Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Fizzvs Yorick

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Yorick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Fizz thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Yorick dựa trên 9 trận. Fizz wins the early laning phase while Yorick scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Yorick.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yorick - 55.6% win rateYorick(55.6%)
Fizz - 55.6% win rate in this matchup
Fizz
55.6% WR
VS
Yorick vs Fizz matchup - 44.4% win rate
Yorick
44.4% WR

Who Wins the Fizz vs Yorick Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Yorick matchup
Winner
Fizz
Matches: 9
55.6%
Win Rate
44.4%
5.1
CS / min
5.6
874
DMG / min
1,011
11,736
Gold / game
11,682
202
Heal / min
380
821
DMG Mitigated / min
1,212
0.5
CC / min
0.3
75.0%
Early Game WR
25.0%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Yorick

Trận đấu Fizz vs Yorick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Yorick, cho Fizz lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Yorick scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Yorick đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Yorick nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yorick dẫn trước 569 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Yorick và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yorick ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Yorick

Yorick thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Yorick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yorick có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Fizz
5.6Yorick
Yorick vượt qua Fizz 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yorick.
Sát thương
874Fizz
1,011Yorick
Yorick vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 137 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yorick chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,736Fizz
11,682Yorick
Fizz và Yorick tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 55 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.3Yorick
Cả Fizz và Yorick đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,023Fizz
1,592Yorick
Yorick vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 569 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yorick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Yorick

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yorick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Yorick là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yorick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Yorick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YorickYorick25.0%
Cuối trận
Yorick
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YorickYorick60.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Yorick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yorick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Yorick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Yorick đạt các mốc scaling. Nếu Yorick sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Yorick

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs YorickÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs YorickTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs YorickKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs YorickThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fizz vs Yorick
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs YorickChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs YorickĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Yorick
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Yorick, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.35%1386.181711,64952.6%56.5%
59.84%1276.087012,52267.2%53.0%
53.15%1116.085012,53762.8%47.1%
54.90%1025.985213,87857.1%53.7%
48.45%975.778311,15454.4%43.1%
47.62%845.885712,64748.6%46.8%
52.38%845.895512,88647.1%56.0%
61.64%736.575811,68560.6%62.5%
47.89%715.078712,84354.3%41.7%
57.14%706.078912,39465.4%52.3%
52.24%676.288413,19151.5%52.9%
40.91%666.178111,18335.3%46.9%
58.46%655.777912,52075.0%46.0%
46.67%605.385612,15145.5%48.1%
50.85%596.081412,30150.0%51.6%
52.54%596.099113,84158.3%48.6%
51.85%546.482512,04558.3%46.7%
44.44%545.272111,48940.0%48.3%
52.94%516.590711,99956.7%47.6%
56.86%515.591712,90645.5%65.5%
60.00%505.887312,59661.9%58.6%
56.52%465.880812,37257.9%55.6%
59.52%426.376011,32350.0%68.2%
46.34%415.081912,51938.9%52.2%
43.90%415.781412,01045.0%42.9%
47.37%385.578210,36054.5%37.5%
47.37%386.279413,57046.1%48.0%
54.05%376.292412,63353.9%54.2%
62.16%376.297513,30493.8%38.1%
55.88%345.289813,85961.5%52.4%
51.61%315.982412,80369.2%38.9%
51.61%313.683113,38310.0%71.4%
48.28%295.883111,32058.3%41.2%
46.43%286.692414,29763.6%35.3%
50.00%281.476614,26260.0%44.4%
40.74%276.281513,69355.6%33.3%
38.46%265.866611,28153.9%23.1%
48.00%256.390512,72666.7%37.5%
56.00%255.778212,45570.0%46.7%
50.00%240.963811,01658.3%41.7%
65.22%236.376411,09272.7%58.3%
40.91%221.869611,44153.9%22.2%
59.09%222.578114,35177.8%46.1%
60.00%206.481010,90750.0%70.0%
68.42%196.380312,07166.7%71.4%
63.16%191.185014,82440.0%71.4%
68.42%195.61,09415,2820.0%76.5%
55.56%186.186611,46555.6%55.6%
50.00%181.168113,05271.4%36.4%
38.89%181.167612,77550.0%25.0%
77.78%185.579811,53685.7%72.7%
55.56%186.390312,25937.5%70.0%
35.29%175.770611,83620.0%41.7%
50.00%161.985815,14166.7%46.1%
43.75%166.088813,76666.7%38.5%
31.25%161.368010,80150.0%12.5%
66.67%152.175814,30471.4%62.5%
80.00%151.382012,92285.7%75.0%
40.00%156.194611,93150.0%33.3%
28.57%145.692112,81020.0%33.3%
50.00%144.879211,20550.0%50.0%
38.46%135.386113,469100.0%27.3%
58.33%120.875415,43566.7%55.6%
25.00%125.875911,64116.7%33.3%
66.67%121.166712,18557.1%80.0%
50.00%124.474512,12850.0%50.0%
54.55%111.767911,94666.7%40.0%
45.45%116.276311,53637.5%66.7%
60.00%100.875210,91840.0%80.0%
70.00%105.694312,42666.7%71.4%
50.00%102.855610,86350.0%50.0%
55.56%91.273615,310100.0%33.3%
66.67%95.184613,99080.0%50.0%
66.67%96.193414,345100.0%57.1%
55.56%95.187411,73675.0%40.0%
55.56%91.275711,86150.0%66.7%
55.56%95.193013,686100.0%33.3%
22.22%91.972710,9960.0%40.0%
55.56%91.855411,97550.0%60.0%
50.00%82.173012,70075.0%25.0%
62.50%87.796213,82550.0%75.0%
50.00%84.75878,48975.0%25.0%
62.50%85.472914,060100.0%40.0%
87.50%84.062012,48583.3%100.0%
62.50%82.963913,153100.0%50.0%
62.50%86.197913,57450.0%75.0%
42.86%76.493214,36266.7%25.0%
57.14%75.36599,72050.0%100.0%
57.14%76.396912,93050.0%66.7%
42.86%73.17559,48350.0%0.0%
85.71%70.977013,66075.0%100.0%
42.86%74.984811,19933.3%50.0%
57.14%71.187815,513100.0%50.0%
33.33%66.776514,541100.0%0.0%
66.67%63.473712,659100.0%60.0%
33.33%62.369810,94025.0%50.0%
33.33%66.687312,76733.3%33.3%
33.33%62.776914,1120.0%40.0%
50.00%61.855712,8510.0%75.0%
66.67%64.68419,65433.3%100.0%
50.00%66.56688,31350.0%50.0%
33.33%61.770713,2300.0%50.0%
50.00%60.966411,46925.0%100.0%
50.00%66.195411,35950.0%50.0%
40.00%56.168710,54650.0%33.3%
60.00%55.573512,6190.0%75.0%
20.00%52.689915,8910.0%25.0%
60.00%54.387012,942100.0%50.0%
80.00%55.082811,477100.0%75.0%
20.00%56.01,00413,2780.0%25.0%
20.00%54.390014,3480.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Yorick - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Yorick trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Yorick voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Yorick, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Fizz choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Yorick voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Yorick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yorick chiem uu the trong tran Fizz vs Yorick voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Yorick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Yorick?

Fizz thang tran doi dau voi Yorick voi ty le thang 55.6% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Yorick la gi?

Build Fizz tot nhat chong Yorick bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Yorick la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Yorick su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Yorick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Yorick khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Yorick voi ty le thang 55.6%. Fizz strongly counters Yorick tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Yorick?

Khi choi Fizz doi dau voi Yorick, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.