Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.3%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Zedvs Lissandra

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Lissandra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Lissandra thắng với 55.0% tỷ lệ thắng (+9.9%) trước Zed dựa trên 111 trận. Lissandra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Lissandra.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 45.0% win rate in this matchup
Zed
45.0% TT
VS
Lissandra vs Zed matchup - 55.0% win rate
Lissandra
55.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Lissandra?

Lissandra wins the Zed vs Lissandra matchup
Người chiến thắng
Lissandra
Trận: 111
45.0%
Tỷ Lệ Thắng
55.0%
6.4
CS / phút
6.8
943
Sát thương / phút
748
12,765
Vàng / trận
11,410
136
Hồi phục / phút
157
529
Giảm sát thương / phút
446
0.3
CC / phút
1.5
44.2%
TLT Đầu Game
55.8%
45.8%
TLT Cuối Game
54.2%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Lissandra

Trận đấu Zed vs Lissandra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 111 trận gần đây được phân tích, Lissandra thắng với tỷ lệ thắng 55.0% so với 45.0% của Zed, cho Lissandra lợi thế 9.9 điểm phần trăm. Lissandra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lissandra dẫn trước 1.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lissandra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lissandra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Lissandra

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Lissandra trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lissandra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Zed
6.8Lissandra
Lissandra vượt qua Zed 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lissandra.
Sát thương
943Zed
748Lissandra
Zed vượt trội Lissandra nặng nề về sát thương với 194 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lissandra nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,765Zed
11,410Lissandra
Zed tạo ra 1,354 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lissandra. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lissandra nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
1.5Lissandra
Lissandra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lissandra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
665Zed
603Lissandra
Zed chữa lành và giảm 62 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lissandra, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lissandra.

Best Zed Build Against Lissandra

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lissandra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Lissandra là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 18 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lissandra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Lissandra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lissandra
55.8%
+11.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed44.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LissandraLissandra55.8%
Cuối trận
Lissandra
54.2%
+8.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed45.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LissandraLissandra54.2%

Lissandra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.8% — dẫn đầu 11.5 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lissandra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lissandra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.2% — 8.5 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Lissandra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lissandra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Lissandra

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs LissandraCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs LissandraHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs LissandraThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs LissandraThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Lissandra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs LissandraChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs LissandraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Lissandra
53.8% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Chuẩn Xác cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lissandra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.95%2486.396712,80341.3%46.0%
51.67%2406.11,00613,45246.7%54.7%
50.47%2146.092413,04440.5%56.9%
45.18%1976.387212,46343.2%47.1%
47.64%1915.899912,39744.9%49.6%
54.55%1545.087212,76750.7%58.2%
51.63%1535.994713,13648.4%53.9%
53.59%1536.21,09413,91355.2%52.6%
44.97%1496.294012,73737.1%50.6%
50.75%1346.21,02113,25059.3%45.0%
47.37%1335.096712,19735.9%58.0%
44.09%1276.187012,51946.3%42.5%
44.17%1205.294113,42533.3%51.4%
52.21%1135.197913,30848.9%54.5%
45.05%1116.494312,76544.2%45.8%
45.87%1096.31,04213,09747.1%44.8%
46.23%1065.792012,89640.5%49.3%
52.69%935.991412,98463.2%45.5%
51.69%894.793713,30253.9%50.0%
45.45%884.393312,59641.3%50.0%
54.02%875.81,00513,89458.6%51.7%
43.53%856.194913,75051.7%39.3%
38.75%805.886712,14939.5%38.1%
43.04%796.498312,44233.3%54.0%
44.30%796.11,00013,06551.4%38.1%
57.53%736.292913,34454.2%59.2%
52.11%716.01,00013,21456.7%48.8%
47.83%696.187312,55241.9%52.6%
51.47%686.71,06914,09059.3%46.3%
50.77%656.197913,38166.7%39.5%
40.68%595.994813,79647.6%36.8%
53.45%586.21,12512,82857.7%50.0%
46.55%586.493513,09740.9%50.0%
44.83%581.173613,00138.7%51.9%
45.61%575.892712,84437.5%51.5%
29.63%546.294913,04823.8%33.3%
42.00%501.587213,10439.1%44.4%
48.98%495.796812,49443.5%53.9%
59.18%496.21,01512,58956.0%62.5%
52.08%481.576912,77838.9%60.0%
46.67%456.41,07613,47252.9%42.9%
50.00%425.491212,96743.8%53.9%
48.65%371.473412,63668.8%33.3%
38.89%366.21,08113,41950.0%31.8%
37.14%353.490813,51637.5%36.8%
42.86%356.01,16413,21453.9%36.4%
47.06%341.479913,74830.8%57.1%
48.39%316.387012,65460.0%37.5%
29.03%316.889811,15540.0%9.1%
41.94%315.51,10513,34023.1%55.6%
43.33%306.21,05514,18457.1%39.1%
63.33%305.494513,27786.7%40.0%
51.72%296.191512,77433.3%71.4%
58.62%291.488612,94760.0%57.1%
58.62%295.21,08113,82633.3%76.5%
37.93%296.31,09314,01946.7%28.6%
42.86%286.11,00114,07645.5%41.2%
60.71%282.681213,19950.0%68.8%
71.43%286.51,09013,32987.5%50.0%
60.71%285.61,10314,42077.8%52.6%
62.96%271.379414,24270.0%58.8%
55.56%271.81,04615,04570.0%47.1%
22.22%273.173512,24723.1%21.4%
46.15%266.087412,72614.3%57.9%
36.00%256.686211,32230.8%41.7%
34.78%234.892311,89554.5%16.7%
31.82%226.01,03613,82020.0%41.7%
42.86%211.189514,12833.3%50.0%
76.19%216.61,08912,78366.7%88.9%
25.00%205.487512,91125.0%25.0%
40.00%203.290113,64233.3%42.9%
25.00%206.390812,83933.3%21.4%
42.11%190.993213,68630.0%55.6%
52.63%191.494114,66625.0%72.7%
55.56%181.485915,98750.0%57.1%
50.00%165.794814,72740.0%54.5%
50.00%163.275611,84737.5%62.5%
75.00%163.81,05011,64066.7%85.7%
68.75%161.388614,619100.0%58.3%
60.00%152.368611,14357.1%62.5%
33.33%155.01,07313,86020.0%40.0%
50.00%145.08539,64645.5%66.7%
57.14%142.91,01114,84380.0%44.4%
50.00%145.897912,87737.5%66.7%
71.43%146.61,14015,692100.0%60.0%
53.85%131.193513,95740.0%62.5%
46.15%131.988412,32725.0%55.6%
61.54%136.81,08014,16085.7%33.3%
46.15%132.51,01516,60150.0%45.5%
53.85%135.81,01512,67040.0%62.5%
58.33%121.61,06817,783100.0%54.5%
16.67%121.164512,15320.0%14.3%
50.00%125.51,03511,55066.7%33.3%
16.67%124.068910,29325.0%0.0%
45.45%117.11,05815,20325.0%57.1%
18.18%116.491514,3780.0%25.0%
50.00%105.390314,14575.0%33.3%
50.00%105.594412,49960.0%40.0%
60.00%102.694816,52666.7%57.1%
60.00%103.61,02813,733100.0%50.0%
77.78%94.991912,62860.0%100.0%
44.44%92.077614,59633.3%50.0%
77.78%94.690912,73280.0%75.0%
55.56%96.51,13614,03240.0%75.0%
44.44%95.992110,3190.0%100.0%
25.00%85.698113,7710.0%28.6%
37.50%86.21,09711,16640.0%33.3%
37.50%80.882612,44266.7%20.0%
62.50%84.81,03115,65666.7%60.0%
25.00%86.81,06615,4130.0%28.6%
37.50%85.897614,48433.3%40.0%
75.00%84.891610,48850.0%100.0%
37.50%86.286713,7740.0%42.9%
37.50%82.375314,6400.0%42.9%
50.00%85.31,00015,88550.0%50.0%
57.14%71.889314,7840.0%57.1%
57.14%71.086615,43066.7%50.0%
28.57%76.283410,41725.0%33.3%
42.86%75.71,11716,4050.0%60.0%
14.29%76.797110,7610.0%50.0%
57.14%76.095512,39066.7%50.0%
57.14%71.287613,75950.0%100.0%
33.33%65.71,14316,9470.0%40.0%
16.67%60.983313,2660.0%33.3%
83.33%61.988215,330100.0%75.0%
50.00%67.078413,301100.0%0.0%
33.33%65.71,05911,17350.0%0.0%
20.00%56.01,40912,83650.0%0.0%
80.00%55.41,33516,30150.0%100.0%
40.00%53.093915,007100.0%25.0%
60.00%52.296314,5280.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Lissandra - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Lissandra trong League of Legends?

Lissandra thang tran doi dau Zed vs Lissandra voi ty le thang 55.0% so voi 45.0% cua Zed, chenh lech 9.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 111 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Zed choi nhu the nao truoc Lissandra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lissandra co loi the truoc Zed voi ty le thang 55.8% so voi 44.2%. Nguoi choi Lissandra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Lissandra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lissandra chiem uu the trong tran Zed vs Lissandra voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Lissandra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Lissandra?

Lissandra thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 55.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 9.9 diem phan tram co nghia la Lissandra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 111 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Lissandra la gi?

Build Zed tot nhat chong Lissandra bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Lissandra la gi?

Rune Zed tot nhat chong Lissandra su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Zed vs Lissandra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Lissandra khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Lissandra voi chi 45.0% ty le thang. Lissandra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lissandra.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Lissandra?

Khi choi Zed doi dau voi Lissandra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lissandra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lissandra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.