Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Syndra

DAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu974,630
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Zed vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Syndra thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.0%) trước Zed dựa trên 87 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Syndra.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 46.0% win rateSyndra(46.0%)
Zed - 46.0% win rate in this matchup
Zed
46.0% WR
VS
Syndra vs Zed matchup - 54.0% win rate
Syndra
54.0% WR

Who Wins the Zed vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Zed vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 87
46.0%
Win Rate
54.0%
6.5
CS / min
6.6
828
DMG / min
786
12,103
Gold / game
11,569
143
Heal / min
81
549
DMG Mitigated / min
374
0.2
CC / min
1.3
48.6%
Early Game WR
51.4%
44.2%
Late Game WR
55.8%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Syndra

Trận đấu Zed vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 87 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Zed, cho Syndra lợi thế 8.0 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zed khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Syndra

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Zed
6.6Syndra
Zed và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
828Zed
786Syndra
Zed gây 41 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Syndra. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Syndra chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,103Zed
11,569Syndra
Zed kiếm được 534 vàng mỗi trận nhiều hơn Syndra, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zed hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Zed
1.3Syndra
Syndra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Syndra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
692Zed
455Syndra
Zed vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 237 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Zed có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Syndra

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Syndra là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 87.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed48.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra51.4%
Cuối trận
Syndra
55.8%
+11.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed44.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra55.8%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Syndra có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Zed 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Syndra nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.8% — 11.5 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zed nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Zed Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs SyndraÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraVị Máu - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs SyndraPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Syndra
42.3% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.46%3746.591513,31452.2%47.9%
44.48%3276.589512,67638.7%49.4%
51.38%2196.587713,65550.0%52.2%
46.70%1856.697212,73752.0%42.9%
60.00%1816.61,01812,84856.3%63.4%
47.78%1806.392012,76136.2%55.0%
54.32%1635.888313,06651.3%57.0%
48.63%1476.384112,42145.9%50.6%
36.88%1425.992412,60838.0%35.7%
51.06%1416.499912,82847.0%54.7%
57.25%1406.285213,40248.1%62.8%
53.73%1375.784512,73449.1%57.1%
45.38%1325.692312,91848.1%43.4%
49.15%1185.977812,13148.3%50.0%
46.85%1136.289913,08346.1%47.2%
48.65%1126.890512,52343.1%54.7%
39.60%1026.488413,27641.3%38.2%
46.53%1016.087712,80947.4%46.0%
62.50%986.598813,48271.0%56.9%
48.31%905.992013,39357.6%42.9%
45.98%876.582812,10348.6%44.2%
53.57%856.489113,05562.2%46.8%
55.29%856.697213,10456.8%54.2%
41.46%826.689313,04934.3%46.8%
56.25%816.085512,70761.1%52.3%
44.87%816.386513,25553.1%39.1%
46.84%806.284912,54348.5%45.6%
44.87%796.696111,81745.2%44.4%
49.37%796.587412,82048.1%50.0%
50.00%765.292013,52552.8%47.5%
51.35%756.91,04312,26765.8%36.1%
52.11%716.087712,91358.6%47.6%
45.71%706.791513,00750.0%42.1%
53.13%656.61,04313,49364.3%44.4%
42.37%596.61,10113,72438.5%45.5%
51.72%586.31,03513,31765.0%44.7%
57.89%576.384812,30454.3%63.6%
43.64%556.493512,49835.3%47.4%
51.92%525.993113,86252.6%51.5%
61.36%456.193213,35552.4%69.6%
44.44%455.881613,06442.9%45.8%
60.47%435.182112,80658.8%61.5%
51.22%422.394014,46240.0%57.7%
47.62%426.01,09713,14726.3%65.2%
51.22%411.783614,64546.7%53.9%
46.15%396.895012,98938.5%50.0%
30.77%391.389614,35733.3%29.2%
44.44%365.999212,78853.9%39.1%
41.67%362.184914,22350.0%35.0%
51.43%355.795213,34246.1%54.5%
41.18%342.483115,13458.3%31.8%
51.52%336.493112,25943.8%58.8%
50.00%326.61,01914,20269.2%36.8%
56.25%323.292412,87052.6%61.5%
54.84%316.187213,02766.7%47.4%
51.61%313.81,13413,46456.3%46.7%
63.33%302.881913,03350.0%75.0%
22.22%281.587013,65033.3%8.3%
66.67%275.887511,90666.7%66.7%
55.56%272.791515,34775.0%47.4%
48.15%272.891513,61964.3%30.8%
40.74%274.491814,58266.7%27.8%
53.85%265.898313,99430.0%68.8%
44.00%251.981612,79723.1%66.7%
52.00%251.875613,47854.5%50.0%
56.00%252.092115,61122.2%75.0%
47.83%236.582911,76250.0%45.5%
63.64%224.591115,29260.0%64.7%
77.27%226.51,01612,703100.0%61.5%
40.91%223.895913,97228.6%46.7%
50.00%226.71,04213,52430.0%66.7%
61.90%213.998513,65877.8%50.0%
60.00%206.596012,87187.5%41.7%
42.11%205.883513,91820.0%50.0%
45.00%202.882712,93236.4%55.6%
50.00%191.983513,39337.5%60.0%
68.42%195.91,10215,66060.0%71.4%
16.67%181.472413,9420.0%27.3%
16.67%181.586414,75412.5%20.0%
55.56%181.990316,13260.0%53.9%
38.89%186.098512,34012.5%60.0%
44.44%182.390313,81750.0%40.0%
47.06%176.489111,46158.3%20.0%
64.71%173.381412,21460.0%71.4%
43.75%166.591312,79557.1%33.3%
37.50%163.394114,89525.0%41.7%
56.25%162.393016,20466.7%53.9%
33.33%156.884012,64728.6%37.5%
53.33%151.491714,97880.0%40.0%
40.00%156.093113,39940.0%40.0%
60.00%151.796515,34340.0%70.0%
53.33%156.597912,94787.5%14.3%
46.67%157.089812,59350.0%42.9%
50.00%146.495415,43075.0%40.0%
42.86%141.774613,43650.0%40.0%
46.15%142.382315,65060.0%37.5%
57.14%146.21,02315,660100.0%45.5%
50.00%135.985912,14140.0%57.1%
30.77%136.082611,39828.6%33.3%
69.23%133.41,05915,88950.0%77.8%
41.67%124.889512,95450.0%33.3%
58.33%125.798412,29375.0%50.0%
50.00%125.51,08516,24366.7%44.4%
58.33%127.31,15915,61325.0%75.0%
58.33%121.883813,83057.1%60.0%
50.00%126.48338,29062.5%25.0%
33.33%122.884512,74516.7%50.0%
72.73%112.31,01714,068100.0%62.5%
20.00%104.374812,6310.0%40.0%
40.00%106.11,03312,88725.0%50.0%
60.00%103.197615,28266.7%57.1%
40.00%101.166112,27242.9%33.3%
55.56%95.373912,003100.0%20.0%
77.78%94.71,07014,71275.0%80.0%
55.56%96.11,00013,86150.0%60.0%
44.44%93.099515,62766.7%33.3%
55.56%93.787612,32571.4%0.0%
50.00%81.687814,84375.0%25.0%
12.50%85.573313,7770.0%16.7%
62.50%85.983212,419100.0%40.0%
62.50%81.277815,64166.7%60.0%
62.50%85.781712,60666.7%50.0%
0.00%82.090514,0820.0%0.0%
57.14%77.382811,32360.0%50.0%
57.14%77.383110,45825.0%100.0%
28.57%72.083615,5270.0%33.3%
42.86%74.581314,755100.0%20.0%
66.67%64.683912,78466.7%66.7%
16.67%62.694915,1360.0%20.0%
20.00%55.367511,9210.0%25.0%
20.00%56.884611,4700.0%33.3%
60.00%53.580311,04350.0%66.7%
60.00%56.51,16814,921100.0%33.3%
20.00%57.292414,9590.0%50.0%
40.00%56.183712,95933.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Zed vs Syndra voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Zed, chenh lech 8.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 87 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Zed voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Zed vs Syndra voi ty le thang 55.8% so voi 44.2%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 54.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 8.0 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 87 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Syndra la gi?

Build Zed tot nhat chong Syndra bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 87.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Zed tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 42.3% win rate in the Zed vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Syndra khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Syndra voi chi 46.0% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Zed doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.