267.586215,01870.0%37.5%
53.85%266.570612,94545.5%60.0%
64.00%256.383414,27164.3%63.6%
64.00%257.266812,64164.3%63.6%
54.17%241.869912,46945.5%61.5%
34.78%237.187713,98840.0%30.8%
52.17%232.374412,88854.5%50.0%
34.78%236.91,01414,25342.9%31.3%
50.00%224.485614,68542.9%53.3%
47.62%216.269514,21560.0%36.4%
52.38%212.775912,88044.4%58.3%
63.16%196.775513,02171.4%58.3%
31.58%192.368912,99925.0%36.4%
33.33%187.269913,84050.0%20.0%
58.82%176.684813,28550.0%66.7%
52.94%172.965913,55242.9%60.0%
56.25%164.077014,05650.0%62.5%
43.75%166.884012,84528.6%55.6%
56.25%166.683912,96855.6%57.1%
46.67%156.991111,27366.7%16.7%
46.67%154.377115,20428.6%62.5%
64.29%143.794415,09160.0%66.7%
61.54%137.074012,91683.3%42.9%
53.85%137.367114,83950.0%54.5%
38.46%135.681313,02860.0%25.0%
76.92%136.892715,531100.0%50.0%
53.85%137.078913,77760.0%50.0%
33.33%126.462512,46833.3%33.3%
75.00%123.487513,272100.0%40.0%
91.67%121.873215,408100.0%87.5%
54.55%117.21,07413,78450.0%57.1%
54.55%114.887214,91857.1%50.0%
63.64%112.684715,17260.0%66.7%
72.73%116.886514,513100.0%57.1%
50.00%105.51,10115,40333.3%75.0%
10.00%103.991013,6040.0%12.5%
40.00%103.15069,77033.3%50.0%
22.22%93.768412,61033.3%16.7%
88.89%95.897616,595100.0%83.3%
44.44%96.762613,288100.0%37.5%
55.56%95.65559,83940.0%75.0%
44.44%96.36459,64925.0%60.0%
33.33%97.81,16315,6690.0%60.0%
55.56%93.674512,30360.0%50.0%
25.00%85.754712,9840.0%28.6%
12.50%86.568814,9730.0%16.7%
62.50%83.573312,38966.7%50.0%
75.00%86.674313,19666.7%80.0%
28.57%74.169712,92033.3%25.0%
57.14%77.71,04410,86950.0%66.7%
42.86%76.781113,15333.3%50.0%
42.86%74.956811,97250.0%40.0%
42.86%76.555112,35040.0%50.0%
14.29%76.561210,00816.7%0.0%
71.43%77.21,03514,08166.7%75.0%
85.71%74.989011,208100.0%75.0%
66.67%66.752510,96750.0%100.0%
33.33%63.779313,71233.3%33.3%
33.33%67.872815,335100.0%20.0%
66.67%65.77569,35275.0%50.0%
50.00%62.356111,04050.0%50.0%
83.33%62.893613,61166.7%100.0%
40.00%57.391916,547100.0%0.0%
60.00%57.05839,83866.7%50.0%
60.00%55.895513,81066.7%50.0%
80.00%52.11,04215,734100.0%75.0%
40.00%55.785218,8740.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tryndamere vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Yorick voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Yorick, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 64 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yorick co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 61.3% so voi 38.7%. Nguoi choi Yorick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Yorick voi ty le thang 60.6% so voi 39.4%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Yorick?

Tryndamere thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 64 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Yorick la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Yorick bao gom Gươm Suy Vong, Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Yorick la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Tryndamere vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Yorick khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Yorick voi ty le thang 50.0%. Tryndamere slightly edges out Yorick tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Yorick?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Yorick, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yorick. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.