Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.9%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Zedvs Syndra

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Zed thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Syndra dựa trên 88 trận. Syndra wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Syndra.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 54.5% win rate in this matchup
Zed
54.5% TT
VS
Syndra vs Zed matchup - 45.5% win rate
Syndra
45.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Syndra?

Zed wins the Zed vs Syndra matchup
Người chiến thắng
Zed
Trận: 88
54.5%
Tỷ Lệ Thắng
45.5%
6.2
CS / phút
6.4
969
Sát thương / phút
832
12,651
Vàng / trận
11,572
161
Hồi phục / phút
92
560
Giảm sát thương / phút
397
0.2
CC / phút
1.3
48.8%
TLT Đầu Game
51.2%
59.6%
TLT Cuối Game
40.4%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Syndra

Trận đấu Zed vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 88 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Syndra, cho Zed lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Syndra

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Syndra trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Syndra, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Zed
6.4Syndra
Zed và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
969Zed
832Syndra
Zed vượt trội Syndra nặng nề về sát thương với 136 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Syndra nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,651Zed
11,572Syndra
Zed tạo ra 1,080 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Syndra. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Syndra nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Zed
1.3Syndra
Syndra mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Syndra có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
722Zed
489Syndra
Zed vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 233 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Zed có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Syndra

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Syndra là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 68.4% trong 19 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
51.2%
+2.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed48.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra51.2%
Cuối trận
Zed
59.6%
+19.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed59.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra40.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Syndra có tỷ lệ thắng đáng kể 51.2%, vượt trội Zed 2.4 điểm phần trăm. Người chơi Syndra nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.6% — 19.1 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Syndra có lợi thế sớm, nhưng Zed dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Zed Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs SyndraCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Zed vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs SyndraChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs SyndraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs Syndra
72.7% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.78%3286.386912,86553.1%46.0%
52.91%3276.499113,31652.6%53.1%
46.33%3136.291512,73840.6%50.9%
47.81%2976.196912,61646.3%48.9%
48.52%2375.894312,80244.1%51.9%
51.72%2036.198613,27859.3%46.7%
42.79%2016.394212,48342.3%43.3%
58.38%1976.21,08413,74863.1%54.9%
47.92%1926.090512,85344.9%50.0%
52.43%1856.392812,67861.7%45.2%
46.99%1835.791212,53743.3%50.5%
49.42%1725.61,01013,33951.5%48.1%
46.54%1596.497212,62144.7%48.2%
52.23%1575.999613,41754.7%50.5%
47.97%1485.882512,61942.9%51.8%
48.30%1476.095113,18638.5%53.7%
50.36%1396.11,07812,46555.9%45.1%
42.34%1376.093013,13538.3%45.5%
59.20%1255.396613,17852.1%63.6%
42.20%1094.896112,75146.0%39.0%
50.46%1096.51,07214,31737.1%56.8%
52.78%1085.989812,67955.0%51.5%
55.66%1066.31,00212,36241.2%69.1%
58.59%995.891412,46368.4%52.5%
52.58%976.21,00213,08565.8%42.9%
46.88%965.491212,93257.1%36.2%
48.35%916.298312,97848.6%48.2%
52.75%915.798113,02961.0%46.0%
51.14%886.088112,92652.8%50.0%
54.55%886.296912,65148.8%59.6%
45.12%826.086512,18155.6%37.0%
38.16%766.41,01812,84448.4%31.1%
53.42%746.41,06714,03160.7%48.9%
56.16%736.41,06012,16254.8%58.1%
47.22%726.193312,63853.3%42.9%
52.86%706.096213,37756.7%50.0%
35.82%676.493412,54740.6%31.4%
42.19%641.391914,99350.0%36.8%
63.49%635.996413,07160.0%65.8%
49.18%611.695814,29050.0%48.8%
50.00%585.397513,28336.4%58.3%
48.28%581.375412,84643.3%53.6%
42.00%502.894614,68028.6%47.2%
50.00%505.51,07613,02052.6%48.4%
42.86%491.491614,01526.3%53.3%
39.58%486.21,16913,27643.8%37.5%
41.67%482.186312,95340.7%42.9%
44.68%472.086512,44647.6%42.3%
60.00%456.41,07912,40668.4%53.9%
54.76%421.993114,42155.6%54.2%
50.00%426.594513,32761.1%41.7%
35.00%401.690414,35025.0%39.3%
45.00%405.891012,84335.7%50.0%
39.47%386.190112,15033.3%43.5%
57.89%381.981713,06040.0%69.6%
51.35%375.41,01113,68150.0%52.0%
48.57%356.41,06412,49157.9%37.5%
48.48%336.386812,91258.3%42.9%
70.97%315.71,04714,89183.3%63.2%
56.67%305.91,06314,00154.5%57.9%
56.67%306.11,07814,30262.5%54.5%
56.67%301.072213,41661.5%52.9%
46.67%306.698612,44728.6%62.5%
37.93%295.897113,70050.0%31.6%
55.17%291.077113,62154.5%55.6%
32.14%285.992612,22816.7%43.8%
70.37%276.81,14214,29873.3%66.7%
37.04%276.294212,32638.5%35.7%
33.33%276.31,09711,73321.4%46.1%
53.85%266.21,09614,83342.9%57.9%
52.00%253.190512,58041.7%61.5%
56.00%254.41,07913,64137.5%64.7%
45.83%245.884311,92758.3%33.3%
54.17%245.51,10511,85133.3%75.0%
52.17%236.31,01512,51858.3%45.5%
54.55%224.480411,31550.0%60.0%
61.90%213.21,03613,95255.6%66.7%
33.33%214.792912,46227.3%40.0%
38.10%211.579814,88150.0%30.8%
38.10%211.698115,92833.3%40.0%
47.62%211.883712,99050.0%45.5%
42.86%213.21,06216,43333.3%46.7%
20.00%202.572710,98944.4%0.0%
35.00%205.394813,90625.0%41.7%
52.63%195.088011,64662.5%45.5%
44.44%185.096712,01014.3%63.6%
66.67%184.194813,07975.0%60.0%
41.18%173.992114,62428.6%50.0%
41.18%171.191016,04460.0%33.3%
47.06%175.474711,31350.0%40.0%
41.18%173.696312,94344.4%37.5%
35.29%176.51,06414,65350.0%30.8%
52.94%173.187512,39642.9%60.0%
47.06%176.01,11013,77342.9%50.0%
50.00%161.380713,26057.1%44.4%
37.50%166.31,09214,28925.0%50.0%
56.25%165.288111,19283.3%40.0%
43.75%166.295012,57014.3%66.7%
46.67%151.485915,35220.0%60.0%
40.00%155.183111,99250.0%33.3%
60.00%155.71,12414,86240.0%70.0%
50.00%146.31,08813,68471.4%28.6%
35.71%141.792314,58750.0%33.3%
53.85%136.392012,68275.0%44.4%
58.33%125.71,11814,82666.7%55.6%
33.33%122.082613,25450.0%25.0%
50.00%124.81,41115,21566.7%44.4%
18.18%116.291711,18814.3%25.0%
54.55%115.492714,13466.7%50.0%
81.82%113.282112,28675.0%85.7%
40.00%105.81,03912,52942.9%33.3%
50.00%106.489911,84950.0%50.0%
50.00%104.795011,45657.1%33.3%
50.00%105.51,00414,50475.0%33.3%
50.00%102.471811,68666.7%25.0%
30.00%105.41,1479,41033.3%25.0%
66.67%95.997013,13640.0%100.0%
44.44%92.799415,0280.0%57.1%
66.67%91.091213,81975.0%60.0%
62.50%85.11,38816,894100.0%50.0%
37.50%82.31,04416,00150.0%33.3%
37.50%85.61,25815,8680.0%50.0%
37.50%86.81,25216,49133.3%40.0%
62.50%81.874413,04880.0%33.3%
28.57%75.675810,90733.3%25.0%
57.14%75.696112,00150.0%60.0%
28.57%73.574713,303100.0%16.7%
71.43%76.883610,77150.0%100.0%
42.86%75.71,01915,20533.3%50.0%
57.14%76.087214,5380.0%66.7%
66.67%66.31,09714,757100.0%33.3%
66.67%64.51,02415,5850.0%66.7%
33.33%65.294512,94325.0%50.0%
66.67%66.71,04412,45450.0%100.0%
100.00%64.099714,143100.0%100.0%
33.33%67.01,07313,48350.0%0.0%
66.67%65.975412,58633.3%100.0%
20.00%53.21,00913,0470.0%33.3%
60.00%50.962013,5850.0%75.0%
80.00%56.386214,05066.7%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Syndra voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Syndra, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 88 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Zed voi ty le thang 51.2% so voi 48.8%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Syndra voi ty le thang 59.6% so voi 40.4%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Syndra?

Zed thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 54.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 88 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Syndra la gi?

Build Zed tot nhat chong Syndra bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 68.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Zed tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Cảm Hứng voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 72.7% win rate in the Zed vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Syndra khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 54.5%. Zed strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Zed doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.