Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Yasuovs Volibear

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Volibear là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Yasuo thắng với 52.2% tỷ lệ thắng (+4.3%) trước Volibear dựa trên 23 trận. Volibear wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Volibear.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Volibear - 52.2% win rateVolibear(52.2%)
Yasuo - 52.2% win rate in this matchup
Yasuo
52.2% WR
VS
Volibear vs Yasuo matchup - 47.8% win rate
Volibear
47.8% WR

Who Wins the Yasuo vs Volibear Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Volibear matchup
Winner
Yasuo
Matches: 23
52.2%
Win Rate
47.8%
6.4
CS / min
6.7
741
DMG / min
901
11,555
Gold / game
12,980
216
Heal / min
263
1,040
DMG Mitigated / min
1,627
0.9
CC / min
1.1
46.1%
Early Game WR
53.9%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Volibear

Trận đấu Yasuo vs Volibear là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 52.2% so với 47.8% của Volibear, cho Yasuo lợi thế 4.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 635 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yasuo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Volibear là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Yasuo trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Yasuo, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Yasuo
6.7Volibear
Yasuo và Volibear farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
741Yasuo
901Volibear
Volibear vượt trội Yasuo nặng nề về sát thương với 161 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Yasuo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Volibear chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,555Yasuo
12,980Volibear
Volibear tạo ra 1,425 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Yasuo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Yasuo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yasuo
1.1Volibear
Cả Yasuo và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,255Yasuo
1,890Volibear
Volibear vượt trội Yasuo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 635 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yasuo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yasuo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Volibear

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Volibear là Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo46.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear53.9%
Cuối trận
Yasuo
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear40.0%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Yasuo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yasuo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Yasuo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yasuo đạt các mốc scaling. Nếu Yasuo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs VolibearChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs VolibearHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs VolibearHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs VolibearNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Yasuo vs Volibear
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs VolibearKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Yasuo vs VolibearGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Yasuo vs Volibear
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yasuo ép lợi thế chống lại Volibear, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.03%2497.387312,29556.0%58.3%
50.21%2397.181212,18749.2%51.3%
51.96%2046.985112,24152.6%51.4%
38.69%1997.072111,91443.8%34.5%
53.98%1767.078812,30549.4%57.6%
50.31%1616.886312,42147.6%53.2%
45.57%1586.975612,22446.7%44.6%
51.77%1417.183912,55755.6%48.7%
40.00%1306.873611,92946.4%35.1%
50.79%1267.075612,35250.0%51.5%
44.35%1247.479312,58448.3%40.9%
55.46%1197.183112,59058.9%52.4%
46.90%1137.383211,76343.1%50.9%
43.52%1087.482312,64433.3%50.8%
54.72%1066.989712,08752.0%57.1%
60.40%1017.288812,81260.7%60.0%
42.05%887.088712,13537.8%46.5%
53.49%866.981513,41754.5%52.4%
40.00%857.286913,03346.9%35.9%
59.52%846.886512,92852.9%64.0%
50.00%847.373511,71060.0%40.9%
57.14%846.983612,97857.5%56.8%
40.51%797.078211,95150.0%32.6%
48.72%787.078511,02742.1%55.0%
41.56%776.788511,07534.9%50.0%
48.68%767.178611,99644.1%52.4%
47.37%766.893712,38448.6%46.3%
49.33%756.878812,23555.2%45.6%
51.35%746.782513,00055.9%47.5%
61.64%737.190112,54161.3%61.9%
54.17%727.076812,51454.0%54.3%
49.28%697.277912,69436.7%59.0%
54.41%687.381412,90555.2%53.9%
50.00%687.088313,55960.7%42.5%
42.65%687.094012,26250.0%37.5%
37.88%667.11,00012,18646.4%31.6%
50.00%666.993412,18546.3%56.0%
43.94%666.681613,12934.5%51.4%
57.58%666.677412,27245.2%68.6%
46.97%666.987911,85041.9%51.4%
49.21%637.177111,71158.3%37.0%
48.39%627.286912,56357.6%37.9%
60.00%606.585112,83267.7%50.0%
50.91%557.185613,86362.1%38.5%
49.09%557.31,10812,83133.3%61.3%
51.85%546.785013,77942.9%57.6%
51.85%547.184813,08946.1%57.1%
53.70%547.582612,11553.9%53.6%
52.83%537.279112,74371.4%40.6%
51.92%526.576112,29054.5%50.0%
56.00%507.091413,20565.0%50.0%
26.00%506.889811,44713.6%35.7%
40.82%497.081413,45942.9%39.3%
55.56%456.882011,88069.6%40.9%
34.09%447.079113,23633.3%34.6%
46.15%397.377512,16450.0%42.1%
44.74%386.782711,01042.1%47.4%
50.00%387.278311,41947.6%52.9%
56.76%377.186312,28545.0%70.6%
56.76%376.581213,05533.3%68.0%
47.22%366.698712,21750.0%44.4%
57.14%357.190813,01053.3%60.0%
48.57%357.596512,44047.4%50.0%
37.14%357.274111,34733.3%41.2%
48.48%337.295514,23861.5%40.0%
54.55%336.71,03512,58350.0%58.8%
43.75%326.880712,05150.0%33.3%
43.75%327.299012,88260.0%36.4%
59.38%327.182411,97747.4%76.9%
46.88%327.281212,70327.3%57.1%
50.00%327.286312,65881.8%33.3%
35.48%317.179312,52741.2%28.6%
40.00%307.194313,62150.0%28.6%
53.57%287.385613,27273.3%30.8%
46.43%286.787612,04645.5%47.1%
74.07%276.791612,32155.6%83.3%
42.31%267.587213,36341.7%42.9%
50.00%267.179612,76730.0%62.5%
53.85%267.21,22611,89258.3%50.0%
62.50%246.692214,64775.0%56.3%
50.00%247.185213,07063.6%38.5%
52.17%236.474111,55546.1%60.0%
47.83%236.773810,45553.3%37.5%
54.55%226.891713,95333.3%62.5%
54.55%227.165811,58850.0%60.0%
68.18%227.381613,06870.0%66.7%
55.00%207.080011,94940.0%70.0%
50.00%206.777714,04557.1%46.1%
45.00%207.086512,79036.4%55.6%
70.00%206.697915,05871.4%69.2%
20.00%206.576910,7510.0%50.0%
52.63%197.097714,94333.3%61.5%
44.44%187.188110,73157.1%36.4%
38.89%187.387613,6660.0%58.3%
55.56%187.075913,64550.0%58.3%
50.00%186.877113,41637.5%60.0%
33.33%187.582410,47520.0%50.0%
72.22%186.785612,25090.0%50.0%
61.11%187.190211,97040.0%87.5%
52.94%176.986713,25466.7%37.5%
53.33%157.384811,13850.0%57.1%
60.00%156.986115,11680.0%50.0%
33.33%157.076512,08120.0%40.0%
50.00%146.767112,24162.5%33.3%
64.29%146.783614,839100.0%58.3%
78.57%147.296713,54475.0%80.0%
61.54%136.997913,79480.0%50.0%
53.85%137.41,00513,85957.1%50.0%
41.67%127.392912,41325.0%50.0%
54.55%117.086914,28850.0%57.1%
54.55%116.999314,97460.0%50.0%
72.73%115.982011,966100.0%57.1%
50.00%105.180412,46420.0%80.0%
40.00%106.77649,51933.3%50.0%
50.00%107.186213,63633.3%57.1%
30.00%106.891112,22740.0%20.0%
66.67%97.896213,20866.7%66.7%
44.44%97.686813,15050.0%42.9%
33.33%97.272211,75228.6%50.0%
50.00%87.295213,71166.7%40.0%
87.50%87.581112,98683.3%100.0%
25.00%87.380210,59320.0%33.3%
50.00%87.868811,00550.0%50.0%
12.50%87.81,01812,89233.3%0.0%
57.14%77.599111,53850.0%66.7%
71.43%76.264011,06180.0%50.0%
66.67%67.51,04512,95775.0%50.0%
83.33%67.01,09214,26666.7%100.0%
66.67%65.993513,42375.0%50.0%
66.67%67.51,07611,769100.0%33.3%
60.00%56.698315,389100.0%33.3%
60.00%55.570510,63966.7%50.0%
60.00%57.675410,91950.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Volibear voi ty le thang 52.2% so voi 47.8% cua Volibear, chenh lech 4.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yasuo choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Volibear voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Volibear?

Yasuo thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 52.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 4.3 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Volibear la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Volibear bao gom Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Volibear khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Volibear voi ty le thang 52.2%. Yasuo has a solid advantage over Volibear tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Yasuo doi dau voi Volibear, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Volibear. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.