Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Fizzvs Volibear

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Fizz thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Volibear dựa trên 7 trận. Volibear wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Volibear.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 71.4% win rateVolibear(71.4%)
Fizz - 71.4% win rate in this matchup
Fizz
71.4% WR
VS
Volibear vs Fizz matchup - 28.6% win rate
Volibear
28.6% WR

Who Wins the Fizz vs Volibear Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Volibear matchup
Winner
Fizz
Matches: 7
71.4%
Win Rate
28.6%
3.8
CS / min
3.8
990
DMG / min
631
16,168
Gold / game
12,937
270
Heal / min
300
775
DMG Mitigated / min
1,309
0.6
CC / min
0.9
0.0%
Early Game WR
100.0%
83.3%
Late Game WR
16.7%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Volibear

Trận đấu Fizz vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Volibear, cho Fizz lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Fizz dẫn trước 358 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Volibear và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Volibear ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Volibear

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Fizz
3.8Volibear
Fizz và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
990Fizz
631Volibear
Fizz vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 358 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,168Fizz
12,937Volibear
Fizz tạo ra 3,231 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Volibear. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Volibear nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Fizz
0.9Volibear
Cả Fizz và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,044Fizz
1,608Volibear
Volibear vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 564 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Volibear

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Volibear là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear100.0%
Cuối trận
Fizz
83.3%
+66.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz83.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear16.7%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 83.3% — 66.7 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs VolibearÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Volibear
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs VolibearChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs VolibearĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Volibear
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.09%2575.985812,77747.0%59.9%
55.51%2366.081112,30758.5%53.1%
49.74%1916.081412,57050.5%49.0%
50.98%1536.086213,07755.0%48.4%
54.48%1345.991812,62157.8%51.4%
58.96%1345.880113,00776.8%46.1%
48.00%1255.680712,34542.6%53.1%
51.30%1155.979912,13646.8%54.4%
47.83%1156.280912,71162.5%33.9%
55.75%1136.072512,12866.0%46.7%
48.60%1075.978512,67753.5%42.9%
45.26%955.684212,57838.9%53.7%
54.26%946.183112,95757.8%51.0%
50.56%895.686712,20546.7%54.5%
48.24%855.374011,54233.3%62.8%
47.62%845.992213,72850.0%45.8%
47.56%825.685313,37753.1%44.0%
52.63%765.980412,56256.3%50.0%
61.84%766.291913,68070.0%56.5%
50.00%746.076812,44652.6%47.2%
58.57%705.986013,23670.0%50.0%
58.21%676.284113,07751.5%64.7%
61.67%606.481212,54263.0%60.6%
52.54%595.876312,94063.6%46.0%
55.36%565.885113,45066.7%48.6%
46.43%565.887812,61839.1%51.5%
58.18%555.686213,14077.8%39.3%
52.83%535.773012,02662.5%44.8%
53.85%525.884112,96460.0%50.0%
46.00%506.387412,38834.8%55.6%
52.00%505.782812,37759.1%46.4%
52.17%466.090113,46640.0%58.1%
52.38%425.976711,63254.5%50.0%
55.00%406.390012,00556.3%54.2%
51.28%395.785011,85257.9%45.0%
50.00%325.786812,32329.4%73.3%
46.88%325.781812,99561.5%36.8%
28.13%325.976213,05916.7%35.0%
56.67%306.081213,41485.7%31.3%
28.57%285.576812,54616.7%37.5%
59.26%275.575612,64657.1%61.5%
57.69%265.777011,28446.7%72.7%
32.00%256.185813,20162.5%17.6%
62.50%246.31,06613,86172.7%53.9%
31.82%225.468411,08237.5%28.6%
50.00%226.179012,54564.3%25.0%
50.00%205.888512,90166.7%25.0%
47.37%196.379113,12657.1%41.7%
61.11%185.879311,70872.7%42.9%
62.50%165.591213,36260.0%63.6%
60.00%155.278313,25880.0%50.0%
53.33%155.471911,06950.0%55.6%
21.43%145.872710,81316.7%25.0%
46.15%135.388410,94342.9%50.0%
61.54%136.184313,38966.7%57.1%
58.33%125.56379,26250.0%75.0%
58.33%125.894612,95771.4%40.0%
25.00%124.778011,32014.3%40.0%
36.36%115.876011,06366.7%25.0%
27.27%115.799010,16225.0%33.3%
45.45%113.282011,70542.9%50.0%
63.64%114.896714,286100.0%60.0%
60.00%104.470211,15833.3%71.4%
33.33%94.977610,59533.3%33.3%
66.67%96.398113,51080.0%50.0%
77.78%92.684211,851100.0%60.0%
75.00%85.58138,99071.4%100.0%
37.50%81.272710,58325.0%50.0%
50.00%82.677114,38033.3%60.0%
75.00%84.281213,262100.0%33.3%
87.50%85.291411,60680.0%100.0%
14.29%76.181311,5310.0%25.0%
42.86%75.969312,24766.7%25.0%
28.57%75.480912,36866.7%0.0%
57.14%75.31,11613,46966.7%50.0%
57.14%74.667610,82466.7%50.0%
71.43%73.899016,1680.0%83.3%
42.86%73.788811,94250.0%40.0%
71.43%76.373813,67966.7%75.0%
57.14%74.568311,26925.0%100.0%
33.33%65.867012,7120.0%66.7%
50.00%62.964912,806100.0%25.0%
66.67%63.471412,13750.0%75.0%
50.00%64.56307,64960.0%0.0%
40.00%54.794316,126100.0%25.0%
20.00%55.988911,6490.0%33.3%
80.00%55.472411,85566.7%100.0%
40.00%51.461612,48550.0%0.0%
20.00%52.58159,62525.0%0.0%
60.00%56.373010,30150.0%100.0%
60.00%55.383713,5600.0%100.0%
100.00%56.21,12614,562100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Volibear voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Volibear, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Volibear voi ty le thang 83.3% so voi 16.7%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Volibear?

Fizz thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 71.4% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Volibear la gi?

Build Fizz tot nhat chong Volibear bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Volibear khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 71.4%. Fizz strongly counters Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Fizz doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Volibear. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.