Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Vaynevs Gwen

DMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vayne thắng với 73.3% tỷ lệ thắng (+46.7%) trước Gwen dựa trên 15 trận. Vayne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Gwen.

Vayne Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vayne performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gwen - 73.3% win rateGwen(73.3%)
Vayne - 73.3% win rate in this matchup
Vayne
73.3% WR
VS
Gwen vs Vayne matchup - 26.7% win rate
Gwen
26.7% WR

Who Wins the Vayne vs Gwen Matchup?

Vayne wins the Vayne vs Gwen matchup
Winner
Vayne
Matches: 15
73.3%
Win Rate
26.7%
6.4
CS / min
6.1
851
DMG / min
658
12,621
Gold / game
11,470
255
Heal / min
169
519
DMG Mitigated / min
837
0.4
CC / min
0.2
77.8%
Early Game WR
22.2%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Gwen

Trận đấu Vayne vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 73.3% so với 26.7% của Gwen, cho Vayne lợi thế 46.7 điểm phần trăm. Vayne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vayne dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vayne có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Gwen

Vayne thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Vayne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vayne có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Vayne
6.1Gwen
Vayne và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
851Vayne
658Gwen
Vayne vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 192 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vayne chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,621Vayne
11,470Gwen
Vayne tạo ra 1,151 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vayne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Vayne
0.2Gwen
Cả Vayne và Gwen đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
775Vayne
1,006Gwen
Gwen vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 232 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Gwen

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Gwen là Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vayne
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne77.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen22.2%
Cuối trận
Vayne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen33.3%

Vayne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vayne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vayne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vayne Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs GwenChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vayne vs Gwen
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Vayne vs GwenCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Vayne vs GwenNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Vayne vs Gwen
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Vayne ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.02%3576.081713,23145.3%52.0%
52.47%3246.289813,59649.3%55.2%
48.09%3146.283212,81944.0%52.7%
49.01%3025.982512,93747.5%50.3%
52.94%2726.083913,07152.8%53.1%
45.37%2276.496014,25446.9%44.2%
50.00%2226.493713,71750.0%50.0%
52.71%2036.585613,74148.9%56.0%
52.32%1516.582813,28755.4%49.4%
58.39%1496.695312,70051.6%63.5%
51.30%1155.881313,71761.5%42.9%
47.71%1096.088213,23938.2%57.4%
55.67%976.488012,62559.6%51.1%
51.55%976.380612,73552.5%50.0%
50.00%945.983213,59546.7%53.1%
36.36%886.279012,98330.0%41.7%
47.44%786.692813,28446.3%48.6%
61.33%756.692412,10266.7%55.6%
55.56%726.185813,24745.2%63.4%
57.35%686.085313,57456.0%58.1%
36.76%686.288112,39436.7%36.8%
52.54%596.383712,51848.5%57.7%
42.37%596.287012,82834.4%51.9%
38.60%575.760511,22540.0%37.0%
37.50%565.560110,77030.4%42.4%
43.40%536.21,04512,46744.4%42.3%
44.00%506.188613,06147.8%40.7%
53.06%496.11,21413,80450.0%55.2%
65.91%446.186913,29266.7%65.4%
56.82%445.692114,04761.1%53.9%
43.18%445.799611,54831.3%50.0%
50.00%406.384813,58435.3%60.9%
55.00%405.989314,58823.1%70.4%
57.50%406.395114,24860.0%56.7%
48.72%396.595213,49157.9%40.0%
57.89%386.01,02912,41355.0%61.1%
42.11%386.192313,74144.4%40.0%
54.05%377.092811,69252.4%56.3%
40.54%375.880412,22541.2%40.0%
40.00%355.71,14111,80838.9%41.2%
55.88%346.585611,12557.9%53.3%
50.00%326.098613,59966.7%43.5%
66.67%306.289612,54050.0%81.3%
56.67%306.298113,89653.9%58.8%
48.28%296.785812,18028.6%66.7%
55.17%296.31,02413,69462.5%46.1%
51.85%275.798412,39145.5%56.3%
61.54%266.185111,71961.5%61.5%
64.00%256.080811,77055.6%68.8%
44.00%256.892712,26342.9%45.5%
33.33%246.483511,60541.7%25.0%
56.52%235.592112,42462.5%53.3%
43.48%236.383712,92160.0%30.8%
40.91%226.678811,10141.7%40.0%
52.38%215.992313,47740.0%63.6%
60.00%205.290914,35220.0%73.3%
47.37%196.91,00811,89263.6%25.0%
50.00%186.273213,04560.0%37.5%
50.00%186.21,05312,78455.6%44.4%
44.44%186.483711,79542.9%45.5%
50.00%185.875412,37328.6%63.6%
76.47%176.91,02114,29680.0%75.0%
29.41%176.982911,89737.5%22.2%
41.18%176.086215,19160.0%33.3%
43.75%166.083811,77362.5%25.0%
56.25%166.690711,52757.1%55.6%
37.50%165.465913,20816.7%50.0%
68.75%166.793713,92583.3%60.0%
53.33%155.968611,41937.5%71.4%
73.33%156.485112,62177.8%66.7%
50.00%145.785111,11416.7%75.0%
42.86%144.364512,05114.3%71.4%
53.85%133.388514,16275.0%44.4%
53.85%135.71,05513,76250.0%55.6%
58.33%125.656210,02757.1%60.0%
25.00%124.586213,08325.0%25.0%
50.00%126.378413,32833.3%66.7%
27.27%116.277113,46233.3%25.0%
63.64%116.387415,82666.7%62.5%
36.36%116.665110,70650.0%20.0%
45.45%115.591912,62950.0%40.0%
72.73%116.474510,85071.4%75.0%
45.45%116.01,06414,50840.0%50.0%
70.00%106.699613,49075.0%66.7%
40.00%106.887613,21633.3%50.0%
55.56%96.393712,28633.3%100.0%
44.44%96.21,07715,702100.0%28.6%
33.33%96.877411,06920.0%50.0%
25.00%85.569310,37825.0%25.0%
50.00%85.99738,78533.3%100.0%
37.50%81.983414,72733.3%40.0%
42.86%75.690112,809100.0%20.0%
0.00%76.655810,7000.0%0.0%
42.86%74.665114,53850.0%40.0%
71.43%76.168213,12675.0%66.7%
57.14%75.588812,31625.0%100.0%
57.14%75.489512,10050.0%66.7%
42.86%74.077311,64333.3%50.0%
57.14%72.51,31315,57625.0%100.0%
33.33%64.65709,10525.0%50.0%
66.67%65.91,08915,49350.0%75.0%
50.00%65.776213,18250.0%50.0%
50.00%61.989114,832100.0%40.0%
16.67%65.384410,4420.0%33.3%
0.00%65.979510,7240.0%0.0%
83.33%66.196311,361100.0%50.0%
50.00%66.380413,574100.0%40.0%
40.00%54.793914,778100.0%0.0%
60.00%51.71,19517,6480.0%75.0%
20.00%51.56919,37833.3%0.0%
60.00%55.31,10015,380100.0%50.0%
20.00%56.891512,5530.0%33.3%
40.00%56.51,02117,6030.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vayne vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Vayne vs Gwen voi ty le thang 73.3% so voi 26.7% cua Gwen, chenh lech 46.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vayne co loi the truoc Gwen voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Vayne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Gwen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Gwen?

Vayne thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 73.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 46.7 diem phan tram co nghia la Vayne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Gwen la gi?

Build Vayne tot nhat chong Gwen bao gom Lưỡi Hái Linh Hồn, Phong Thần Kiếm, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Gwen khong?

Co, Vayne co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 73.3%. Vayne strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Vayne doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.