Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Vaynevs Gwen

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Gwen là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Vayne thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Gwen dựa trên 12 trận. Gwen wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Vayne
50.0% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Vayne - 50.0% tỷ lệ thắng
Gwen
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Gwen?

Vayne thắng trận đối đầu Vayne vs Gwen
Người chiến thắng
Vayne
Trận: 12
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.3
CS / phút
6.1
894
Sát thương / phút
915
13,153
Vàng / trận
13,402
248
Hồi phục / phút
247
539
Giảm sát thương / phút
913
0.3
CC / phút
0.3
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
62.5%
TLT Cuối Game
37.5%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Gwen

Trận đấu Vayne vs Gwen là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Gwen, cho Vayne lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gwen dẫn trước 373 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vayne có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gwen là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Vayne
6.1Gwen
Vayne và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
894Vayne
915Gwen
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vayne và Gwen, chỉ khác 21 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,153Vayne
13,402Gwen
Vayne và Gwen tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 250 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Vayne
0.3Gwen
Cả Vayne và Gwen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
787Vayne
1,160Gwen
Gwen vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 373 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Gwen

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Gwen là Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen75.0%
Cuối trận
Vayne
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen37.5%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gwen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Vayne vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Vayne vs GwenKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenLan Tràn - ngọc tốt nhất Vayne vs Gwen
20.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Vayne tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gwen.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.56%3485.884712,97944.1%50.9%
53.42%3075.983912,94048.8%56.6%
48.20%2786.183613,47041.3%51.6%
47.74%2436.286012,61047.6%47.9%
53.08%2116.387812,62143.0%61.0%
41.53%1836.177312,60338.8%43.1%
52.78%1446.179112,82955.8%51.1%
51.91%1316.488114,08340.9%57.5%
41.41%1286.189212,80238.3%43.2%
49.00%1006.395213,52845.7%50.8%
42.86%986.082513,13140.0%44.1%
52.75%916.289012,27555.1%50.0%
50.00%885.772712,17443.8%53.6%
51.81%836.191011,36254.5%50.0%
47.50%806.182012,47545.7%48.9%
60.00%656.097412,77468.2%55.8%
50.00%646.084711,77746.1%52.6%
62.50%646.189912,62366.7%58.8%
33.33%605.769810,50028.6%37.5%
64.91%576.11,04212,26760.0%68.8%
50.88%576.178712,25354.8%46.1%
53.57%565.872512,48543.5%60.6%
47.17%536.472112,52633.3%58.6%
45.28%535.774511,42548.1%42.3%
40.38%526.080712,80542.9%38.7%
52.00%505.675710,82771.4%37.9%
24.00%505.559310,36710.5%32.3%
50.00%486.380412,29937.5%62.5%
43.48%465.983113,24640.0%46.1%
64.44%456.61,35613,35552.9%71.4%
44.19%436.578312,29642.9%45.5%
48.78%416.287913,46428.6%59.3%
52.94%346.789613,04850.0%55.6%
63.64%336.51,11612,11253.3%72.2%
62.50%326.381912,63145.5%71.4%
59.38%326.185412,12688.9%47.8%
38.71%315.71,02511,46427.3%45.0%
54.84%315.882011,57820.0%71.4%
67.74%316.01,05512,46354.5%75.0%
43.33%306.287912,49536.4%47.4%
53.33%306.51,29614,35044.4%57.1%
42.86%285.983212,55236.4%47.1%
66.67%276.389310,71269.2%64.3%
62.96%276.31,01010,80457.1%69.2%
51.85%276.682711,71960.0%47.1%
40.00%255.91,07612,66655.6%31.3%
66.67%246.385111,36875.0%58.3%
41.67%246.598211,95853.9%27.3%
39.13%235.380811,11011.1%57.1%
43.48%235.990312,03940.0%44.4%
52.17%236.371612,15850.0%53.3%
50.00%226.378612,37350.0%50.0%
50.00%226.387711,26933.3%61.5%
54.55%226.194413,47650.0%56.3%
50.00%225.785710,86766.7%38.5%
61.90%215.780711,32255.6%66.7%
38.10%216.188512,47866.7%26.7%
47.62%216.379414,04633.3%50.0%
40.00%206.189612,75940.0%40.0%
68.42%196.195110,33575.0%63.6%
57.89%196.381312,24550.0%63.6%
50.00%185.893811,87355.6%44.4%
70.59%176.41,04113,11580.0%66.7%
56.25%166.581114,11950.0%58.3%
43.75%165.673311,69628.6%55.6%
31.25%166.073811,87840.0%27.3%
62.50%166.294612,97250.0%70.0%
46.67%156.06619,61655.6%33.3%
66.67%156.293814,61825.0%81.8%
78.57%146.891815,770100.0%70.0%
35.71%146.29069,94233.3%37.5%
71.43%146.484613,11242.9%100.0%
64.29%146.11,14912,06157.1%71.4%
53.85%135.981013,10933.3%60.0%
53.85%135.41,01713,23150.0%57.1%
53.85%135.875710,86575.0%20.0%
50.00%126.389413,15325.0%62.5%
58.33%126.586310,15833.3%83.3%
41.67%124.489010,67950.0%25.0%
54.55%115.776412,34433.3%62.5%
50.00%106.483812,06366.7%42.9%
80.00%106.084712,029100.0%66.7%
33.33%95.072312,6860.0%50.0%
22.22%94.078213,4440.0%33.3%
66.67%94.388214,962100.0%62.5%
77.78%95.579215,017100.0%71.4%
25.00%86.486611,04250.0%0.0%
37.50%84.578011,84250.0%33.3%
12.50%84.482311,95525.0%0.0%
71.43%76.479513,70250.0%80.0%
42.86%74.852210,75633.3%50.0%
33.33%66.082514,1640.0%40.0%
50.00%63.246210,33966.7%33.3%
16.67%65.193311,15633.3%0.0%
50.00%64.07398,97350.0%50.0%
50.00%63.16307,38350.0%50.0%
83.33%65.571814,890100.0%80.0%
66.67%65.997916,5040.0%66.7%
16.67%64.784611,2830.0%25.0%
40.00%50.751211,18333.3%50.0%
0.00%55.782210,6000.0%0.0%
60.00%56.979212,10050.0%66.7%
60.00%54.298815,3860.0%60.0%
40.00%54.57149,28266.7%0.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Gwen voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Gwen, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Vayne voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Gwen voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Gwen?

Vayne thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Vayne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Gwen la gi?

Build Vayne tot nhat chong Gwen bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 20.0% win rate in the Vayne vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Gwen khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 50.0%. Vayne slightly edges out Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Vayne doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gwen. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.