Tryndamere - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
2.5%

Tryndamerevs Mordekaiser

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tryndamere vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 59.4% tỷ lệ thắng (+18.7%) trước Mordekaiser dựa trên 123 trận. Tryndamere holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tryndamere tốt nhất cho đối đầu Tryndamere vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tryndamere

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tryndamere đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tryndamere - 59.4% win rate in this matchup
Tryndamere
59.4% TT
VS
Mordekaiser vs Tryndamere matchup - 40.6% win rate
Mordekaiser
40.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Tryndamere vs Mordekaiser?

Tryndamere wins the Tryndamere vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 123
59.4%
Tỷ Lệ Thắng
40.6%
6.6
CS / phút
5.9
838
Sát thương / phút
862
12,182
Vàng / trận
11,001
512
Hồi phục / phút
312
1,033
Giảm sát thương / phút
1,563
0.5
CC / phút
0.5
63.8%
TLT Đầu Game
36.2%
55.4%
TLT Cuối Game
44.6%

Tóm tắt đối đầu Tryndamere vs Mordekaiser

Trận đấu Tryndamere vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 123 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 59.4% so với 40.6% của Mordekaiser, cho Tryndamere lợi thế 18.7 điểm phần trăm. Tryndamere thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 330 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tryndamere có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tryndamere vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Tryndamere
5.9Mordekaiser
Tryndamere vượt qua Mordekaiser 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 12 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
838Tryndamere
862Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Tryndamere và Mordekaiser, chỉ khác 24 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,182Tryndamere
11,001Mordekaiser
Tryndamere tạo ra 1,181 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Tryndamere
0.5Mordekaiser
Cả Tryndamere và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,544Tryndamere
1,875Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 330 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tryndamere Build Against Mordekaiser

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tryndamere cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tryndamere chống lại Mordekaiser là Búa Tiến Công , Rìu Mãng Xà và Ma Vũ Song Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Tryndamere sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tryndamere vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
63.8%
+27.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere63.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser36.2%
Cuối trận
Tryndamere
55.4%
+10.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere55.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser44.6%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.8% — dẫn đầu 27.6 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.4% — 10.8 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tryndamere giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tryndamere Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Tryndamere vs MordekaiserÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Tryndamere vs MordekaiserTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Tryndamere vs MordekaiserKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tryndamere vs MordekaiserChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Tryndamere vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tryndamere vs Mordekaiser
63.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Tryndamere ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tryndamere cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tryndamere khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tryndamere tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tryndamere trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.68%1907.395213,35953.0%54.2%
39.72%1417.064311,97632.2%45.1%
54.69%1286.784112,94855.2%54.3%
59.35%1236.683812,18263.8%55.4%
47.93%1216.772813,63144.7%49.4%
53.70%1087.01,04013,38364.0%44.8%
44.76%1056.675511,68135.2%54.9%
54.90%1027.096113,48663.2%50.0%
53.13%967.180813,07152.4%53.7%
50.59%857.21,17412,81150.0%51.1%
51.19%846.886612,43156.3%48.1%
53.01%837.184812,28865.8%42.2%
59.04%837.085812,92160.5%57.8%
55.41%746.586312,68761.8%50.0%
41.10%737.186012,38147.1%35.9%
42.86%707.294812,62537.1%48.6%
49.25%676.987313,89448.1%50.0%
56.45%627.082712,15160.0%51.9%
54.39%577.079212,81860.0%50.0%
56.36%556.992713,30367.9%44.4%
47.17%536.385811,56634.6%59.3%
50.94%537.298412,34751.7%50.0%
43.14%516.687412,81539.1%46.4%
66.00%504.090715,16376.5%60.6%
54.00%507.072312,25658.3%50.0%
45.83%484.180313,08031.6%55.2%
45.83%486.790512,43150.0%40.9%
62.50%487.286412,85761.9%63.0%
58.70%466.694012,22152.2%65.2%
46.67%457.385013,62047.1%46.4%
54.76%427.41,00314,31060.9%47.4%
50.00%387.786513,36053.3%47.8%
62.16%375.493213,31066.7%59.1%
56.76%376.785312,24650.0%63.2%
43.24%376.386512,75458.8%30.0%
40.54%377.182512,75533.3%47.4%
52.78%367.287814,06166.7%42.9%
58.33%366.372011,87864.3%54.5%
42.86%356.885912,82746.7%40.0%
52.94%346.594811,22554.5%50.0%
61.76%346.889814,49078.6%50.0%
64.71%346.069212,43181.3%50.0%
41.38%297.276212,65533.3%47.1%
51.72%293.082913,57050.0%53.3%
46.15%262.373313,30630.0%56.3%
69.23%264.281513,27069.2%69.2%
68.00%257.178711,83853.9%83.3%
52.00%256.771311,50416.7%84.6%
52.00%254.21,06614,66071.4%44.4%
52.00%257.284012,79658.3%46.1%
54.17%246.468312,06742.9%70.0%
45.83%242.384214,57830.0%57.1%
52.38%217.084915,41116.7%66.7%
38.10%214.368910,89045.5%30.0%
33.33%216.999913,09038.5%25.0%
57.14%213.470313,34640.0%72.7%
33.33%217.373413,49437.5%30.8%
55.00%206.367512,12077.8%36.4%
73.68%192.468313,72662.5%81.8%
63.16%197.365712,27571.4%58.3%
52.63%195.388614,65942.9%58.3%
55.56%187.198914,39771.4%45.5%
44.44%186.776612,22355.6%33.3%
38.89%183.382014,69740.0%38.5%
41.18%174.971211,78833.3%50.0%
52.94%177.176511,83254.5%50.0%
56.25%165.91,05513,12557.1%55.6%
66.67%157.01,01913,71087.5%42.9%
66.67%156.394715,41980.0%60.0%
73.33%152.078512,57257.1%87.5%
50.00%147.379013,34350.0%50.0%
50.00%142.065012,56575.0%40.0%
30.77%133.475312,32220.0%37.5%
53.85%133.773514,47440.0%62.5%
50.00%126.382312,07550.0%50.0%
81.82%112.61,02312,95185.7%75.0%
80.00%103.695214,20966.7%85.7%
70.00%107.190812,47083.3%50.0%
70.00%105.698212,01240.0%100.0%
66.67%97.181714,85450.0%71.4%
33.33%95.870912,52666.7%16.7%
33.33%97.198713,78650.0%28.6%
66.67%96.880613,14250.0%80.0%
55.56%97.366411,47150.0%66.7%
37.50%82.272612,8140.0%60.0%
87.50%83.381112,787100.0%75.0%
37.50%87.31,02115,4770.0%60.0%
87.50%87.91,08814,650100.0%50.0%
62.50%83.667611,65583.3%0.0%
37.50%87.61,00212,71940.0%33.3%
25.00%87.190812,6930.0%33.3%
42.86%77.983411,89550.0%33.3%
71.43%71.484815,06633.3%100.0%
57.14%75.576611,99533.3%75.0%
42.86%75.870112,62133.3%50.0%
57.14%75.865712,84650.0%66.7%
57.14%76.585213,55250.0%60.0%
50.00%66.059114,04650.0%50.0%
66.67%66.368812,37675.0%50.0%
66.67%67.380413,994100.0%0.0%
66.67%67.094516,869100.0%60.0%
33.33%64.897115,8670.0%40.0%
60.00%56.790413,66166.7%50.0%
80.00%55.378811,787100.0%66.7%
20.00%51.083514,3290.0%50.0%
20.00%56.875116,6410.0%25.0%
100.00%52.565415,474100.0%100.0%
60.00%56.393616,7160.0%60.0%
40.00%56.81,07913,62250.0%0.0%
0.00%57.587413,9680.0%0.0%
80.00%55.296112,29066.7%100.0%
20.00%55.163910,60433.3%0.0%
0.00%54.371210,2560.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tryndamere vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Tryndamere choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Tryndamere vs Mordekaiser voi ty le thang 59.4% so voi 40.6% cua Mordekaiser, chenh lech 18.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 123 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 63.8% so voi 36.2%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tryndamere choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Tryndamere vs Mordekaiser voi ty le thang 55.4% so voi 44.6%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tryndamere vs Mordekaiser?

Tryndamere thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 59.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 18.7 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 123 tran duoc phan tich.

Build Tryndamere tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Tryndamere tot nhat chong Mordekaiser bao gom Búa Tiến Công , Rìu Mãng Xà, Ma Vũ Song Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tryndamere tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Tryndamere tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 63.0% win rate in the Tryndamere vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tryndamere co khac che Mordekaiser khong?

Co, Tryndamere co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 59.4%. Tryndamere strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Tryndamere nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Tryndamere doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.