Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Yasuovs Mordekaiser

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 56.5% tỷ lệ thắng (+12.9%) trước Yasuo dựa trên 62 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Yasuo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Yasuo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Yasuo - 43.5% win rate in this matchup
Yasuo
43.5% TT
VS
Mordekaiser vs Yasuo matchup - 56.5% win rate
Mordekaiser
56.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Yasuo vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Yasuo vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 62
43.5%
Tỷ Lệ Thắng
56.5%
6.4
CS / phút
5.9
864
Sát thương / phút
869
11,635
Vàng / trận
12,055
244
Hồi phục / phút
373
1,043
Giảm sát thương / phút
1,632
1.0
CC / phút
0.6
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
51.4%
TLT Cuối Game
48.6%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Mordekaiser

Trận đấu Yasuo vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 62 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 56.5% so với 43.5% của Yasuo, cho Mordekaiser lợi thế 12.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yasuo dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Yasuo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Yasuo trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yasuo, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Yasuo
5.9Mordekaiser
Yasuo vượt qua Mordekaiser 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yasuo.
Sát thương
864Yasuo
869Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Yasuo và Mordekaiser, chỉ khác 5 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,635Yasuo
12,055Mordekaiser
Mordekaiser kiếm được 421 vàng mỗi trận nhiều hơn Yasuo, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Yasuo
0.6Mordekaiser
Yasuo cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yasuo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,286Yasuo
2,005Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Yasuo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 718 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yasuo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yasuo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Mordekaiser

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Mordekaiser là Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser66.7%
Cuối trận
Yasuo
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo51.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser48.6%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Yasuo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Yasuo tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Mordekaiser 2.9 điểm phần trăm. Yasuo scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Yasuo dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Yasuo Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Yasuo vs MordekaiserHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs MordekaiserHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs MordekaiserKiên Định
Kiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Yasuo vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Yasuo vs Mordekaiser
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Yasuo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.83%4607.091712,13047.9%47.8%
44.69%3586.974012,27839.7%48.5%
48.26%3447.081812,06349.0%47.6%
47.99%3236.887312,01450.7%46.0%
53.57%2527.187412,43354.5%52.7%
56.05%2487.183512,25358.7%54.0%
53.65%2337.084012,49256.6%51.2%
44.33%2036.891411,92845.0%43.8%
56.91%1886.894111,95059.8%54.2%
51.35%1857.079712,59154.5%49.1%
47.17%1596.977212,19452.3%43.6%
51.27%1587.388112,37749.4%53.3%
47.13%1577.275712,20947.1%47.2%
48.65%1487.178612,28448.5%48.8%
54.86%1446.983912,21859.2%50.0%
51.41%1426.877712,51456.9%47.6%
50.75%1346.987912,35646.7%54.0%
41.98%1316.976411,78745.0%39.4%
49.61%1297.283412,58850.9%48.6%
54.69%1287.291012,66142.9%62.0%
49.59%1236.871112,08953.2%45.9%
54.10%1226.693113,10762.5%48.6%
47.46%1187.293612,38453.5%41.7%
47.79%1136.978611,61744.9%50.0%
54.55%1107.191611,47858.3%50.0%
57.41%1086.687311,91353.7%61.1%
54.29%1057.280613,14243.9%60.9%
49.52%1056.980711,22745.1%53.7%
46.15%1047.189813,75258.8%40.0%
57.84%1026.679213,47756.3%59.3%
47.00%1007.081512,19450.0%44.4%
50.52%977.187611,36663.3%37.5%
40.63%967.290713,55567.7%25.8%
44.79%966.778512,32044.4%45.0%
44.68%946.791411,87945.1%44.2%
45.65%926.880212,71638.5%50.9%
48.35%916.982611,33037.2%58.3%
47.19%897.078811,27344.2%51.4%
50.57%877.182013,50655.8%45.5%
56.10%827.086813,88257.1%55.3%
51.22%827.686812,55862.8%38.5%
44.44%816.879411,87054.5%37.5%
50.00%807.184213,02950.0%50.0%
56.25%807.377712,93362.2%51.2%
52.63%767.293013,60558.1%48.9%
61.84%766.690713,48462.9%61.0%
37.84%746.773111,66437.1%38.5%
52.05%736.974612,08843.8%58.5%
46.58%736.973511,58743.6%50.0%
43.66%716.768611,45042.9%44.4%
41.43%707.086111,95630.6%52.9%
53.62%696.979512,50566.7%36.7%
50.00%687.289411,87259.5%38.7%
43.55%626.486411,63533.3%51.4%
52.46%616.678412,48236.0%63.9%
55.93%597.41,00312,32951.4%62.5%
54.24%596.983313,30052.0%55.9%
50.85%596.973912,74359.1%46.0%
52.63%577.583912,13569.7%29.2%
56.14%577.11,02511,79741.7%66.7%
48.21%566.785111,76640.0%54.8%
47.27%556.896212,47530.0%57.1%
41.82%557.077712,75931.8%48.5%
50.91%557.196212,81048.0%53.3%
60.00%556.993412,56666.7%54.8%
58.49%537.191514,14971.4%50.0%
52.83%536.477612,41957.7%48.1%
51.92%527.077911,76666.7%41.9%
51.02%496.983111,97150.0%51.9%
50.00%486.584711,70342.9%55.6%
48.89%456.786812,19036.4%60.9%
48.89%456.883312,05958.3%38.1%
61.36%447.284111,84661.5%61.1%
56.82%447.391612,10656.5%57.1%
52.27%446.784313,76158.8%48.1%
51.16%437.21,22712,44652.9%50.0%
74.36%397.091814,21084.6%69.2%
51.35%377.194213,37950.0%51.9%
43.24%376.875611,79220.0%59.1%
47.22%367.191312,70633.3%57.1%
58.33%366.687314,48353.9%60.9%
54.55%337.078312,38147.1%62.5%
65.63%327.594812,74375.0%50.0%
50.00%327.276712,78160.0%41.2%
62.50%326.81,04211,47064.3%61.1%
43.75%327.073311,38736.8%53.9%
45.16%317.294212,91153.9%38.9%
36.67%306.477311,51236.8%36.4%
51.72%297.578211,92557.1%46.7%
41.38%297.795313,30737.5%42.9%
32.14%286.368612,53016.7%43.8%
40.74%277.085711,59546.1%35.7%
55.56%276.681012,96136.4%68.8%
66.67%277.484812,60484.6%50.0%
26.92%267.186811,4869.1%40.0%
42.31%266.886713,22540.0%43.8%
53.85%267.072412,16987.5%38.9%
28.00%256.875413,01616.7%38.5%
30.43%237.380911,28336.4%25.0%
56.52%237.290911,37050.0%66.7%
68.18%227.290411,73060.0%75.0%
45.45%226.676411,59337.5%50.0%
50.00%206.781212,17481.8%11.1%
30.00%206.872211,44112.5%41.7%
47.37%197.177713,74830.0%66.7%
47.06%177.282812,63344.4%50.0%
40.00%156.495313,83340.0%40.0%
40.00%156.587210,35622.2%66.7%
40.00%157.185112,08950.0%33.3%
26.67%157.267713,5260.0%40.0%
28.57%146.790010,76720.0%33.3%
64.29%146.81,08814,093100.0%28.6%
35.71%146.971313,42633.3%37.5%
57.14%147.388810,10155.6%60.0%
64.29%147.163812,07372.7%33.3%
53.85%136.987213,54750.0%54.5%
38.46%136.372511,86250.0%28.6%
25.00%127.073010,1250.0%100.0%
50.00%126.01,01415,47525.0%62.5%
36.36%116.480811,49716.7%60.0%
40.00%106.768512,42825.0%50.0%
70.00%106.686911,46171.4%66.7%
50.00%106.799614,63233.3%57.1%
44.44%97.381911,31225.0%60.0%
66.67%97.180212,75380.0%50.0%
33.33%95.56239,23633.3%33.3%
62.50%86.784410,65125.0%100.0%
75.00%86.178515,3100.0%75.0%
57.14%77.287713,12433.3%75.0%
33.33%66.775512,31933.3%33.3%
50.00%67.41,10114,79666.7%33.3%
66.67%66.71,04513,63066.7%66.7%
20.00%55.178210,18125.0%0.0%
20.00%55.393013,7680.0%33.3%
20.00%57.41,03012,9940.0%33.3%
60.00%56.97488,04766.7%50.0%
20.00%56.992510,1680.0%33.3%
60.00%56.11,17915,1990.0%60.0%
80.00%55.986713,985100.0%75.0%
40.00%55.189613,9700.0%40.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Yasuo vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Yasuo vs Mordekaiser voi ty le thang 56.5% so voi 43.5% cua Yasuo, chenh lech 12.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 62 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Yasuo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Mordekaiser voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Yasuo voi ty le thang 56.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.9 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 62 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Mordekaiser bao gom Nỏ Tử Thủ, Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Yasuo gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 43.5% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Yasuo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Yasuo doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.