Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Volibear

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Volibear thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Fizz dựa trên 9 trận. Fizz wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Volibear.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 44.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
44.4% TT
VS
Đối đầu Volibear vs Fizz - 55.6% tỷ lệ thắng
Volibear
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Volibear?

Volibear thắng trận đối đầu Fizz vs Volibear
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 9
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
4.7
CS / phút
6.0
717
Sát thương / phút
849
12,264
Vàng / trận
14,735
140
Hồi phục / phút
345
470
Giảm sát thương / phút
1,540
0.5
CC / phút
0.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Volibear

Trận đấu Fizz vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Fizz, cho Volibear lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 1,275 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Fizz
6.0Volibear
Volibear vượt trội Fizz đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Volibear lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
717Fizz
849Volibear
Volibear vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 132 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Volibear chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,264Fizz
14,735Volibear
Volibear tạo ra 2,470 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fizz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fizz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
0.9Volibear
Volibear cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Volibear phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
610Fizz
1,885Volibear
Volibear vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,275 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Volibear

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Volibear là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear50.0%
Cuối trận
Volibear
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fizz và Volibear, với Fizz giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fizz có lợi thế sớm, nhưng Volibear dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs VolibearÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Volibear
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs VolibearChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Volibear
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Fizz vs Volibear voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Fizz, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Fizz vs Volibear voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 55.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Volibear la gi?

Build Fizz tot nhat chong Volibear bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Fizz vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Volibear khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Volibear voi chi 44.4% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Fizz doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.