Yasuo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Yasuovs Rumble

CFighterAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Yasuo vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Yasuo thắng với 61.1% tỷ lệ thắng (+22.2%) trước Rumble dựa trên 18 trận. Rumble wins the early laning phase while Yasuo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yasuo tốt nhất cho đối đầu Yasuo vs Rumble.

Yasuo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yasuo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 61.1% win rateRumble(61.1%)
Yasuo - 61.1% win rate in this matchup
Yasuo
61.1% WR
VS
Rumble vs Yasuo matchup - 38.9% win rate
Rumble
38.9% WR

Who Wins the Yasuo vs Rumble Matchup?

Yasuo wins the Yasuo vs Rumble matchup
Winner
Yasuo
Matches: 18
61.1%
Win Rate
38.9%
7.1
CS / min
6.1
902
DMG / min
829
11,970
Gold / game
10,447
279
Heal / min
99
1,003
DMG Mitigated / min
913
1.0
CC / min
0.5
40.0%
Early Game WR
60.0%
87.5%
Late Game WR
12.5%

Tóm tắt đối đầu Yasuo vs Rumble

Trận đấu Yasuo vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Yasuo thắng với tỷ lệ thắng 61.1% so với 38.9% của Rumble, cho Yasuo lợi thế 22.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yasuo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Yasuo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yasuo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Yasuo dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yasuo có thể tự tin chọn vào Rumble và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rumble ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yasuo vs Rumble

Yasuo thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Yasuo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yasuo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Yasuo
6.1Rumble
Yasuo vượt trội Rumble đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yasuo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rumble nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
902Yasuo
829Rumble
Yasuo gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Rumble. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Rumble chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Yasuo đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,970Yasuo
10,447Rumble
Yasuo tạo ra 1,523 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yasuo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Yasuo
0.5Rumble
Yasuo cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rumble, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Yasuo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,282Yasuo
1,012Rumble
Yasuo vượt trội Rumble đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 271 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yasuo có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Rumble bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Rumble, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yasuo Build Against Rumble

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yasuo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yasuo chống lại Rumble là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Yasuo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yasuo vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YasuoYasuo40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble60.0%
Cuối trận
Yasuo
87.5%
+75.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YasuoYasuo87.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble12.5%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Yasuo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yasuo vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 87.5% — 75.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Yasuo, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yasuo đạt các mốc scaling. Nếu Yasuo sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Yasuo Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yasuo vs RumbleChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yasuo vs RumbleHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Yasuo vs RumbleHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yasuo vs RumbleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yasuo vs Rumble
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yasuo vs RumbleKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yasuo vs RumbleKiên Cường - ngọc tốt nhất Yasuo vs Rumble
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yasuo ép lợi thế chống lại Rumble, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yasuo cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yasuo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yasuo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yasuo trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.03%2497.387312,29556.0%58.3%
50.21%2397.181212,18749.2%51.3%
51.96%2046.985112,24152.6%51.4%
38.69%1997.072111,91443.8%34.5%
53.98%1767.078812,30549.4%57.6%
50.31%1616.886312,42147.6%53.2%
45.57%1586.975612,22446.7%44.6%
51.77%1417.183912,55755.6%48.7%
40.00%1306.873611,92946.4%35.1%
50.79%1267.075612,35250.0%51.5%
44.35%1247.479312,58448.3%40.9%
55.46%1197.183112,59058.9%52.4%
46.90%1137.383211,76343.1%50.9%
43.52%1087.482312,64433.3%50.8%
54.72%1066.989712,08752.0%57.1%
60.40%1017.288812,81260.7%60.0%
42.05%887.088712,13537.8%46.5%
53.49%866.981513,41754.5%52.4%
40.00%857.286913,03346.9%35.9%
59.52%846.886512,92852.9%64.0%
50.00%847.373511,71060.0%40.9%
57.14%846.983612,97857.5%56.8%
40.51%797.078211,95150.0%32.6%
48.72%787.078511,02742.1%55.0%
41.56%776.788511,07534.9%50.0%
48.68%767.178611,99644.1%52.4%
47.37%766.893712,38448.6%46.3%
49.33%756.878812,23555.2%45.6%
51.35%746.782513,00055.9%47.5%
61.64%737.190112,54161.3%61.9%
54.17%727.076812,51454.0%54.3%
49.28%697.277912,69436.7%59.0%
54.41%687.381412,90555.2%53.9%
50.00%687.088313,55960.7%42.5%
42.65%687.094012,26250.0%37.5%
37.88%667.11,00012,18646.4%31.6%
50.00%666.993412,18546.3%56.0%
43.94%666.681613,12934.5%51.4%
57.58%666.677412,27245.2%68.6%
46.97%666.987911,85041.9%51.4%
49.21%637.177111,71158.3%37.0%
48.39%627.286912,56357.6%37.9%
60.00%606.585112,83267.7%50.0%
50.91%557.185613,86362.1%38.5%
49.09%557.31,10812,83133.3%61.3%
51.85%546.785013,77942.9%57.6%
51.85%547.184813,08946.1%57.1%
53.70%547.582612,11553.9%53.6%
52.83%537.279112,74371.4%40.6%
51.92%526.576112,29054.5%50.0%
56.00%507.091413,20565.0%50.0%
26.00%506.889811,44713.6%35.7%
40.82%497.081413,45942.9%39.3%
55.56%456.882011,88069.6%40.9%
34.09%447.079113,23633.3%34.6%
46.15%397.377512,16450.0%42.1%
44.74%386.782711,01042.1%47.4%
50.00%387.278311,41947.6%52.9%
56.76%377.186312,28545.0%70.6%
56.76%376.581213,05533.3%68.0%
47.22%366.698712,21750.0%44.4%
57.14%357.190813,01053.3%60.0%
48.57%357.596512,44047.4%50.0%
37.14%357.274111,34733.3%41.2%
48.48%337.295514,23861.5%40.0%
54.55%336.71,03512,58350.0%58.8%
43.75%326.880712,05150.0%33.3%
43.75%327.299012,88260.0%36.4%
59.38%327.182411,97747.4%76.9%
46.88%327.281212,70327.3%57.1%
50.00%327.286312,65881.8%33.3%
35.48%317.179312,52741.2%28.6%
40.00%307.194313,62150.0%28.6%
53.57%287.385613,27273.3%30.8%
46.43%286.787612,04645.5%47.1%
74.07%276.791612,32155.6%83.3%
42.31%267.587213,36341.7%42.9%
50.00%267.179612,76730.0%62.5%
53.85%267.21,22611,89258.3%50.0%
62.50%246.692214,64775.0%56.3%
50.00%247.185213,07063.6%38.5%
52.17%236.474111,55546.1%60.0%
47.83%236.773810,45553.3%37.5%
54.55%226.891713,95333.3%62.5%
54.55%227.165811,58850.0%60.0%
68.18%227.381613,06870.0%66.7%
55.00%207.080011,94940.0%70.0%
50.00%206.777714,04557.1%46.1%
45.00%207.086512,79036.4%55.6%
70.00%206.697915,05871.4%69.2%
20.00%206.576910,7510.0%50.0%
52.63%197.097714,94333.3%61.5%
44.44%187.188110,73157.1%36.4%
38.89%187.387613,6660.0%58.3%
55.56%187.075913,64550.0%58.3%
50.00%186.877113,41637.5%60.0%
33.33%187.582410,47520.0%50.0%
72.22%186.785612,25090.0%50.0%
61.11%187.190211,97040.0%87.5%
52.94%176.986713,25466.7%37.5%
53.33%157.384811,13850.0%57.1%
60.00%156.986115,11680.0%50.0%
33.33%157.076512,08120.0%40.0%
50.00%146.767112,24162.5%33.3%
64.29%146.783614,839100.0%58.3%
78.57%147.296713,54475.0%80.0%
61.54%136.997913,79480.0%50.0%
53.85%137.41,00513,85957.1%50.0%
41.67%127.392912,41325.0%50.0%
54.55%117.086914,28850.0%57.1%
54.55%116.999314,97460.0%50.0%
72.73%115.982011,966100.0%57.1%
50.00%105.180412,46420.0%80.0%
40.00%106.77649,51933.3%50.0%
50.00%107.186213,63633.3%57.1%
30.00%106.891112,22740.0%20.0%
66.67%97.896213,20866.7%66.7%
44.44%97.686813,15050.0%42.9%
33.33%97.272211,75228.6%50.0%
50.00%87.295213,71166.7%40.0%
87.50%87.581112,98683.3%100.0%
25.00%87.380210,59320.0%33.3%
50.00%87.868811,00550.0%50.0%
12.50%87.81,01812,89233.3%0.0%
57.14%77.599111,53850.0%66.7%
71.43%76.264011,06180.0%50.0%
66.67%67.51,04512,95775.0%50.0%
83.33%67.01,09214,26666.7%100.0%
66.67%65.993513,42375.0%50.0%
66.67%67.51,07611,769100.0%33.3%
60.00%56.698315,389100.0%33.3%
60.00%55.570510,63966.7%50.0%
60.00%57.675410,91950.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yasuo vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Yasuo choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Yasuo thang tran doi dau Yasuo vs Rumble voi ty le thang 61.1% so voi 38.9% cua Rumble, chenh lech 22.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Yasuo choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Yasuo voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yasuo choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yasuo chiem uu the trong tran Yasuo vs Rumble voi ty le thang 87.5% so voi 12.5%. Yasuo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yasuo vs Rumble?

Yasuo thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 61.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 22.2 diem phan tram co nghia la Yasuo duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Yasuo tot nhat chong Rumble la gi?

Build Yasuo tot nhat chong Rumble bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Vô Cực Kiếm with Giày Hắc Kim. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yasuo tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Yasuo tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yasuo vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yasuo co khac che Rumble khong?

Co, Yasuo co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 61.1%. Yasuo strongly counters Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Yasuo nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Yasuo doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rumble. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.